Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v bổ sung, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v bổ sung, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Right: Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1 . a) Bổ sung giá tính thuế tài nguyên lâm sản (tại bãi giao - bãi 1, gỗ tròn chính phẩm) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: - Gỗ Gõ (thuộc nhóm I): 1.500.000đ/m 3 ; gỗ Táu, Sến (thuộc nhóm n): 2.000.000đ/m 3 . b) Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với một số lâm sản (tại bãi giao - bãi 1) được quy định tại Quyết định số...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (chi tiết có phụ lục chi tiết kèm theo).

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • - Gỗ Gõ (thuộc nhóm I): 1.500.000đ/m 3 ; gỗ Táu, Sến (thuộc nhóm n): 2.000.000đ/m 3 .
  • b) Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với một số lâm sản (tại bãi giao - bãi 1) được quy định tại Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2007 của UBND tỉnh như sau:
  • - Gỗ tròn chính phẩm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . a) Bổ sung giá tính thuế tài nguyên lâm sản (tại bãi giao - bãi 1, gỗ tròn chính phẩm) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: Right: Điều 1 . Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (chi tiết có phụ lục chi tiết kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá tối thiểu làm căn cứ để tính thuế tài nguyên. Trường hợp thực tế nếu giá bán ghi trên hoá đơn (chưa bao gồm thuế GTGT) cao hơn mức giá tối thiểu quy định tại Quyết định này thì tính theo giá ghi trên hoá đơn, ngược lại nếu giá bán ghi trên hoá đơn thấp hơn thì tính theo giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá tối thiểu làm căn cứ để tính thuế tài nguyên.
  • Trường hợp thực tế nếu giá bán ghi trên hoá đơn (chưa bao gồm thuế GTGT) cao hơn mức giá tối thiểu quy định tại Quyết định này thì tính theo giá ghi trên hoá đơn, ngược lại nếu giá bán ghi trên hoá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 1 năm 2011 và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2007 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 1 năm 2011 và thay thế các Quyết định sau:
  • Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, Quyết định số 16/2007/Q...
  • Các quy định trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.