Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ sở hữu nhà. 2. Người đại diện chủ sở hữu nhà. 3. Người đang sử dụng nhà (trường hợp không xác định được chủ sở hữu nhà).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu lệ phí Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí 1. Cấp mới : 45.000 đồng/1 biển số nhà. 2. Cấp lại : 30.000 đồng/1 biển số nhà.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Lệ phí cấp biển số nhà là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cơ quan thu lệ phí được để lại 100% số tiền lệ phí thu được để chi phí cho việc gắn biển số nhà theo quy định tại Điều 20 của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BXD ngày 08 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: a) Thực hiện đánh số, gắn biển số nhà và thu lệ phí đúng theo quy định tại Điều 4 Quyết định này đối với các hộ trên địa bàn được cấp mới, cấp lại biển số nhà. b) Tuyên truyền, phổ biến đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn chấp hành quy định về mức thu lệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Đối với các phường thuộc thị xã, thành phố và thị trấn thuộc huyện: a) Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là không quá 01 ha ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
  • a) Thực hiện đánh số, gắn biển số nhà và thu lệ phí đúng theo quy định tại Điều 4 Quyết định này đối với các hộ trên địa bàn được cấp mới, cấp lại biển số nhà.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản
  • 1. Đối với các phường thuộc thị xã, thành phố và thị trấn thuộc huyện:
  • a) Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là không quá 01 ha cho mỗi loại đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
  • a) Thực hiện đánh số, gắn biển số nhà và thu lệ phí đúng theo quy định tại Điều 4 Quyết định này đối với các hộ trên địa bàn được cấp mới, cấp lại biển số nhà.
Target excerpt

Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Đối với các phường thuộc thị xã, thành phố và thị trấn thuộc huyện: a) Hạn m...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng; hạn mức nhận quyền sử dụng đất nông nhiệp và hạn mức giao đất tôn giáo trên địa bàn tỉnh Long An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất tôn giáo trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến tường và thành phố Tân An tổ chức triển khai, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 / 10 /2024 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UB ngày 30/9/2014 của...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở , đất nông...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể: 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị, tại nông thôn. 2. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản. 3. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý đất đai. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) trên địa bàn tỉnh. 3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh. 4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Chương II Chương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở, ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TÔN GIÁO