Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Quy định điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này). Mức thu phí vệ sinh trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho công tác thu gom rác thải và tổ chức thu phí, trừ các đối tượng thực hiện theo hợp đồng thực tế thu gom, vận chuyể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này).
  • Mức thu phí vệ sinh trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho công tác thu gom rác thải và tổ chức thu phí, trừ các đối tượng thực hiện theo hợp đồng thực tế thu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí vệ sinh 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hiện đang hoạt động, cư trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên có rác thải ra môi trường phải nộp phí vệ sinh theo quy định (trừ đối tượng thực hiện thu theo giá dịch vụ vệ sinh môi trường). 2. Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh: a)...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí vệ sinh
  • Đối tượng nộp phí:
  • Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hiện đang hoạt động, cư trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên có rác thải ra môi trường phải nộp phí vệ sinh theo quy định (trừ đối tượng thực hiện thu theo gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng phí vệ sinh 1. Đối với doanh nghiệp, Hợp tác xã, đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí hoạt động gồm: Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thái Nguyên, Công ty TNHH một thành viên Môi trường đô thị Sông Công, Hợp tác xã môi trường các huyện, thị xã và các Ban Quản lý chợ, các tổ chức, cá nhân khác đư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng phí vệ sinh
  • 1. Đối với doanh nghiệp, Hợp tác xã, đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí hoạt động gồm: Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thái Nguyên, Công ty TNHH một thành viên Môi trường đô thị Sô...
  • đơn vị có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo Luật Quản lý thuế hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện, thường xuyên kiểm tra việc thực hiện thu phí vệ sinh trên địa bàn; 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 và thay thế Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Pháp lệnh này không điều chỉnh đối với phí bảo hiểm xã hội, phí bảo hiểm y tế và các loại phí bảo hiểm khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Pháp lệnh này không điều chỉnh đối với phí bảo hiểm xã hội, phí bảo hiểm y tế và các loại phí bảo hiểm khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài chính phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện, thường xuyên kiểm tra việc thực hiện thu phí vệ sinh trên địa bàn;
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 và thay thế Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung mức thu, nộp, quản lý và sử...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, lệ phí khác với Pháp lệnh này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Điều 6. Điều 6. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí bao gồm: 1. Cơ quan thuế nhà nước; 2. Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
Điều 7. Điều 7. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân tự đặt ra các loại phí, lệ phí; sửa đổi các mức thu phí, lệ phí đã được cơ quan có thẩm quyền quy định; thu phí, lệ phí trái với quy định của pháp luật.
Chương II Chương II THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 8. Điều 8. Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Danh mục phí và lệ phí kèm theo Pháp lệnh này.
Điều 9. Điều 9. Chính phủ có thẩm quyền: 1. Quy định chi tiết Danh mục phí và lệ phí do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành; 2. Quy định chi tiết nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí; 3. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số phí, lệ phí quan trọng thực hiện trong cả nước; giao hoặc phân cấp thẩm quyền quy định...
Điều 10. Điều 10. Bộ Tài chính có thẩm quyền: 1. Soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật về phí và lệ phí để trình Chính phủ hoặc ban hành theo thẩm quyền; 2. Căn cứ vào quy định chi tiết của Chính phủ, quy định mức thu cụ thể đối với từng loại phí, lệ phí; hướng dẫn xác định mức thu phí, lệ phí cho các cơ quan được phân cấp quy định mức thu;...