Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông Nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông Nghiệp và phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lai Châu”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh L...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/02/2012.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/02/2012.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP Ứ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Tổng cục, vụ, cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Khắc Chử
  • HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Tổng cục, vụ, cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể việc quản lý hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động và có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa, hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ôtô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là các thành phố, thị xã, thị trấn, được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập. Là trung tâm tổng hợp hay chuyên ngành có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng lãnh thổ nhất định. 2. Người khuyết tậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt. 1. Thông tin trên hệ thống cơ sở hạ tầng xe buýt. a. Các điểm dừng, đón trả khách phải có biển báo ghi rõ tên tuyến, số hiệu tuyến và hành trình tuyến. b. Tại các nhà chờ phải có thông tin về hành trình chạy xe, lịch trình chạy xe, các số điện thoại đường dây nóng và bản đồ hướng dẫn m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng taxi. 1. Điểm đỗ. a. Điểm đỗ xe taxi trên địa bàn tỉnh Lai Châu gồm có hai loại. - Điểm đỗ xe taxi do doanh nghiệp xe taxi tổ chức, quản lý. - Điểm đỗ xe taxi công cộng do Ủy ban nhân dân huyện, thị xã lập và tổ chức quản lý sau khi thống nhất với Sở Giao thông Vận tải. b. Yêu cầu đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng các loại xe ôtô khác. 1. Phạm vi hoạt động. a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. b. Hoạt động đúng thời gian, tuyến đường được quy định cho từng loại xe. c. Khi đỗ xe để xếp, dỡ hàng hóa phải đúng vị trí được phép đỗ xe và phải đảm bảo an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ôtô chở phế thải. 1. Điều kiện phạm vi hoạt động. a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. b. Các phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loại xe chuyên dùng. c. Thời gian hoạt động trong đô thị từ 21 giờ hôm trước đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật. 1. Quy định về phương tiện. a. Đủ điều kiện hoạt động theo quy định tại Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô và tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải. 1. Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với chính quyền các địa phương và cơ quan liên quan, tổ chức khảo sát xác định các vị trí cho phép dừng, đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe trên các tuyến đường tỉnh quản lý. 2. Chỉ đạo các doanh nghiệp khai thác vận tải hành khách c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Công an tỉnh. Kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đối với hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị theo quy định tại Nghị định của Chính phủ về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã. 1. Tổ chức khảo sát và xác định các vị trí cho phép đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe trên các tuyến đường huyện, thị xã quản lý. 2. Lắp đặt biển báo hiệu giao thông đường bộ phù hợp với Quy định này đối với các đường thuộc thẩm quyền quản lý. 3. Quy định vị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm và quyền của đơn vị vận tải. 1. Chịu trách nhiệm trước Sở GTVT về các hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa theo hồ sơ đăng ký khai thác. 2. Được sử dụng cơ sở hạ tầng giao thông để phục vụ hoạt động vận tải. 3. Có nơi đỗ xe phù hợp với quy mô của doanh nghiệp, bảo đảm yêu cầu về trật tự an toàn, phòng chống cháy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe. 1. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi khởi hành. 2. Có thái độ phục vụ văn minh, lịch sự, hướng dẫn hành khách ngồi đúng nơi quy định. 3. Kiểm tra việc sắp xếp, chằng buộc hành lý, hàng hóa bảo đảm an toàn. 4. Có biện pháp bảo vệ tính mạng, sức khỏe, tài s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của khách đi xe. 1. Hành khách có các quyền sau đây: a. Được vận chuyển theo đúng hợp đồng vận tải, cam kết của người kinh doanh vận tải về chất lượng vận tải; b. Được miễn cước hành lý với trọng lượng không quá 20 Kg và với kích thước phù hợp với thiết kế của xe; c. Được từ chối chuyến đi trước khi phương ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện. 1. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế Quy định này do UBND tỉnh quyết định, trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải để đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.