Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu
02/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
183/2010/TTLT-BTC-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
- Về việc ban hành Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu t...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và...
- 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 8/01...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Trình tự xét chọn,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước;
- 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn về quy trình xét chọn, xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu các dự án khuyến nông và trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân tham gia các dự án khuyến nông. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân l...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư Liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/2006 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến nông, khuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư Liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/2006 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...
- Thông tư Liên tịch số 50/2007/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 21/5/2007 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản sửa đổi, bổ sung Thông tư số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/20...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quy định này hướng dẫn về quy trình xét chọn, xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu các dự án khuyến nông và trách nhiệm, quyền hạn của các tổ...
- 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức thực hiện và quản lý các dự án khuyến nông từ nguồn ngân sách địa phương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình khuyến nông là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, ngành nghề nông thôn, phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp toàn quốc theo chương trình, dự án khuyến nông được Bộ Nô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông
- Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, q...
- Kinh phí khuyến nông hàng năm ưu tiên cho các lĩnh vực do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác định (trong đó có lĩnh vực giảm tổn thất sau thu hoạch).
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Chương trình khuyến nông là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, ngành n...
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở xây dựng và yêu cầu đối với các dự án khuyến nông địa phương 1. Cơ sở xây dựng các dự án khuyến nông địa phương Dự án khuyến nông địa phương được xây dựng dựa trên các cơ sở sau: a) Phù hợp với Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của tỉnh và chiến lược phát triển của ngành; b) Đề xuất của các cơ quan...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Trung ương: Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và theo đúng cam kết với cơ quan khuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ...
- Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung chi sau:
- 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo:
- 1. Cơ sở xây dựng các dự án khuyến nông địa phương
- Dự án khuyến nông địa phương được xây dựng dựa trên các cơ sở sau:
- a) Phù hợp với Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của tỉnh và chiến lược phát triển của ngành;
- Left: Điều 3. Cơ sở xây dựng và yêu cầu đối với các dự án khuyến nông địa phương Right: Điều 5. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Trung ương:
- Left: d) Các nội dung hợp tác quốc tế về các hoạt động khuyến nông. Right: 1.2. Nội dung chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo, gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục các dự án khuyến nông 1. Vào tháng 3 hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh về việc đề xuất và đăng ký dự án khuyến nông cho năm liền sau để các cơ quan, tổ chức, cá nhân (theo Điều 2 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông địa phương Căn cứ quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và nội dung, mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư này; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và nội dung, mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư này
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương cho phù hợp, để đạt được mục tiêu của khuyến nông.
- Vào tháng 3 hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh về việc đề xuất và đăng ký dự án khuyến nông cho năm liền sau để các cơ q...
- - Phiếu đề xuất dự án khuyến nông năm liền sau (theo mẫu quy định tại phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định này).
- - Phiếu đăng ký dự án khuyến nông năm liền sau (theo mẫu biểu quy định tại phụ lục 02 ban hành kèm theo Quy định này).
- Left: Điều 4. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục các dự án khuyến nông Right: Điều 6. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông địa phương
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì dự án 1. Hồ sơ đăng ký tham gia dự án khuyến nông của tổ chức, cá nhân chủ trì dự án. Bản thuyết minh tóm tắt dự án quy định tại phụ lục 03 (Ba) ban hành kèm theo Quy định này (gồm cả bản mềm); hồ sơ làm thành 09 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc được đựng trong 01 bao thư dán kín (có li...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn: - Có địa điểm thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình; - Cam kết đầu tư vốn cho mô hình phù h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông
- 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn:
- - Có địa điểm thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình;
- Điều 5. Trình tự xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì dự án
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia dự án khuyến nông của tổ chức, cá nhân chủ trì dự án.
- Bản thuyết minh tóm tắt dự án quy định tại phụ lục 03 (Ba) ban hành kèm theo Quy định này (gồm cả bản mềm)
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao kết quả xét chọn, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm thẩm định, phê duyệt thuyết minh dự án khuyến nông cấp tỉnh. Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch. 2. UBND huyện, thị xã có trách nhiệm thẩm định, phê duy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước. Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành; Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung, như sau: 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước.
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành
- Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung, như sau:
- Điều 6. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao kết quả xét chọn, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm thẩm định, phê duyệt thuyết minh dự án khuyến nông cấp tỉnh. Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch.
- UBND huyện, thị xã có trách nhiệm thẩm định, phê duyệt đối với các án khuyến nông cấp huyện.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh dự án khuyến nông địa phương 1. Điều chỉnh nội dung kế hoạch dự án a. Sau khi các dự án khuyến nông được phê duyệt; các cơ quan, tổ chức chủ trì dự án tổ chức rà soát lại nội dung dự án khuyến nông và có văn bản đề xuất những nội dung cần điều chỉnh của từng dự án (Nếu có) về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, U...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện chương trình, dự án khuyến nông, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông đúng mục đích, có hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện chương trình, dự...
- 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ việc thực hiện các chương trình, dự án khuyến nông trong phạm vi toàn quốc.
- Điều 7. Điều chỉnh dự án khuyến nông địa phương
- 1. Điều chỉnh nội dung kế hoạch dự án
- a. Sau khi các dự án khuyến nông được phê duyệt
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông 1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công tác khuyến nông. Hàng năm xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn toàn tỉnh. 2. UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện công tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghiệm thu, tổng kết đánh giá dự án khuyến nông 1. Nghiệm thu dự án khuyến nông hàng năm: Tổ chức chủ trì dự án tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện dự án hàng năm; gửi báo cáo kết quả thực hiện dự án và biên bản nghiệm thu về Sở Nông nghiệp và PTNT (Đối với các dự án khuyến nông cấp tỉnh) và UBND các huyện, thị xã (Đối với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của hội đồng tư vấn, cơ quan quản lý 1. Hội đồng tư vấn Đề xuất các chủ trương, định hướng hoạt động khuyến nông; hướng dẫn đăng ký danh mục các dự án khuyến nông. Tổ chức xét chọn, tuyển chọn và hoàn thiện hồ sơ xét chọn, tuyển chọn các tổ chức chủ trì, chủ nhiệm thực hiện dự án khuyến nông; 2. Sở Nông nghiệp và P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án 1. Tổ chức chủ trì dự án: - Tổ chức chủ trì dự án có trách nhiệm đề xuất điều chỉnh nội dung dự án theo điều 7 quy định này. - Tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu dự án hàng năm, nghiệm thu dự án khi kết thúc; - Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các quy định khác của pháp luật hiện hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.