Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc giao nhiệm vụ kế hoạch chương trình, mục tiêu Quốc gia năm 1999
22/1999/QĐ-BNN/KH
Right document
ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi - thú y
252/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc giao nhiệm vụ kế hoạch chương trình, mục tiêu Quốc gia năm 1999
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi - thú y
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi - thú y
- Về việc giao nhiệm vụ kế hoạch chương trình, mục tiêu Quốc gia năm 1999
Left
Điều 1.
Điều 1. Naygiao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch nhà nước thuộc chương trình mục tiêu quốc giacho: (Có bản chi tiết kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi - Thú y.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi - Thú y.
- Điều 1. Naygiao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch nhà nước thuộc chương trình mục tiêu quốc giacho: (Có bản chi tiết kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Căncứ vào kế hoạch này, đơn vị có trách nhiệm giúp Ban chủ nhiệm chương trình quốcgia hướng dẫn, triển khai, kiểm tra các địa phương, các đơn vị và các ngành khaithác mọi khả năng, nguồn lực, đảm bảo cân đối để thực hiện tốt các mục tiêu củachương trình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành. Các cơ chế chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển chăn nuôi thú y trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành. Các cơ chế chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển chăn nuôi thú y trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm...
- Căncứ vào kế hoạch này, đơn vị có trách nhiệm giúp Ban chủ nhiệm chương trình quốcgia hướng dẫn, triển khai, kiểm tra các địa phương, các đơn vị và các ngành khaithác mọi khả năng, nguồn lực, đảm b...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cácông thủ trưởng các cơ quan chức năng và thủ trưởng các đơn vị được giao nhiệmvụ chịu trách nhiệm thi hành quyết định hành. KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 1999 NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN (Kèm theo quyết định số: 22/1999/QĐ/BNN/KH, ngày29/1/1999) Đơn vị tính: triệu đồng. TT Tên Tỉnh Tổng Vốn Ngâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối vói các hộ sản xuất giống gia súc, gia cầm cấp “ông bà” trở lên, hỗ trợ kinh phí nuôi giữ giống gốc theo Quyết định số 125/CT ngày 18/4/1991 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) và Thông tư số 04TT/LB ngày 16/1/2004 của Liên bộ: Tài chính – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối vói các hộ sản xuất giống gia súc, gia cầm cấp “ông bà” trở lên, hỗ trợ kinh phí nuôi giữ giống gốc theo Quyết định số 125/CT ngày 18/4/1991 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Ch...
- Tài chính – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 3. Cácông thủ trưởng các cơ quan chức năng và thủ trưởng các đơn vị được giao nhiệmvụ chịu trách nhiệm thi hành quyết định hành.
- KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 1999
- NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN
Left
Phần chương trình khuyến nông
Phần chương trình khuyến nông Kèm theo quyết định số 22/1999/QĐ/BNN/KH, ngày 29 tháng01 năm 1999 STT Kinh phí Tổng Số 5400 I Kinh phí TƯ - Bộ Nông nghiệp & PTNT 1800 II Kinh phí của các địa phương 5400 Chia ra : a/ Trung du miền núi 3457 1 Tỉnh Hà giang 513 2 Tỉnh Tuyên Quang 138 3 Tỉnh Cao Bằng 581 4 Tỉnh Lạng Sơn 114 5 Tỉnh Lai Châu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections