Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc; chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký. 2. Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài có yêu cầu cấp bản sao t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc; chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản. 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang, từ trang thứ 03 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, nhưng thu tối đa không quá 100.000 đồng/bản. 3. Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/trường hợp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản.
  • 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang, từ trang thứ 03 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, nhưng thu tối đa không quá 100.000 đồng/bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thu lệ phí mở tài khoản tạm giữ tại Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan, đơn vị giao dịch để theo dõi, quản lý. Định kỳ hàng tuần, cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp toàn bộ số tiền l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các sở, ban, ngành tỉnh; các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các cấp; Ban quản lý các khu kinh tế tỉnh An Giang; các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các sở, ban, ngành tỉnh
  • các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Ủy ban nhân dân các cấp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
  • 1. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
  • Cơ quan, đơn vị thực hiện thu lệ phí mở tài khoản tạm giữ tại Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan, đơn vị giao dịch để theo dõi, quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí theo đúng quy định; tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên địa bàn tỉnh; đồng thời tổng hợp các kiến nghị, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung theo...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn từ hai (02) huyện/thành phố/thị xã trở lên: a) Được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; b) Nhận bàn giao từ các tổ chức kinh doanh, phát triển khu nhà ở, khu đô thị mới; c) Nhận bàn giao từ các tổ chức, cá nhân bỏ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ sở hữu công trình thoát nước
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn từ hai (02) huyện/thành phố/thị xã trở lên:
  • a) Được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí theo đúng quy định
  • tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chủ đầu tư công trình thoát nước Xác định chủ đầu tư công trình thoát nước theo quy định tại Điều 11 Nghị định 80/2014/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chủ đầu tư công trình thoát nước
  • Xác định chủ đầu tư công trình thoát nước theo quy định tại Điều 11 Nghị định 80/2014/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo hệ thống thoát nước 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, cải tạo hệ thống thoát nước, xử lý nước thải phải tuân thủ theo các quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014; Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/06/2014; Nghị định số 80...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo hệ thống thoát nước
  • 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, cải tạo hệ thống thoát nước, xử lý nước thải phải tuân thủ theo các quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 n...
  • Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/06/2014
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhâ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị; khu công nghiệp; khu kinh tế cửa khẩu; cụm công nghiệp; các cơ sở sản xuất công nghiệp nằm ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu, cụm công nghiệp; làng nghề; khu dân cư...
Điều 2. Điều 2. Hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh 1. Đối với các khu công nghiệp, cụm công nghiệp phải xây dựng hệ thống thoát nước riêng. 2. Đối với các đô thị đã có hệ thống thoát nước, khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn tập trung, làng nghề: Tùy điều kiện cụ thể quy hoạch, xây dựng hệ thống thoát nước chung, riêng hoặc nửa riêng. Khuy...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải 1. Hệ thống thoát nước phải được xây dựng đồng bộ, được duy tu, bảo dưỡng. Ưu tiên sử dụng công nghệ thân thiện với môi trường và phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế và xã hội của tỉnh. 2. Các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và các dự án đầu tư xây d...
Chương II Chương II ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Điều 7. Điều 7. Bàn giao công trình thoát nước 1. Đối với công trình được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, ngay sau khi công trình được nghiệm thu, đưa vào sử dụng theo quy định hiện hành, chủ đầu tư công trình thoát nước phải bàn giao cho chủ sở hữu để quản lý vận hành và khai thác. 2. Hồ sơ bàn giao bao gồm: Bản vẽ hoàn công, quy trìn...
Chương III Chương III QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Điều 8. Điều 8. Lựa chọn đơn vị thoát nước 1. Việc lựa chọn đơn vị thoát nước thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Đối với hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước, việc lựa chọn đơn vị thoát nước theo hướng xem xét, chỉ định cho những đơn vị...