Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Chương trình phát triển y tế giai đoạn 2006- 2010" thực hiện Chương trình hành động số 05/CTr-TU ngày 18/09/2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình
23/2007/QĐ-UBND
Right document
Đầu tư xây dựng trạm y tế xã thuộc vùng khó khăn giai đoạn 2008 - 2010
950/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Chương trình phát triển y tế giai đoạn 2006- 2010" thực hiện Chương trình hành động số 05/CTr-TU ngày 18/09/2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Đầu tư xây dựng trạm y tế xã thuộc vùng khó khăn giai đoạn 2008 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đầu tư xây dựng trạm y tế xã thuộc vùng khó khăn giai đoạn 2008 - 2010
- Ban hành "Chương trình phát triển y tế giai đoạn 2006- 2010" thực hiện Chương trình hành động số 05/CTr-TU ngày 18/09/2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình phát triển y tế giai đoạn 2006- 2010" thực hiện Chương trình hành động số 05/CTr-TU ngày 18/09/2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đầu tư xây dựng trạm y tế xã đạt chuẩn quốc gia cho các xã hiện chưa có trạm y tế thuộc vùng khó khăn theo danh mục quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn. 1. Thời gian thực hiện: từ năm 2008 đến năm 2010. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đầu tư xây dựng trạm y tế xã đạt chuẩn quốc gia cho các xã hiện chưa có trạm y tế thuộc vùng khó khăn theo danh mục quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng...
- 1. Thời gian thực hiện: từ năm 2008 đến năm 2010.
- 2. Nguồn vốn đầu tư:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình phát triển y tế giai đoạn 2006- 2010" thực hiện Chương trình hành động số 05/CTr-TU ngày 18/09/2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Đối với xã chưa có trạm y tế: a) Bộ Y tế có nhiệm vụ: - Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Ủy ban Dân tộc hàng năm xây dựng phương án bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách Trung ương để xây dựng trạm y tế xã cho các địa phương, báo cáo Thủ tướng Chính phủ; - Hướng dẫn, đôn đốc các địa phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện
- 1. Đối với xã chưa có trạm y tế:
- a) Bộ Y tế có nhiệm vụ:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT/ CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Thuật
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH Phát triển y tế giai đoạn 2006-2010 thực hiện Chương trình hành động số 05-CTr/TU ngày 18 tháng 9 năm 2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình. (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 19/10/200 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ 1
Phần thứ 1 TÌNH HÌNH CÔNG TÁC CHĂM SÓC, BẢO VỆ VÀ NÂNG CAO SỨC KHỎE NHÂN DÂN GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 I. THỰC TRẠNG HỆ THỐNG Y TẾ 1. Mạng lưới y tế: Tuyến tỉnh có 02 bệnh viện với 530 giường bệnh; 8 đơn vị sự nghiệp và Trường Trung học y tế. Ở tuyến huyện: Có 01 bệnh viện đa khoa khu vực, 6 bệnh viện đa khoa huyện, thành phố và 7 phòng kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ 2
Phần thứ 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN Y TẾ GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN Y TẾ GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 I. DỰ BÁO TÌNH HÌNH 1. Thách thức về quy mô phát triển dân số Mặc dù tốc độ gia tăng dân số nói chung và tỷ suất sinh nói riêng đang trên đà giảm nhanh song dân số vẫn tăng trên 10‰ mỗi năm. Đến năm 2010, cấu trúc dân số sẽ có sự biến đổi s...
Open sectionRight
Tiêu đề
Đầu tư xây dựng trạm y tế xã thuộc vùng khó khăn giai đoạn 2008 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đầu tư xây dựng trạm y tế xã thuộc vùng khó khăn giai đoạn 2008 - 2010
- MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN Y TẾ GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
- I. DỰ BÁO TÌNH HÌNH
- 1. Thách thức về quy mô phát triển dân số
Left
Phần thứ 3
Phần thứ 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Các cấp ủy Đảng, chính quyền, các đoàn thể, tổ chức xã hội theo chức năng nhiệm vụ của mình, tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo, huy động sức mạnh tổng hợp của toàn xã hội và các nguồn lực cần thiết để thực hiện Chương trình phát triển y tế, không ngừng nâng cao hiệu quả công tác chăm sóc và bảo vệ sứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections