Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lai Châu
32/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
37/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Về việc ban hành Quy định mức chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kốm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Right: Điều 1. Ban hành kốm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị quy định tại Quyết định này được ỏp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2011.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị quy định tại Quyết định này được ỏp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2011.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Nội vụ, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Mức chi đối v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 31/7/2007 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. Chánh Văn phũng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 31/7/2007 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ c...
- Chánh Văn phũng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xó chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
- Tài chính, Nội vụ, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Mức chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2011/QĐ-UBND Right: (Ban hành kốm theo Quyết định số: 37/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi thực hiện 1. Đối tượng - Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính); - Các Sở, Ban, ngành tỉnh, UBND các cấp huyện, cấp xã thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính. 2. Phạm vi thực hiện 2.1. Các quy định tại Quyết định này được áp dụng đối với các hoạt động kiểm soát the...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí. 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí.
- 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi thực hiện
- - Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính);
- - Các Sở, Ban, ngành tỉnh, UBND các cấp huyện, cấp xã thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 1. Chi cho việc cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Chi cho các hoạt động rà soát, đánh giá tác động, công bố công khai thủ tục hành chính. 3. Chi xây dựng, đóng góp ý kiến dự thảo và rà soát văn bản quy phạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí. 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sõn bay, ga tầu, bến xe; vộ mỏy bay, vộ tầu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác:
- a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sõn bay, ga tầu, bến xe
- vộ mỏy bay, vộ tầu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại
- 1. Chi cho việc cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và ứng dụng công nghệ thông tin.
- 2. Chi cho các hoạt động rà soát, đánh giá tác động, công bố công khai thủ tục hành chính.
- 3. Chi xây dựng, đóng góp ý kiến dự thảo và rà soát văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính.
- Left: Điều 2. Nội dung chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính Right: Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi và mức chi đối với các hoạt động thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính. Các nội dung chi và mức chi cho các hoạt động thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn định mức chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ quan quản lý nhà nước. Quyết định này chỉ quy định một số nội dung chi, mức...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 31/7/2007 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. Chánh Văn phũng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 31/7/2007 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ c...
- Chánh Văn phũng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xó chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Nội dung chi và mức chi đối với các hoạt động thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính.
- Các nội dung chi và mức chi cho các hoạt động thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn định mức chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ quan quản lý nhà nước.
- Quyết định này chỉ quy định một số nội dung chi, mức chi có liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh cụ thể như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Các quy định khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Thông tư số 224/2010/TT-BTC ngày 31/12/2010 của Bộ Tài chính về việc Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị. 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuờ hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuờ hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuờ mỏy chiếu, trang thiết bị trực tiếp ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị.
- 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
- a) Tiền thuờ hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuờ hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
- Các quy định khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Thông tư số 224/2010/TT-BTC ngày 31/12/2010 của Bộ Tài chính về việc Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí t...
Unmatched right-side sections