Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lai Châu Right: Ban hành Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau: 1. Đối tượng: Người cao tuổi ở tuổi 70, 75, 80, 85, 95 và trên 100 tuổi trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Mức quà tặng: - Người cao tuổi ở tuổi: 70, 75, được mừng thọ và tặng quà gồm hiện vật giá trị 100.000 đồng và 100.000 đồng tiề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng: Người cao tuổi ở tuổi 70, 75, 80, 85, 95 và trên 100 tuổi trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
  • 2. Mức quà tặng:
  • - Người cao tuổi ở tuổi: 70, 75, được mừng thọ và tặng quà gồm hiện vật giá trị 100.000 đồng và 100.000 đồng tiền mặt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công tác lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện quà tặng chúc thọ, mừng thọ được thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 của UBND tỉnh Lai Châu Ban hành Quy định các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá đất trên địa bàn tỉnh; 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo: Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 của UBND tỉnh Lai Châu Ban hành Quy định các tiêu thức chung và phương pháp xác định g...
  • 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo: Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004
  • Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007
Removed / left-side focus
  • Công tác lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện quà tặng chúc thọ, mừng thọ được thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động thương binh và xã hội; Chủ tịch Hội người cao tuổi tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Khắc Chử
  • Các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động thương binh và xã hội
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định các tiêu thức để áp dụng xác định giá các loại đất trong quá trình thực hiện các chính sách đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 3 của Nghị định 188/2004/NĐ-CP, trong quy định này, các cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu dân cư: bao gồm khu dân cư nông thôn, khu dân cư đô thị. Ranh giới được xác định theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; nếu chưa có quy hoạch thì...
Điều 3. Điều 3. Phân vùng miền, phân loại đất và loại đô thị 1. Các xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu là các xã miền núi. 2. Phân loại đất: Các loại đất trên địa bàn tỉnh: Được phân loại theo quy định tại Điều 13 của Luật Đất đai năm 2003, các khoản: 3, 4, 5, 6 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ; cách phân loại chi ti...
Điều 4. Điều 4. Phân khu vực, đường phố và vị trí đất 1. Đất ở tại nông thôn và đất phi nông nghiệp tại nông thôn a) Phân khu vực Phân theo các trục đường giao thông chính, khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu công nghiệp, chợ... chia làm 3 khu vực thuộc địa giới hành chính của xã. b) Phân vị trí đất Vị trí của từng loại đất...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Tiêu thức xác định giá đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Đất nông nghiệp tại nông thôn 1.1. Phân loại xã Trên địa bàn mỗi huyện, thị xã, các xã được phân loại thành các nhóm có các điều kiện tương đồng với nhau: a) Nhóm các xã loại 1: Các xã thuộc vùng có địa hình tương đối bằng phẳng, có điều kiện thuận l...
Điều 6. Điều 6. Tiêu thức xác định giá đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại đô thị (các phường, thị trấn) 1. Đất nông nghiệp tại đô thị 1.1. Đất nông nghiệp tại đô thị được phân thành 3 vị trí như sau: a) Vị trí 1 - Có từ một yếu tố khoảng cách trở lên như sau: + Đất tiếp giáp khu dân cư đến mét thứ 500. + Đất tiếp giáp chợ đến mét thứ 1...