Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bà...
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Điều 3 được sửa đổi như sau: “Điều 3. Ngân hàng Chính sách xã hội tiếp nhận, quản lý các nguồn vốn của Chính phủ và Ủy ban n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chí...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Thủ tướng Chính...
  • 1. Điều 3 được sửa đổi như sau:
  • “Điều 3. Ngân hàng Chính sách xã hội tiếp nhận, quản lý các nguồn vốn của Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015. Quyết định này áp dụng từ năm tài chính 2015 của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2025. Bãi bỏ các Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ các Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách để cho...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này áp dụng từ năm tài chính 2015 của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, cơ quan: Tài chính, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo; Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; Trưởng Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, cơ quan: Tài chính, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo
  • Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, các tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Left: 1. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này. Right: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (ngân sách cấp tỉnh) ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là Chi nhánh NHCSXH) tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh...
Điều 2. Điều 2. Tạo lập nguồn vốn Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 84/2025/TT- BTC.
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh. Chi nhánh NHCSXH tỉnh nơi nhận ủy thác chủ trì phối hợp với Sở Tài chính lập và ký hợp đồng ủy thác. Nguyên tắc ủy thác, hợp đồng ủy thác, quyền và nghĩa vụ của bên ủy thác và...
Điều 4. Điều 4. Đối tượng cho vay Người nghèo và các đối tượng chính sách khác tương ứng với từng chương trình tín dụng theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được vay từ nguồn vốn ủy thác của ngân sách địa phương qua Ngân hàng chính sách xã hội. Các đối tượng chính sách khác tại địa phương (ngoài đối tượng quy định tại kho...
Điều 5. Điều 5. Lập dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác Lập dự toán: Căn cứ mục tiêu về giảm nghèo, tạo việc làm, các chương trình, Đề án cho vay các đối tượng chính sách được tỉnh phê duyệt và khả năng cân đối ngân sách địa...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn của Tổng Giám đốc Ngân hàng chính sách xã hội đối với từng chương trình cho vay, đối tượng cho vay cụ thể.