Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ hạng C
15/2007/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
38/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ hạng C
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
- V/v quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ hạng C
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ hạng C là: 4.550.000 đồng/khóa học/học viên. Mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ các hạng khác áp dụng theo quy định tại Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
- Điều 1 . Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ hạng C là: 4.550.000 đồng/khóa học/học viên.
- Mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ các hạng khác áp dụng theo quy định tại Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục - Đào tạo, Giao thông - Vận tải; Hiệu trưởng Trường Trung học Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục
- Đào tạo, Giao thông
Unmatched right-side sections