Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Đầu tư xây dựng trạm y tế xã thuộc vùng khó khăn giai đoạn 2008 - 2010
950/QĐ-TTg
Right document
Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010
01/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Đầu tư xây dựng trạm y tế xã thuộc vùng khó khăn giai đoạn 2008 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010
- Đầu tư xây dựng trạm y tế xã thuộc vùng khó khăn giai đoạn 2008 - 2010
Left
Điều 1
Điều 1 . Đầu tư xây dựng trạm y tế xã đạt chuẩn quốc gia cho các xã hiện chưa có trạm y tế thuộc vùng khó khăn theo danh mục quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn. 1. Thời gian thực hiện: từ năm 2008 đến năm 2010. 2....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Đầu tư xây dựng trạm y tế xã đạt chuẩn quốc gia cho các xã hiện chưa có trạm y tế thuộc vùng khó khăn theo danh mục quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng...
- 1. Thời gian thực hiện: từ năm 2008 đến năm 2010.
- 2. Nguồn vốn đầu tư:
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Đối với xã chưa có trạm y tế: a) Bộ Y tế có nhiệm vụ: - Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Ủy ban Dân tộc hàng năm xây dựng phương án bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách Trung ương để xây dựng trạm y tế xã cho các địa phương, báo cáo Thủ tướng Chính phủ; - Hướng dẫn, đôn đốc các địa phương...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th...
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện
- 1. Đối với xã chưa có trạm y tế:
- a) Bộ Y tế có nhiệm vụ:
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và đăng Công báo của tỉnh./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trương Văn Sáu QUY ĐỊNH Các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND, ng...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Trương Văn Sáu
- Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và đăng Công báo của tỉnh./.
Left
Điều 4
Điều 4 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định số điểm từng tiêu chí cụ thể: 1. Tiêu chí dân số: Là dân số địa phương, cơ sở để tính điểm căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê năm 2006 nhân với tốc độ tăng dân số bình quân của tỉnh, phương pháp tính điểm như sau: a) Huyện - thị có dân số dưới 100.000 dân được tính 10 điểm. b) Huyện - thị có dân số trên 100.00...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định số điểm từng tiêu chí cụ thể:
- 1. Tiêu chí dân số: Là dân số địa phương, cơ sở để tính điểm căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê năm 2006 nhân với tốc độ tăng dân số bình quân của tỉnh, phương pháp tính điểm như sau:
- a) Huyện - thị có dân số dưới 100.000 dân được tính 10 điểm.
- Điều 4 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections