Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang
46/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
34/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ sở hữu nhà. 2. Người đại diện chủ sở hữu nhà. 3. Người đang sử dụng nhà (trường hợp không xác định được chủ sở hữu nhà).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký
- Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định...
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Chủ sở hữu nhà.
- 2. Người đại diện chủ sở hữu nhà.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu lệ phí Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Cơ quan thu lệ phí
- Left: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu lệ phí 1. Cấp mới : 45.000 đồng/1 biển số nhà. 2. Cấp lại : 30.000 đồng/1 biển số nhà.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai năm 2013, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
- 1. Đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai năm 2013, tiền thuê đất được xác định như sau:
- a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
- Điều 4. Mức thu lệ phí
- 1. Cấp mới : 45.000 đồng/1 biển số nhà.
- 2. Cấp lại : 30.000 đồng/1 biển số nhà.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Lệ phí cấp biển số nhà là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cơ quan thu lệ phí được để lại 100% số tiền lệ phí thu được để chi phí cho việc gắn biển số nhà theo quy định tại Điều 20 của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BXD ngày 08 th...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Quy định này. 2. Đối với phần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
- Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 1, khoản...
- 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước
- Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
- 1. Lệ phí cấp biển số nhà là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- Cơ quan thu lệ phí được để lại 100% số tiền lệ phí thu được để chi phí cho việc gắn biển số nhà theo quy định tại Điều 20 của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà ban hành kèm theo Quyết định số 05/2...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: a) Thực hiện đánh số, gắn biển số nhà và thu lệ phí đúng theo quy định tại Điều 4 Quyết định này đối với các hộ trên địa bàn được cấp mới, cấp lại biển số nhà. b) Tuyên truyền, phổ biến đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn chấp hành quy định về mức thu lệ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khung giá thuê mặt nước Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, cụ thể như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100.000.000 đồng/km 2 /năm đến 750.000.000 đồng/km 2 /năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Khung giá thuê mặt nước
- Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, cụ thể như sau:
- a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
- a) Thực hiện đánh số, gắn biển số nhà và thu lệ phí đúng theo quy định tại Điều 4 Quyết định này đối với các hộ trên địa bàn được cấp mới, cấp lại biển số nhà.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuê đất, thuê mặt nước 1. Sở Tài chính a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất trên cơ sở đề xuất của Sở Tài nguyên và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Sở Tài chính
- a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất trên cơ sở đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường đối với trường...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định mức thu, chế độ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Điều khoản chuyển tiếp và xử lý một số vấn đề cụ thể 1. Các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước phát sinh kể từ ngày 01/7/2014 được thực hiện theo Quy định này. 2. Điều khoản chuyển tiếp và xử lý một số vấn đề cụ thể: thực hiện theo Điều 31, Điều 32 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Điều khoản chuyển tiếp và xử lý một số vấn đề cụ thể
- 1. Các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước phát sinh kể từ ngày 01/7/2014 được thực hiện theo Quy định này.
- 2. Điều khoản chuyển tiếp và xử lý một số vấn đề cụ thể: thực hiện theo Điều 31, Điều 32 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...
Unmatched right-side sections