Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh, bổ sung một số nội quy quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
366/2015/NQ-HĐND
Right document
Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
354/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh, bổ sung một số nội quy quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ĐIện Biên, cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung 02 khoản phí, gồm: Phí đấu giá và Phí dự thi, dự tuyển, sơ tuyển, xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng và trung cấp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên ( chi tiết có các phụ lục kèm theo).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ĐIện Biên, cụ thể như sau:
- 1. Điều chỉnh, bổ sung 02 khoản phí, gồm: Phí đấu giá và Phí dự thi, dự tuyển, sơ tuyển, xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp (Đối với cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc...
- chi tiết như phụ lục số I kèm theo.
- Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ĐIện Biên, cụ thể như sau:
- 1. Điều chỉnh, bổ sung 02 khoản phí, gồm: Phí đấu giá và Phí dự thi, dự tuyển, sơ tuyển, xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp (Đối với cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc...
- chi tiết như phụ lục số I kèm theo.
- Left: - Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỉ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Right: Điều 1. Thông qua danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên ( chi tiết có các phụ lục kèm theo).
Điều 1. Thông qua danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên ( chi tiết có các phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và điều chỉnh, bổ sung các nội dung tương ứng tại Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỉ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Nghị quy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 Thay thế các quy định thu phí, lệ phí tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh gồm: Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007; Nghị quyết số 250/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011; Nghị quyết số 252/2011/NQ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và điều chỉnh, bổ sung các nội dung tương ứng tại Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của HĐN...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện biên khóa XIII, kỳ hợp thứ 14 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2015./.
- - UBTV Quốc hội;
- Thay thế các quy định thu phí, lệ phí tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh gồm: Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
- Nghị quyết số 250/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
- Nghị quyết số 252/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/ 2011
- - TT HĐND, UBND tỉnh;
- - ĐBQH tỉnh và ĐB HĐND tỉnh;
- - Ủy ban Mặt trận TQ tỉnh;
- Left: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và điều chỉnh, bổ sung các nội dung tương ứng tại Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của HĐN... Right: Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
- Left: - Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra VB QPPL;
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 Thay thế các quy định thu phí, lệ phí tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh gồm:...
Unmatched right-side sections