Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 27
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, trưng dụng đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, trưng dụng đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Ban hành Quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 1201/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Ủ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1022/2006/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành quy định trình thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Ban hành Quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, giao...
  • Quyết định số 1201/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 136/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Ủy b...
Removed / left-side focus
  • Quyết định số 1201/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 136/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Ủy b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Ban hành Quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, giao... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1022/2006/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành quy định trình thủ tục t...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1022/2006/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành quy định trình thủ tục thu hồi đất,...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các trường hợp thu hồi đất, trưng dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các dự án xây dựng các công trình quốc phòng, an ninh, đầu tư phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ xin thu hồi, giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng Tổ chức (Người sử dụng đất) nộp hai (02) bộ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ bao gồm: 1. Đơn xin giao đất, cho thuê đất (theo mẫu); 2. Văn bản chấp thuận địa điểm của UBND tỉnh; 3. Chứng chỉ quy hoạch xây dựng hoặc văn bản thoả thuậ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Quy định này áp dụng đối với các trường hợp thu hồi đất, trưng dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các dự án xây dựng các công trình quốc phòng, an ninh, đầu...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ xin thu hồi, giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng
  • Tổ chức (Người sử dụng đất) nộp hai (02) bộ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ bao gồm:
  • 1. Đơn xin giao đất, cho thuê đất (theo mẫu);
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Quy định này áp dụng đối với các trường hợp thu hồi đất, trưng dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các dự án xây dựng các công trình quốc phòng, an ninh, đầu...
Target excerpt

Điều 5. Hồ sơ xin thu hồi, giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng Tổ chức (Người sử dụng đất) nộp hai (02) bộ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ bao gồm: 1. Đơn xin giao đất, cho t...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Những trường hợp Nhà nước thu hồi đất 1. Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: Thực hiện theo quy định tại Điều 61, 62 của Luật Đất đai. 2. Thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai: Thực hiện theo quy định tại Điều 64 Luật Đất đai. 3. Thu hồi đất do chấm dứt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ để thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Căn cứ để thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: Thực hiện theo quy định tại Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thông báo thu hồi đất, quyết định thu hồi đất, giao cho thuê, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Thẩm quyền thông báo thu hồi đất: Áp dụng theo quy định tại Điều 66 Luật Đất đai; Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 66 Luật Đất đai thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện nghĩa vụ tài chính khi giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định của Pháp luật trước khi nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các mẫu giấy tờ theo quy định tại Thông tư số 30/2014/BTNMT; Trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất 1. Mẫu đơn, quyết định giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; Biên bản giao đất tại thực địa; Thông báo thu hồi đất; Quyết định về việc kiểm đếm bắt buộc; Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thu hồi đất vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng 1. Thông báo thu hồi đất: a) Chủ đầu tư nộp (02) bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố, thành phần hồ sơ gồm: - Tờ trình xin ra thông báo thu hồi đất; - Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện, thà...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thời gian giải quyết các hồ sơ xin thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 1. Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất, Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên Môi trường cấp huyện thực hiện xong nội dung thẩm tra tại thực địa, lập biên bản thẩm tra hồ sơ xin thu hồi đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thu hồi đất vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
  • 1. Thông báo thu hồi đất:
  • a) Chủ đầu tư nộp (02) bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố, thành phần hồ sơ gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Thời gian giải quyết các hồ sơ xin thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
  • Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất, Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên Môi trường cấp huyện thực hiện xong nội dung thẩm tra...
  • Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày thẩm định thực địa, Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên Môi trường cấp huyện thực hiện xong việc trình Uỷ ban nhân dân cùng cấp ra q...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thu hồi đất vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
  • 1. Thông báo thu hồi đất:
  • a) Chủ đầu tư nộp (02) bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố, thành phần hồ sơ gồm:
Rewritten clauses
  • Left: b) Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố lập hồ sơ trình Ủy ban nhân dân huyện, thành phố ban hành văn bản thông báo thu hồi đất... Right: 3. Trong thời hạn năm không quá (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ do cơ quan Tài nguyên và Môi trường trình, UBND tỉnh hoặc UBND huyện ban hành quyết định thu hồi đất, giao đất và cho thuê...
Target excerpt

Điều 18. Thời gian giải quyết các hồ sơ xin thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 1. Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất, Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tà...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai 1. Trường hợp vi phạm pháp luật mà phải thu hồi đất, khi hết thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính thì người có thẩm quyền xử phạt có trách nhiệm lập biên bản về vi phạm hành chính để làm căn cứ quyết định thu hồi đất. Trường hợp vi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Khảo sát lập dự án đầu tư 1. Việc khảo sát, đo đạc bản đồ khu vực dự án được thực hiện ngay sau khi chủ trương đầu tư được chấp thuận để phục vụ việc lập và trình duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, thu hồi đất và lập phương án bồi thường tổng thể, hỗ trợ tái định cư. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm thà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai
  • Trường hợp vi phạm pháp luật mà phải thu hồi đất, khi hết thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính thì người có thẩm quyền xử phạt có trách nhiệm...
  • Trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai không thuộc trường hợp bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai thì biên bản xác định h...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Khảo sát lập dự án đầu tư
  • Việc khảo sát, đo đạc bản đồ khu vực dự án được thực hiện ngay sau khi chủ trương đầu tư được chấp thuận để phục vụ việc lập và trình duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, thu hồi đất và lập phương án...
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư ngay sau khi có văn bản chấp thuận địa điểm, thông báo thu hồi đất để lập phương án bồi th...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai
  • Trường hợp vi phạm pháp luật mà phải thu hồi đất, khi hết thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính thì người có thẩm quyền xử phạt có trách nhiệm...
  • Trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai không thuộc trường hợp bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai thì biên bản xác định h...
Target excerpt

Điều 12. Khảo sát lập dự án đầu tư 1. Việc khảo sát, đo đạc bản đồ khu vực dự án được thực hiện ngay sau khi chủ trương đầu tư được chấp thuận để phục vụ việc lập và trình duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, thu hồi đấ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe đọa tính mạng con người 1. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất được quy định như sau: a) Người sử dụng đất là tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Thực hiện theo quy định tại điều 27, 28 và 29 của Quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe đọa tính mạng con người
  • 1. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất được quy định như sau:
  • a) Người sử dụng đất là tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Thực hiện theo quy định tại điều 27, 28 và 29 của Quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe đọa tính mạng con người
  • 1. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất được quy định như sau:
  • a) Người sử dụng đất là tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc...
Target excerpt

Điều 13. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Thực hiện theo quy định tại điều 27, 28 và 29 của Quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất, thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 14 ; Khoản 1 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyết định thu hồi đất và giao đất hoặc cho thuê đất 1. Trường hợp khu đất thu hồi chỉ có các tổ chức đang sử dụng đất: a) Nếu dự án thực hiện trên địa bàn một huyện, thị: Sau khi phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được lập xong, chủ đầu tư trình Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện thẩm định sau đó lập hồ sơ xin giao...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất, thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 14 ; Khoản 1 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyết định thu hồi đất và giao đất hoặc cho thuê đất
  • 1. Trường hợp khu đất thu hồi chỉ có các tổ chức đang sử dụng đất:
  • a) Nếu dự án thực hiện trên địa bàn một huyện, thị:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất, thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 14 ; Khoản 1 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.
Target excerpt

Điều 14. Quyết định thu hồi đất và giao đất hoặc cho thuê đất 1. Trường hợp khu đất thu hồi chỉ có các tổ chức đang sử dụng đất: a) Nếu dự án thực hiện trên địa bàn một huyện, thị: Sau khi phương án bồi thường, hỗ trợ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với các dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư: Tổ chức (người sử dụng đất) nộp hai bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện, gồm có: a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất (theo Mẫu 01 của Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT); b) Các giấy tờ quy định tạ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thông báo thu hồi đất 1. Thông báo thu hồi đất được thực hiện ngay sau khi có văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư. Nội dung Thông báo thu hồi đất gồm: Lý do thu hồi đất, diện tích và vị trí thu hồi, dự kiến kế hoạch di chuyển. 2. Chủ tịch UBND tỉnh Thông báo thu hồi đất đối với dự án thực hiện trên địa bàn từ 2 huyện, thị trở l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện, gồm có:
  • a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất (theo Mẫu 01 của Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT);
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thông báo thu hồi đất
  • 1. Thông báo thu hồi đất được thực hiện ngay sau khi có văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư. Nội dung Thông báo thu hồi đất gồm: Lý do thu hồi đất, diện tích và vị trí thu hồi, dự kiến kế hoạch di c...
  • 2. Chủ tịch UBND tỉnh Thông báo thu hồi đất đối với dự án thực hiện trên địa bàn từ 2 huyện, thị trở lên. Các trường hợp khác Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền cho Chủ tịch UBND huyện, thị Thông báo thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện, gồm có:
  • a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất (theo Mẫu 01 của Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT);
Target excerpt

Điều 11. Thông báo thu hồi đất 1. Thông báo thu hồi đất được thực hiện ngay sau khi có văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư. Nội dung Thông báo thu hồi đất gồm: Lý do thu hồi đất, diện tích và vị trí thu hồi, dự kiến kế...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê thông qua đấu giá quyền sử dụng đấu Sau khi người trúng đấu giá hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất: 1. Người trúng đấu giá nộp 02 bộ hồ sơ giao đất, thuê đất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tài nguyên và Môi trường (nế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với các trường hợp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Tổ chức (người sử dụng đất) nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm có: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (theo Mẫu số 01 của Thông tư số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRƯNG DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục trưng dụng đất 1. Quyết định trưng dụng đất, văn bản xác nhận việc trưng dụng đất gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Họ tên, chức vụ, đơn vị công tác của người quyết định trưng dụng đất; b) Tên, địa chỉ của người có đất trưng dụng hoặc người đang quản lý, sử dụng đất trưng dụng; c) Tên, địa chỉ của tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành và UBND cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy định này. 2. Hướng dẫn sử dụng các mẫu giấy tờ, thủ tục theo quy định. 3. Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp tỉnh, tổng hợp danh mục dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và trình UBND tỉnh duyệt đối với các dự án theo quy định và giao chủ đầu tư thực hiện dự án. 2. Hướng dẫn chủ đầu tư thực hiện việc lập hồ sơ, chấp thuận chủ trương đầu tư đối với những dự án khác không thuộc vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và trình duyệt (hoặc duyệt theo thẩm quyền) về văn bản chấp thuận địa điểm, cấp chứng chỉ quy hoạch, cấp phép xây dựng, quy hoạch mặt bằng và quy hoạch chi tiết theo thẩm quyền. 2. Hướng dẫn hồ sơ, công khai thủ tục về xây dựng theo quy định. 3. Phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất, mức tỷ lệ phần trăm(%)cụ thể để xác định tiền sử dụng đất, tính tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh; Quy định về định mức phần trăm(%)để tính tiền thuê đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước, mặt nước thuê. 2. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Cơ quan thuế 1. Xác định đơn giá thuê đất; xác định số tiền thuê đất, số tiền thuê đất để xây dựng công trình ngầm, số tiền thuê đất có mặt nước, số tiền thuê mặt nước và thông báo cho người nộp tiền theo quy định. 2. Xác định số tiền sử dụng đất phải nộp, số tiền sử dụng đất được miễn giảm theo quy định về thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Sở, ngành khác có liên quan 1. Căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền có trách nhiệm đánh giá về khả năng thực hiện dự án đầu tư trong quá trình thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm, tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của các dự án để báo cáo UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân trước khi quyết định. 2. Tổ chức thực hiện thu hồi đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền. 3. Thực hiện lập, thẩm định, phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng phổ biến, vận động người sử dụng đất tạo điều kiện để thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm khu vực đất lập dự án đầu tư. 2. Phối hợp với các Đoàn thể tại địa bàn trong công tác tuyên truyền vận động nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất 1. Chấp hành nghiêm Luật Đất đai; 2. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền trong việc giải quyết thủ tục hành chính tại Quy định này; 3. Quản lý, sử dụng khu đất đúng mục đích, ranh giới, diện tích sau khi được bàn giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu phát hiện những vướng mắc phát sinh, yêu cầu các cấp, các ngành phản ánh kịp thời qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh kịp thời./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở ban ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lý Hải Hầu QUY ĐỊNH Trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các trường hợp thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư phát triển kinh tế xã hội, xây dựng các công trình quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Đố...
Điều 2. Điều 2. Những trường hợp Nhà nước quyết định thu hồi đất 1. Những trường hợp Nhà nước thu hồi đất: Theo quy định tại điều 38 - Luật Đất đai năm 2003. 2. Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng gồm: a) Xây dựng công trình quốc phòng, an ninh. b) Xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nư...
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp Nhà nước không thu hồi đất Nhà nước không thực hiện việc quyết định thu hồi đất để sử dụng để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế đối với các dự án không thuộc quy định tại Khoản 3, 4 - Điều 2 Quy định này.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT