Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013 như sau: 1. Tổng quyết toán thu NSĐP: 7.617.697.147.613 đồng (không bao gồm số thu ngân sách Trung ương hưởng 70.757.852.916 đồng); bao gồm: Thu NSNN trên địa bàn: 643.634.741.155 đồng - Ngân sách Trung ương hưởng: 41.082.506.916 đồng - Ngân sách địa phương hưởng: 602....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013 như sau:
  • 1. Tổng quyết toán thu NSĐP: 7.617.697.147.613 đồng (không bao gồm số thu ngân sách Trung ương hưởng 70.757.852.916 đồng); bao gồm:
  • Thu NSNN trên địa bàn: 643.634.741.155 đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Kết dư ngân sách địa phương năm 2013: 98.761.917.553 đồng - Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 9.072.134.402 đồng - Kết dư ngân sách huyện, thành phố: 44.753.402.847 đồng - Kết dư ngân sách tỉnh: 44.936.380.304 đồng Trong đó: + Chuyển thu ngân sách năm sau: 42.936.380.304 đồng + Trích bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.000.000...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kết dư ngân sách địa phương năm 2013: 98.761.917.553 đồng
  • - Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 9.072.134.402 đồng
  • - Kết dư ngân sách huyện, thành phố: 44.753.402.847 đồng
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố, Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh, Giám đốc các Bệnh viện công lập tr...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố, Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho ngườ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai tổ chức thực hiện. Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014./.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Các chế độ hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng tại điểm a và b khoản 1 Điều 2 của Quy định này khi điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập với mức 03% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày. Thời gian hỗ trợ không quá 20 ngày/đợt điều trị. 2. Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến Bệnh viện, từ Bệnh viện về nhà và chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Các chế độ hỗ trợ
  • Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng tại điểm a và b khoản 1 Điều 2 của Quy định này khi điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập với mức 03% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày.
  • Thời gian hỗ trợ không quá 20 ngày/đợt điều trị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hỗ trợ khám, chữa bệnh theo quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Bắc Giang gồm: a) Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. b) Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy...
Điều 3 Điều 3 . Nguyên tắc hỗ trợ 1. Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây viết tắt là Quỹ) hỗ trợ cho các đối tượng tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập. 2. Người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách từ các nguồn kinh phí khác nhau nhưng có cùng nội dung hỗ trợ...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ hỗ trợ khám, chữa bệnh 1. Đối với đối tượng được hỗ trợ, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh (mẫu số 01). b) Bản sao thẻ bảo hiểm y tế còn giá trị sử dụng. Trường hợp chưa được cấp thẻ bảo hiểm y tế thì sử dụng một trong các giấy tờ sau: Giấy xác nhận là người nghèo thuộc hộ nghèo hoặc Giấy chứng nhận...
Điều 6. Điều 6. Trình tự thực hiện hỗ trợ khám, chữa bệnh 1. Trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, phê duyệt và thanh toán hỗ trợ: a) Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này khi điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập trong tỉnh thì Bệnh viện nơi đối tượng điều trị có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, phê duyệt và thanh toán các khoản...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN