Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 1999

Open section

Tiêu đề

Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc...
Removed / left-side focus
  • Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 1999
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 .Nay giao nhiệm vụ kế hoạch Nhà nước năm 1999 cho Nhà Xuất bản Nông nghiệp (cóphụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến các công việc trên tại Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thu...
  • Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến các công việc trên tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 .Nay giao nhiệm vụ kế hoạch Nhà nước năm 1999 cho Nhà Xuất bản Nông nghiệp (cóphụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 .Căn cứ vào kế hoạch được giao, đơn vị khẩn trương triển khai giao nhiệm vụ chocác đơn vị trực thuộc, hướng dẫn, chỉ đạo và ký hợp đồng chặt chẽ, đặc biệt làxuất nhập khẩu, cung ứng và tiêu thụ sản phẩm (nơi tiêu thụ và xuất nhập khẩu).Khai thác mọi khả năng, tiềm lực, bảo đảm các cân đối, để hoàn thành vượt mứckế hoạch được giao.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 100/NN-BVTV/QĐ ngày 23/02/1995 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghệ thực phẩm; Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ; Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 100/NN-BVTV/QĐ ngày 23/02/1995 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghệ thực phẩm;
  • Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ;
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 .Căn cứ vào kế hoạch được giao, đơn vị khẩn trương triển khai giao nhiệm vụ chocác đơn vị trực thuộc, hướng dẫn, chỉ đạo và ký hợp đồng chặt chẽ, đặc biệt làxuất nhập khẩu, cung ứng và tiêu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .Các ông Thủ trưởng cơ quan chức năng và Thủ trưởng các đơn vị được giao nhiệmvụ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 1999 CỦA NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số 11/1999/QĐ-BNN-KH ngày13/01/1999) Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch 1999 Ghi chú I- Chỉ tiêu sản xuất kinh do...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ông chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Nông nghiệp và P...
  • VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
  • Về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc,
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .Các ông Thủ trưởng cơ quan chức năng và Thủ trưởng các đơn vị được giao nhiệmvụ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 1999
  • Kế hoạch 1999
Rewritten clauses
  • Left: CỦA NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP Right: KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 11/1999/QĐ-BNN-KH ngày13/01/1999) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 165/1999/QĐ/BNN-BVTV ngày 13/12/1999

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Cơ quan thẩm định: Việc thẩm định các điều kiện để tổ chức, cá nhân đề nghị được sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật được quy định tại Điều 8 Điều lệ Quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định 92/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ do các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan thực hiện. Bộ Nông nghiệp và phát t...
Điều 2. Điều 2. Thủ tục thẩm định: 1. Hồ sơ xin thẩm định gửi Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn: a. Đơn đề nghị thẩm định; b. Danh mục các loại thuốc xin sản xuất, gia công và tài liệu về tiêu chuẩn, chủng loại, dạng sản phẩm và tính năng tác dụng của các loại thuốc đó. 2. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn có ý kiến bằng văn bản về k...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung: Các tổ chức, cá nhân trong hoặc ngoài nước sản xuất ra hoạt chất hoặc nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật (thuốc kỹ thuật) được đứng tên xin đăng ký hoặc uỷ quyền cho một tổ chức, cá nhân khác được nộp đơn xin đăng ký sản phẩm của mình tại Việt Nam. Mỗi tổ chức, cá nhân trong hoặc ngoài nước sản xuất ra hoạt chấ...
Điều 4. Điều 4. Các loại thuốc bảo vệ thực vật phải đăng ký sử dụng ở Việt Nam: 1. Thuốc chưa có tên trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam; 2. Thuốc có tên trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng nhưng mang tên thương mại khác, thay đổi phạm vi sử dụng, thay đổi dạng thuốc, thay đổi hàm lượng hoạt chấ...
Điều 5. Điều 5. Các loại thuốc bảo vệ thực vật không được đăng ký: 1. Thuốc trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (trừ các thuốc chuyên dùng trong khử trùng kho tàng, bến bãi, xử lý gỗ...); 2. Thuốc chưa có tên thương mại được đăng ký sử dụng ở nước ngoài; 3. Thuốc có tên thương mại trùng với tên hoạt chất (tên chung)...
Điều 6. Điều 6. Các hình thức đăng ký: 1. Đăng ký chính thức: 1.1. Đăng ký chính thức được áp dụng cho các loại thuốc: - Mới sáng chế trong nước và được hội đồng khoa học có thẩm quyền từ cấp ngành trở lên xét duyệt và được công nhận là 1 loại thuốc bảo vệ thực vật - Đã thành sản phẩm hàng hoá ở nước ngoài, nhưng lần đầu tiên được đưa vào sử d...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đăng ký thuốc Bảo vệ thực vật: Tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký phải nộp các tài liệu và mẫu vật về Cục Bảo vệ thực vật, gồm: 1. Đơn xin đăng ký (theo mẫu quy định tại phụ lục 1 của quy định này). 2. Bản sao văn bằng: bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (có công chứng) do Cục sở hữu công nghiệp Việt Nam cấp hoặc bản sao (có...
Điều 8. Điều 8. Phí đăng ký: Tổ chức, cá nhân xin đăng ký phải nộp lệ phí đăng ký theo quy định hiện hành.