Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp Ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp Ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu (Có danh mục chi tiết kèm theo).

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • (Có danh mục chi tiết kèm theo).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu và Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 11/12/2007 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành bổ sung mức thu một số loại phí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Trình tự xét chọn,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn về quy trình xét chọn, xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu các dự án khuyến nông và trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân tham gia các dự án khuyến nông. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình khuyến nông là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, ngành nghề nông thôn, phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở xây dựng và yêu cầu đối với các dự án khuyến nông địa phương 1. Cơ sở xây dựng các dự án khuyến nông địa phương Dự án khuyến nông địa phương được xây dựng dựa trên các cơ sở sau: a) Phù hợp với Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của tỉnh và chiến lược phát triển của ngành; b) Đề xuất của các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục các dự án khuyến nông 1. Vào tháng 3 hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh về việc đề xuất và đăng ký dự án khuyến nông cho năm liền sau để các cơ quan, tổ chức, cá nhân (theo Điều 2 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu và Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 11/12/2007 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành bổ sung mức thu một số loại phí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục các dự án khuyến nông
  • Vào tháng 3 hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh về việc đề xuất và đăng ký dự án khuyến nông cho năm liền sau để các cơ q...
  • - Phiếu đề xuất dự án khuyến nông năm liền sau (theo mẫu quy định tại phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định này).
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì dự án 1. Hồ sơ đăng ký tham gia dự án khuyến nông của tổ chức, cá nhân chủ trì dự án. Bản thuyết minh tóm tắt dự án quy định tại phụ lục 03 (Ba) ban hành kèm theo Quy định này (gồm cả bản mềm); hồ sơ làm thành 09 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc được đựng trong 01 bao thư dán kín (có li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao kết quả xét chọn, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm thẩm định, phê duyệt thuyết minh dự án khuyến nông cấp tỉnh. Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch. 2. UBND huyện, thị xã có trách nhiệm thẩm định, phê duy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh dự án khuyến nông địa phương 1. Điều chỉnh nội dung kế hoạch dự án a. Sau khi các dự án khuyến nông được phê duyệt; các cơ quan, tổ chức chủ trì dự án tổ chức rà soát lại nội dung dự án khuyến nông và có văn bản đề xuất những nội dung cần điều chỉnh của từng dự án (Nếu có) về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông 1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công tác khuyến nông. Hàng năm xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn toàn tỉnh. 2. UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nghiệm thu, tổng kết đánh giá dự án khuyến nông 1. Nghiệm thu dự án khuyến nông hàng năm: Tổ chức chủ trì dự án tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện dự án hàng năm; gửi báo cáo kết quả thực hiện dự án và biên bản nghiệm thu về Sở Nông nghiệp và PTNT (Đối với các dự án khuyến nông cấp tỉnh) và UBND các huyện, thị xã (Đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của hội đồng tư vấn, cơ quan quản lý 1. Hội đồng tư vấn Đề xuất các chủ trương, định hướng hoạt động khuyến nông; hướng dẫn đăng ký danh mục các dự án khuyến nông. Tổ chức xét chọn, tuyển chọn và hoàn thiện hồ sơ xét chọn, tuyển chọn các tổ chức chủ trì, chủ nhiệm thực hiện dự án khuyến nông; 2. Sở Nông nghiệp và P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án 1. Tổ chức chủ trì dự án: - Tổ chức chủ trì dự án có trách nhiệm đề xuất điều chỉnh nội dung dự án theo điều 7 quy định này. - Tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu dự án hàng năm, nghiệm thu dự án khi kết thúc; - Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các quy định khác của pháp luật hiện hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.