Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013
111/2014/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
362/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013 như sau: 1. Tổng quyết toán thu NSĐP: 7.617.697.147.613 đồng (không bao gồm số thu ngân sách Trung ương hưởng 70.757.852.916 đồng); bao gồm: Thu NSNN trên địa bàn: 643.634.741.155 đồng - Ngân sách Trung ương hưởng: 41.082.506.916 đồng - Ngân sách địa phương hưởng: 602....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang .
- Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013 như sau:
- 1. Tổng quyết toán thu NSĐP: 7.617.697.147.613 đồng (không bao gồm số thu ngân sách Trung ương hưởng 70.757.852.916 đồng); bao gồm:
- Thu NSNN trên địa bàn: 643.634.741.155 đồng
Left
Điều 2.
Điều 2. Kết dư ngân sách địa phương năm 2013: 98.761.917.553 đồng - Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 9.072.134.402 đồng - Kết dư ngân sách huyện, thành phố: 44.753.402.847 đồng - Kết dư ngân sách tỉnh: 44.936.380.304 đồng Trong đó: + Chuyển thu ngân sách năm sau: 42.936.380.304 đồng + Trích bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.000.000...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Kết dư ngân sách địa phương năm 2013: 98.761.917.553 đồng
- - Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 9.072.134.402 đồng
- - Kết dư ngân sách huyện, thành phố: 44.753.402.847 đồng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai tổ chức thực hiện.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố, Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh, Giám đốc các Bệnh viện công lập tr...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố, Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho ngườ...
- Left: Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai tổ chức thực hiện. Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Left
Điều 4
Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Các chế độ hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng tại điểm a và b khoản 1 Điều 2 của Quy định này khi điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập với mức 03% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày. Thời gian hỗ trợ không quá 20 ngày/đợt điều trị. 2. Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến Bệnh viện, từ Bệnh viện về nhà và chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Các chế độ hỗ trợ
- Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng tại điểm a và b khoản 1 Điều 2 của Quy định này khi điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập với mức 03% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày.
- Thời gian hỗ trợ không quá 20 ngày/đợt điều trị.
- Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014./.
Unmatched right-side sections