Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc giao nhiệm vụ kế hoạch chương trình, mục tiêu Quốc gia năm 1999
22/1999/QĐ-BNN/KH
Right document
Ban hành Quy định về Tổ chức Hoa tiêu Hàng hải, tiêu chuẩn thi và cấp các chứng chỉ chuyên môn Hoa tiêu Hàng hải Việt Nam
252/PCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc giao nhiệm vụ kế hoạch chương trình, mục tiêu Quốc gia năm 1999
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về Tổ chức Hoa tiêu Hàng hải, tiêu chuẩn thi và cấp các chứng chỉ chuyên môn Hoa tiêu Hàng hải Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về Tổ chức Hoa tiêu Hàng hải, tiêu chuẩn thi và cấp các chứng chỉ chuyên môn Hoa tiêu Hàng hải Việt Nam
- Về việc giao nhiệm vụ kế hoạch chương trình, mục tiêu Quốc gia năm 1999
Left
Điều 1.
Điều 1. Naygiao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch nhà nước thuộc chương trình mục tiêu quốc giacho: (Có bản chi tiết kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Bản quy định này, quy định các nguyên tắc về tổ chức hoa tiêu hàng hải, tiêu chuẩn được thi và cấp các chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải tại Việt Nam;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bản quy định này, quy định các nguyên tắc về tổ chức hoa tiêu hàng hải, tiêu chuẩn được thi và cấp các chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải tại Việt Nam;
- Điều 1. Naygiao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch nhà nước thuộc chương trình mục tiêu quốc giacho: (Có bản chi tiết kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Căncứ vào kế hoạch này, đơn vị có trách nhiệm giúp Ban chủ nhiệm chương trình quốcgia hướng dẫn, triển khai, kiểm tra các địa phương, các đơn vị và các ngành khaithác mọi khả năng, nguồn lực, đảm bảo cân đối để thực hiện tốt các mục tiêu củachương trình.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải Việt Nam bao gồm: Bằng hoa tiêu hàng hải. Giấy phép hành nghề hoa tiêu hàng hải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải Việt Nam bao gồm:
- Bằng hoa tiêu hàng hải.
- Giấy phép hành nghề hoa tiêu hàng hải.
- Căncứ vào kế hoạch này, đơn vị có trách nhiệm giúp Ban chủ nhiệm chương trình quốcgia hướng dẫn, triển khai, kiểm tra các địa phương, các đơn vị và các ngành khaithác mọi khả năng, nguồn lực, đảm b...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cácông thủ trưởng các cơ quan chức năng và thủ trưởng các đơn vị được giao nhiệmvụ chịu trách nhiệm thi hành quyết định hành. KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 1999 NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN (Kèm theo quyết định số: 22/1999/QĐ/BNN/KH, ngày29/1/1999) Đơn vị tính: triệu đồng. TT Tên Tỉnh Tổng Vốn Ngâ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chỉ những công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam, có chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải mới được phép làm hoa tiêu hàng hải tại Việt Nam. Chỉ có doanh nghiệp Nhà nước mới được tổ chức dịch vụ hoa tiêu hàng hải tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chỉ những công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam, có chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải mới được phép làm hoa tiêu hàng hải tại Việt Nam.
- Chỉ có doanh nghiệp Nhà nước mới được tổ chức dịch vụ hoa tiêu hàng hải tại Việt Nam.
- Điều 3. Cácông thủ trưởng các cơ quan chức năng và thủ trưởng các đơn vị được giao nhiệmvụ chịu trách nhiệm thi hành quyết định hành.
- KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 1999
- NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN
Left
Phần chương trình khuyến nông
Phần chương trình khuyến nông Kèm theo quyết định số 22/1999/QĐ/BNN/KH, ngày 29 tháng01 năm 1999 STT Kinh phí Tổng Số 5400 I Kinh phí TƯ - Bộ Nông nghiệp & PTNT 1800 II Kinh phí của các địa phương 5400 Chia ra : a/ Trung du miền núi 3457 1 Tỉnh Hà giang 513 2 Tỉnh Tuyên Quang 138 3 Tỉnh Cao Bằng 581 4 Tỉnh Lạng Sơn 114 5 Tỉnh Lai Châu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections