Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP
  • ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nội dung, phương thức hoạt động khuyến nông; quản lý các chương trình, dự án từ nguồn kinh phí khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các hoạt động khuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về nội dung, phương thức hoạt động khuyến nông; quản lý các chương trình, dự án từ nguồn kinh phí khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các hoạt động khuyến nông Trung ương trên phạm vi toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm là tập hợp các nhiệm vụ dài hạn, dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ, chiến lược phát triển dài hạn của Bộ, ngành. Thời gian...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm là tập hợp các nhiệm vụ dài hạn, dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ, chi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Trình tự xét chọn,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Đối tượng a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ, chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ; b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ, chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ;
  • b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn về quy trình xét chọn, xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu các dự án khuyến nông và trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân tham gia các dự án khuyến nông. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân l...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao nhiệm vụ, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định nội dung và tài chính của thuyết minh dự án khuyến nông tổng thể với sự tham gia của đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính và Trung tâm Khuyến nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao nhiệm vụ, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông
  • Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định nội dung và tài chính của thuyết minh dự án khuyến nông tổng thể với sự tham gia của đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ...
  • 2. Căn cứ kết quả thẩm định, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ Tài chính phê duyệt Thuyết minh dự án khuyến nông tổng thể của các Tổ chức, cá nhân trực thuộc Bộ chủ trì
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định này hướng dẫn về quy trình xét chọn, xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu các dự án khuyến nông và trách nhiệm, quyền hạn của các tổ...
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức thực hiện và quản lý các dự án khuyến nông từ nguồn ngân sách địa phương.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình khuyến nông là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, ngành nghề nông thôn, phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh dự án khuyến nông Trung ương 1. Điều chỉnh dự án khuyến nông tổng thể a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì xem xét trình Bộ trưởng phê duyệt điều chỉnh những thay đổi về mục tiêu, Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kết quả và tổng kinh phí dự án so với quyết định phê duyệt dự án tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Điều chỉnh dự án khuyến nông tổng thể
  • a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì xem xét trình Bộ trưởng phê duyệt điều chỉnh những thay đổi về mục tiêu, Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kết quả và tổng kin...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chương trình khuyến nông là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, ngành n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG Right: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở xây dựng và yêu cầu đối với các dự án khuyến nông địa phương 1. Cơ sở xây dựng các dự án khuyến nông địa phương Dự án khuyến nông địa phương được xây dựng dựa trên các cơ sở sau: a) Phù hợp với Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của tỉnh và chiến lược phát triển của ngành; b) Đề xuất của các cơ quan...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên Trung tâm Khuyến nông Quốc gia gửi đề xuất điều chỉnh các hoạt động của nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ Tài chính để xem xét trình Bộ quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trung tâm Khuyến nông Quốc gia gửi đề xuất điều chỉnh các hoạt động của nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ Tài chính để xem xét trình Bộ quyết định.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở xây dựng các dự án khuyến nông địa phương
  • Dự án khuyến nông địa phương được xây dựng dựa trên các cơ sở sau:
  • a) Phù hợp với Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của tỉnh và chiến lược phát triển của ngành;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ sở xây dựng và yêu cầu đối với các dự án khuyến nông địa phương Right: Điều 13. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục các dự án khuyến nông 1. Vào tháng 3 hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh về việc đề xuất và đăng ký dự án khuyến nông cho năm liền sau để các cơ quan, tổ chức, cá nhân (theo Điều 2 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thông tin tuyên truyền 1. Thông tin đại chúng a) Xây dựng kênh, chương trình, chuyên mục, trang tin khuyến nông trên báo, đài truyền hình, đài phát thanh Trung ương và địa phương; b) Trang thông tin điện tử, thư viện, hộp thư điện tử khuyến nông. 2. Xuất bản các ấn phẩm khuyến nông Tạp chí khuyến nông, tờ tin, tờ rơi, tranh ảnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thông tin tuyên truyền
  • 1. Thông tin đại chúng
  • a) Xây dựng kênh, chương trình, chuyên mục, trang tin khuyến nông trên báo, đài truyền hình, đài phát thanh Trung ương và địa phương;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục các dự án khuyến nông
  • Vào tháng 3 hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh về việc đề xuất và đăng ký dự án khuyến nông cho năm liền sau để các cơ q...
  • - Phiếu đề xuất dự án khuyến nông năm liền sau (theo mẫu quy định tại phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì dự án 1. Hồ sơ đăng ký tham gia dự án khuyến nông của tổ chức, cá nhân chủ trì dự án. Bản thuyết minh tóm tắt dự án quy định tại phụ lục 03 (Ba) ban hành kèm theo Quy định này (gồm cả bản mềm); hồ sơ làm thành 09 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc được đựng trong 01 bao thư dán kín (có li...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình diễn và nhân rộng mô hình 1. Nội dung trình diễn và nhân rộng mô hình a) Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu thụ sản phẩm; b) Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung trình diễn và nhân rộng mô hình
  • a) Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu...
  • b) Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp;
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ đăng ký tham gia dự án khuyến nông của tổ chức, cá nhân chủ trì dự án.
  • Bản thuyết minh tóm tắt dự án quy định tại phụ lục 03 (Ba) ban hành kèm theo Quy định này (gồm cả bản mềm)
  • hồ sơ làm thành 09 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc được đựng trong 01 bao thư dán kín (có liêm phong), gửi qua đường bưu điện hoặc trực tiếp về Sở Nông nghiệp và PTNT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trình tự xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì dự án Right: Điều 5. Trình diễn và nhân rộng mô hình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao kết quả xét chọn, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm thẩm định, phê duyệt thuyết minh dự án khuyến nông cấp tỉnh. Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch. 2. UBND huyện, thị xã có trách nhiệm thẩm định, phê duy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng, phê duyệt Danh mục chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm 1. Căn cứ để xây dựng chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm a) Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước và chiến lược phát triển của ngành; b) Đề xuất của các địa phương (Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng, phê duyệt Danh mục chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm
  • 1. Căn cứ để xây dựng chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm
  • a) Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước và chiến lược phát triển của ngành;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao kết quả xét chọn, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm thẩm định, phê duyệt thuyết minh dự án khuyến nông cấp tỉnh. Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch.
  • UBND huyện, thị xã có trách nhiệm thẩm định, phê duyệt đối với các án khuyến nông cấp huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh dự án khuyến nông địa phương 1. Điều chỉnh nội dung kế hoạch dự án a. Sau khi các dự án khuyến nông được phê duyệt; các cơ quan, tổ chức chủ trì dự án tổ chức rà soát lại nội dung dự án khuyến nông và có văn bản đề xuất những nội dung cần điều chỉnh của từng dự án (Nếu có) về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, U...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ sở xác định danh mục và yêu cầu đối với các dự án khuyến nông Trung ương 1. Cơ sở xác định danh mục các dự án khuyến nông Trung ương a) Chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt; b) Nhiệm vụ do Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao; c) Nguồn kinh ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cơ sở xác định danh mục và yêu cầu đối với các dự án khuyến nông Trung ương
  • a) Chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt;
  • b) Nhiệm vụ do Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao;
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh nội dung kế hoạch dự án
  • các cơ quan, tổ chức chủ trì dự án tổ chức rà soát lại nội dung dự án khuyến nông và có văn bản đề xuất những nội dung cần điều chỉnh của từng dự án (Nếu có) về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông th...
  • b. Trên cơ sở những đề xuất của các tổ chức, đơn vị chủ trì dự án; Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND cấp huyện phê duyệt điều chỉnh những thay đổi của từng nội dung trong dự án khuyến nông.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều chỉnh dự án khuyến nông địa phương Right: 2. Yêu cầu đối với dự án khuyến nông Trung ương
  • Left: a. Sau khi các dự án khuyến nông được phê duyệt Right: 1. Cơ sở xác định danh mục các dự án khuyến nông Trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG

Open section

Chương III

Chương III XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông 1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công tác khuyến nông. Hàng năm xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn toàn tỉnh. 2. UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện công tác...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương 1. Hàng năm, trước ngày 15 tháng 3, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo để các tổ chức và cá nhân đề xuất danh mục các dự án khuyến nông Trung ương phù hợp với nội dung các chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm của Bộ. Đề xuất của các tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm, trước ngày 15 tháng 3, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo để các tổ chức và cá nhân đề xuất danh mục các dự án khuyến nông Trung ương phù hợp với nội dung các chương trình khu...
  • Đề xuất của các tổ chức và cá nhân gửi về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trước ngày 15 tháng 4.
  • Chậm nhất là ngày 05 tháng 5 hàng năm, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình Bộ Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn để xét duyệt danh mục dự án khuy...
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công tác khuyến nông. Hàng năm xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn toàn...
  • 2. UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn huyện.
  • 3. Các tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án có trách nhiệm tự kiểm tra, đánh giá thường xuyên việc thực hiện các dự án khuyến nông của đơn vị và báo cáo kết quả thực hiện cho cơ quan quản lý dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông Right: Điều 8. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nghiệm thu, tổng kết đánh giá dự án khuyến nông 1. Nghiệm thu dự án khuyến nông hàng năm: Tổ chức chủ trì dự án tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện dự án hàng năm; gửi báo cáo kết quả thực hiện dự án và biên bản nghiệm thu về Sở Nông nghiệp và PTNT (Đối với các dự án khuyến nông cấp tỉnh) và UBND các huyện, thị xã (Đối với các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự tuyển chọn, xét chọn Tổ chức, cá nhân chủ trì dự án 1. Công bố danh mục dự án Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia công bố danh mục dự án khuyến nông Trung ương và các điều kiện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự tuyển chọn, xét chọn Tổ chức, cá nhân chủ trì dự án
  • 1. Công bố danh mục dự án
  • Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia công bố danh mục d...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghiệm thu dự án khuyến nông hàng năm:
  • Tổ chức chủ trì dự án tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện dự án hàng năm
  • gửi báo cáo kết quả thực hiện dự án và biên bản nghiệm thu về Sở Nông nghiệp và PTNT (Đối với các dự án khuyến nông cấp tỉnh) và UBND các huyện, thị xã (Đối với các dự án khuyến nông cấp huyện) trư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nghiệm thu, tổng kết đánh giá dự án khuyến nông Right: 2. Đăng ký tham gia dự án khuyến nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của hội đồng tư vấn, cơ quan quản lý 1. Hội đồng tư vấn Đề xuất các chủ trương, định hướng hoạt động khuyến nông; hướng dẫn đăng ký danh mục các dự án khuyến nông. Tổ chức xét chọn, tuyển chọn và hoàn thiện hồ sơ xét chọn, tuyển chọn các tổ chức chủ trì, chủ nhiệm thực hiện dự án khuyến nông; 2. Sở Nông nghiệp và P...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên a) Hàng năm, căn cứ vào nhu cầu thực tế và dự kiến kinh phí khuyến nông được phân bổ, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia xây dựng kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên, gửi Vụ Khoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • 1. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • a) Hàng năm, căn cứ vào nhu cầu thực tế và dự kiến kinh phí khuyến nông được phân bổ, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia xây dựng kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên, gửi Vụ Khoa học, Công nghệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của hội đồng tư vấn, cơ quan quản lý
  • 1. Hội đồng tư vấn
  • Đề xuất các chủ trương, định hướng hoạt động khuyến nông
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án 1. Tổ chức chủ trì dự án: - Tổ chức chủ trì dự án có trách nhiệm đề xuất điều chỉnh nội dung dự án theo điều 7 quy định này. - Tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu dự án hàng năm, nghiệm thu dự án khi kết thúc; - Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông Trung ương 1. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Tổng cục, Cục chuyên ngành, Vụ Tài chính và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia và các đơn vị có liên quan định kỳ hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra, đánh giá tiến độ thực hiện các d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông
  • a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Tổng cục, Cục chuyên ngành, Vụ Tài chính và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia và các đơn vị có liên quan định kỳ hoặc đột xuất tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án
  • 1. Tổ chức chủ trì dự án:
  • - Tổ chức chủ trì dự án có trách nhiệm đề xuất điều chỉnh nội dung dự án theo điều 7 quy định này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các quy định khác của pháp luật hiện hà...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh dự án khuyến nông Trung ương 1. Điều chỉnh dự án khuyến nông tổng thể a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì xem xét trình Bộ trưởng phê duyệt điều chỉnh những thay đổi về mục tiêu, Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kết quả và tổng kinh phí dự án so với quyết định phê duyệt dự án tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Điều chỉnh dự án khuyến nông tổng thể
  • a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì xem xét trình Bộ trưởng phê duyệt điều chỉnh những thay đổi về mục tiêu, Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kết quả và tổng kin...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • 1. Các nội dung không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các quy định khác của pháp luật hiện hành.

Only in the right document

Điều 15. Điều 15. Nghiệm thu dự án khuyến nông Trung ương 1. Nghiệm thu dự án hàng năm Tổ chức chủ trì dự án tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện dự án hàng năm; gửi báo cáo kết quả thực hiện dự án và biên bản nghiệm thu về Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia) trước ngày 25 tháng 12 hàng năm. 2. Nghiệm thu...
Điều 16. Điều 16. Nghiệm thu nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Nghiệm thu cấp cơ sở Trung tâm Khuyến nông Quốc gia thành lập Hội đồng tư vấn nghiệm thu nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên; gửi báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trước ngày 25 tháng 12 hàng năm. 2. Nghiệm thu cấp Bộ...
Điều 17. Điều 17. Tổng kết, đánh giá chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm Sau khi nghiệm thu các dự án khuyến nông Trung ương, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia tổ chức tổng kết, đánh giá các chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm. Thời gian tổng kết, đánh giá chậm nhất t...
Chương V Chương V QUẢN LÝ KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
Điều 18. Điều 18. Chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Nội dung chi quản lý các chương trình, dự án khuyến nông a) Nội dung chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông cấp Bộ thực hiện theo quy định tại mục a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ Tài chính, Nông ng...
Điều 19. Điều 19. Giao dự toán Hàng năm căn cứ quyết định phê duyệt dự án và thông báo giao nhiệm vụ khuyến nông Trung ương của Bộ, Vụ Tài chính giao dự toán cho các Tổ chức chủ trì dự án như sau: 1. Giao dự toán kinh phí cho các Tổ chức chủ trì dự án trực thuộc Bộ. 2. Giao dự toán kinh phí cho Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đối với kinh phí kh...
Điều 20. Điều 20. Quyết toán và thanh lý hợp đồng 1. Quyết toán hàng năm a) Căn cứ để xem xét quyết toán là hồ sơ nghiệm thu hàng năm (biên bản nghiệm thu và báo cáo kết quả thực hiện hàng năm) và báo cáo quyết toán của Tổ chức chủ trì; thời gian gửi báo cáo quyết toán hàng năm về Vụ Tài chính chậm nhất trước ngày 31 tháng 3; b) Vụ Tài chính ch...
Chương VI Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN