Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Quy định về giá đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về giá đất
Removed / left-side focus
  • Ban hành bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 (áp dụng từ năm 2015 đến hết năm 2019).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 (áp dụng từ năm 2015 đến hết năm 2019).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UB...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
  • 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Hoàng Anh
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc phân vùng, phân khu vực phân loại đô thị để xác định giá. 1. Nguyên tắc phân loại vùng: Tỉnh Cao Bằng thuộc “Vùng Trung du và Miền núi phía Bắc” 2. Nguyên tắc phân loại Khu vực: Căn cứ Quyết định số 447/2013/QĐ-UBDT ngày19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Căn cứ xây dựng bảng giá đất Việc xây dựng bảng giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này, khung giá đất do Chính phủ quy định; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Căn cứ xây dựng bảng giá đất
  • Việc xây dựng bảng giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này, khu...
  • kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc phân vùng, phân khu vực phân loại đô thị để xác định giá.
  • 1. Nguyên tắc phân loại vùng:
  • Tỉnh Cao Bằng thuộc “Vùng Trung du và Miền núi phía Bắc”
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống các chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng bảng giá Chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng Bảng giá đất được phân chia từ khái quát đến chi tiết theo quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất 1. Trình tự xây dựng bảng giá đất thực hiện theo quy định sau đây: a) Xác định loại đất, vị trí đất theo xã đồng bằng, trung du, miền núi và theo loại đô thị trên địa bàn đơn vị hành chính cấp tỉnh; b) Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình tự xây dựng bảng giá đất thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Xác định loại đất, vị trí đất theo xã đồng bằng, trung du, miền núi và theo loại đô thị trên địa bàn đơn vị hành chính cấp tỉnh;
  • b) Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất;
Removed / left-side focus
  • Chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng Bảng giá đất được phân chia từ khái quát đến chi tiết theo quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thốn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hệ thống các chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng bảng giá Right: Điều 12. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2

Chương 2 GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT, BẢNG GIÁ ĐẤT, ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ VÀ TƯ VẤN XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT, BẢNG GIÁ ĐẤT, ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ VÀ TƯ VẤN XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Removed / left-side focus
  • GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống Bảng giá các loại đất Hệ thống Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố (có phụ lục số 02 - 14 kèm theo) phân chia theo nhóm đất như sau: 1. Nhóm đất nông nghiệp - Bảng 1: Bảng giá đất trồng lúa; - Bảng 2: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác; - Bảng 3: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; - Bảng 4: Bảng giá đất lâm ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Thu nhập ròng là thu nhập được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí. 3. Giá đất phổ biến trên thị trường là mức giá xuất hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hệ thống Bảng giá các loại đất
  • Hệ thống Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố (có phụ lục số 02 - 14 kèm theo) phân chia theo nhóm đất như sau:
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3

Chương 3 MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. N hóm đất nông nghiệp 1. Cách phân loại xã, phường, thị trấn: Theo Khu vực quy định tại Quyết định 447/2013/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015. 2. Cách xác định vị trí: Căn cứ vào thực t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng, diện tích, hình thể, tính pháp lý về quyền sử dụng đất (sau đây gọi là thửa đất so sánh) đã chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương pháp định giá đất
  • Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ t...
  • Phương pháp chiết trừ là phương pháp định giá đất đối với thửa đất có tài sản gắn liền với đất bằng cách loại trừ phần giá trị tài sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá trị bất động sản (bao gồm gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. N hóm đất nông nghiệp
  • 1. Cách phân loại xã, phường, thị trấn:
  • Theo Khu vực quy định tại Quyết định 447/2013/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và mi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhóm đất phi nông nghiệp Căn cứ vào khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, dinh doanh và cung cấp dịch vụ để xác định giá các loại đất theo nguyên tắc: Đường loại I, Khu vực I, vị trí 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, khu trung tâm tập trung đông dân cư; có điều kiệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng phương pháp định giá đất 1. Yêu cầu về thông tin trong áp dụng phương pháp định giá đất: a) Các thông tin về giá đất đã chuyển nhượng trên thị trường, giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất trong cơ sở dữ liệu về đất đai, giá đất trên sàn giao dịch bất động sản, giá đất được xác định từ chi phí, thu nhập của t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Áp dụng phương pháp định giá đất
  • 1. Yêu cầu về thông tin trong áp dụng phương pháp định giá đất:
  • a) Các thông tin về giá đất đã chuyển nhượng trên thị trường, giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất trong cơ sở dữ liệu về đất đai, giá đất trên sàn giao dịch bất động sản, giá đất được...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhóm đất phi nông nghiệp
  • Căn cứ vào khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, dinh doanh và cung cấp dịch vụ để xác định giá các loại đất theo nguyên tắc: Đường...
  • có điều kiện hà tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính có mức giá cao nhất. Các loại đường, khu vực và vị trí tiếp theo có khả năng sinh lời và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xác định giá cho một số loại đất khác 1. Đất nuôi trồng thủy sản xen kẽ trong các thửa đất trồng lúa, giá đất được tính bằng giá thửa đất trồng lúa liền kề. 2. Đất trồng cây lâu năm có địa hình dốc 15 o thì giá đất tính bằng 0,7 lần giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí đó. - Đất trồng cây lâu năm trên địa hình dốc trồng xen lẫn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ xây dựng khung giá đất Việc xây dựng khung giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Căn cứ xây dựng khung giá đất
  • Việc xây dựng khung giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này
  • kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định giá cho một số loại đất khác
  • 1. Đất nuôi trồng thủy sản xen kẽ trong các thửa đất trồng lúa, giá đất được tính bằng giá thửa đất trồng lúa liền kề.
  • 2. Đất trồng cây lâu năm có địa hình dốc 15 o thì giá đất tính bằng 0,7 lần giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác định giá đất cho một số trường hợp cụ thể 1. Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường thì giá đất được tính bằng 1,1 lần giá đất nông nghiệp tương ứng. 2. Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở thì được quy định bằng mức giá đất trồng cây lâu nă...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung khung giá đất 1. Quy định mức giá tối thiểu, tối đa đối với các loại đất sau đây: a) Nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; - Khung giá đất trồng cây lâu năm; - Khung giá đất rừng sản xuất; - Khung giá đất nuôi trồng thủy sản; - Khung giá đất làm muối....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung khung giá đất
  • 1. Quy định mức giá tối thiểu, tối đa đối với các loại đất sau đây:
  • a) Nhóm đất nông nghiệp:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định giá đất cho một số trường hợp cụ thể
  • 1. Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường thì giá đất được tính bằng 1,1 lần giá đất nông nghiệp tương ứng.
  • 2. Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở thì được quy định bằng mức giá đất trồng cây lâu năm.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 4

Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện quy định này. a) Tổ chức việc thẩm định phương án hệ số điều chỉnh giá đất trình UBND tỉnh quyết định hàng năm; b) Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện giá các loại đất tr...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục xây dựng khung giá đất 1. Trình tự xây dựng khung giá đất thực hiện theo quy định sau đây: a) Xác định loại đất, vùng kinh tế, loại đô thị trong xây dựng khung giá đất; b) Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục xây dựng khung giá đất
  • 1. Trình tự xây dựng khung giá đất thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Xác định loại đất, vùng kinh tế, loại đô thị trong xây dựng khung giá đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện quy định này.
  • a) Tổ chức việc thẩm định phương án hệ số điều chỉnh giá đất trình UBND tỉnh quyết định hàng năm;

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT
Điều 9. Điều 9. Điều chỉnh khung giá đất 1. Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong khung giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên thì Chính phủ điều chỉnh khung giá đất. 2. Nội dung điều chỉnh khung giá đất: a) Điều chỉnh mức giá tối thiểu...
Mục 2 Mục 2 XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT
Điều 11. Điều 11. Nội dung bảng giá đất 1. Quy định bảng giá đất đối với các loại đất sau đây: a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm; c) Bảng giá đất rừng sản xuất; d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; đ) Bảng giá đất làm muối; e) Bảng giá đất ở tại nông thôn; g) B...
Điều 13. Điều 13. Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi xây dựng bảng giá đất 1. Khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là khu vực giáp ranh) được quy định theo các loại đất sau: a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giớ...
Điều 14. Điều 14. Điều chỉnh bảng giá đất 1. Các trường hợp điều chỉnh bảng giá đất: a) Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự; b) Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên...
Mục 3 Mục 3 ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ
Điều 15. Điều 15. Xác định giá đất cụ thể 1. Căn cứ nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này và kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, giá đất thị trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giá đất cụ thể. 2. Giá đất cụ thể...