Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
45/2014/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
42/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình
- khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trách nhi...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp
- kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn. 3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản bao gồm: a. Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm nông lâm thủy sản có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cá nhân, đơn vị được triển k...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các mức lỗi: a) Lỗi nghiêm trọng: là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn hoặc các quy định, ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn thực phẩm. b) Lỗi nặng: là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn hoặc các quy định, nếu kéo dài...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành ./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Các mức lỗi:
Left
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ kiểm tra 1. Các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn Việt Nam. 2. Các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản quy định có liên quan đến chất lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ xét duyệt: 1. Hàng năm các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các đơn vị KH&CN, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lựa chọn các mô hình KH&CN của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và các mô hình do đơn vị đã thực hiện ở quy mô thực nghiệm, đảm bảo tiêu chuẩn tại Điều 3 quy định này, lập hồ sơ xin mở rộng mô hình KH&CN r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ xét duyệt:
- Hàng năm các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các đơn vị KH&CN, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lựa chọn các mô hình KH&CN của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và các mô hình do đơn vị đã t...
- 2. Hồ sơ mô hình mở rộng gồm có:
- Điều 4. Căn cứ kiểm tra
- 1. Các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn Việt Nam.
- 2. Các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản quy định có liên quan đến chất lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan kiểm tra 1. Cơ quan kiểm tra cấp trung ương: Là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo phân công của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Cơ quan kiểm tra cấp địa phương: Do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định dựa trên phân công, phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy trình xét duyệt: 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thị xã lựa chọn các mô hình đề nghị triển khai mở rộng, lập danh mục kèm theo hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Hội đồng KH&CN tỉnh xem xét. 2. Hội đồng KH&CN tỉnh tổ chức hội nghị để đánh giá, xem xét danh mục mô hình KH&CN đề nghị mở rộng do Thường t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy trình xét duyệt:
- 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thị xã lựa chọn các mô hình đề nghị triển khai mở rộng, lập danh mục kèm theo hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Hội đồng KH&CN tỉnh xem xét.
- Hội đồng KH&CN tỉnh tổ chức hội nghị để đánh giá, xem xét danh mục mô hình KH&CN đề nghị mở rộng do Thường trực Hội đồng KH&CN (Sở Khoa học và Công nghệ) trình.
- Điều 5. Cơ quan kiểm tra
- 1. Cơ quan kiểm tra cấp trung ương: Là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo phân công của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Cơ quan kiểm tra cấp địa phương:
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra, xếp loại: Là hình thức kiểm tra có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ sở; được áp dụng đối với: a) Cơ sở được kiểm tra lần đầu; b) Cơ sở đã được kiểm tra đạt yêu cầu nhưng sửa chữa, mở rộng sản xuất; c) Cơ sở đã được ki...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Triển khai mở rộng các mô hình KH&CN 1. Sau khi có quyết định phê duyệt danh mục mở rộng mô hình của UBND tỉnh, người chủ trì và cơ quan quản lý người chủ trì lập phiếu triển khai (biểu 01/KHCN). Phiếu triển khai do Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh phê duyệt. 2. Người chủ trì có trách nhiệm ký hợp đồng kinh tế - kỹ thuật với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Triển khai mở rộng các mô hình KH&CN
- Sau khi có quyết định phê duyệt danh mục mở rộng mô hình của UBND tỉnh, người chủ trì và cơ quan quản lý người chủ trì lập phiếu triển khai (biểu 01/KHCN).
- Phiếu triển khai do Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh phê duyệt.
- Điều 6. Các hình thức kiểm tra
- 1. Kiểm tra, xếp loại: Là hình thức kiểm tra có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ sở; được áp dụng đối với:
- a) Cơ sở được kiểm tra lần đầu;
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung, phương pháp kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra: a) Cơ sở vật chất, trang thiết bị; b) Nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh và quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm; c) Chương trình quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm; tiêu chuẩn, quy chuẩn và ghi nhãn hàng hóa đang áp dụng; d) Lấy mẫu kiểm nghiệm: Việc lấy mẫu ki...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức nghiệm thu 1. Trước khi nghiệm thu, người chủ trì lập báo cáo kết quả nghiệm thu (biểu 03/KHCN) 2. Đối với các mô hình KH&CN trong nông lâm nghiệp tiến hành tổ chức nghiệm thu đầu bờ. a) Tổ chức nghiệm thu đầu bờ (tại vị trí triển khai mô hình) các kết quả về sinh trưởng, năng suất cây trồng vật nuôi. Biên bản nghiệm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trước khi nghiệm thu, người chủ trì lập báo cáo kết quả nghiệm thu (biểu 03/KHCN)
- 2. Đối với các mô hình KH&CN trong nông lâm nghiệp tiến hành tổ chức nghiệm thu đầu bờ.
- a) Tổ chức nghiệm thu đầu bờ (tại vị trí triển khai mô hình) các kết quả về sinh trưởng, năng suất cây trồng vật nuôi.
- 1. Nội dung kiểm tra:
- a) Cơ sở vật chất, trang thiết bị;
- b) Nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh và quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm;
- Left: Điều 7. Nội dung, phương pháp kiểm tra Right: Điều 7. Tổ chức nghiệm thu
Left
Điều 8.
Điều 8. Các hình thức xếp loại 1. Loại A (tốt): Áp dụng đối với cơ sở đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm. 2. Loại B (đạt): Áp dụng đối với các cơ sở cơ bản đáp ứng các yêu cầu về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm; vẫn còn một số sai lỗi nhưng chưa ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả mở rộng mô hình Hội nghị nghiệm thu đánh giá kết qủa các mô hình KH&CN mở rộng ra sản xuất dựa vào các tiêu chuẩn sau: - Kết quả thực tế về diện tích mở rộng, năng suất, chất lượng các sản phẩm trong mở rộng mô hình, tiến độ thực hiện so với Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh. - Đánh giá kết quả mô h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả mở rộng mô hình
- Hội nghị nghiệm thu đánh giá kết qủa các mô hình KH&CN mở rộng ra sản xuất dựa vào các tiêu chuẩn sau:
- - Kết quả thực tế về diện tích mở rộng, năng suất, chất lượng các sản phẩm trong mở rộng mô hình, tiến độ thực hiện so với Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh.
- Điều 8. Các hình thức xếp loại
- 1. Loại A (tốt): Áp dụng đối với cơ sở đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm.
- 2. Loại B (đạt): Áp dụng đối với các cơ sở cơ bản đáp ứng các yêu cầu về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm; vẫn còn một số sai lỗi nhưng chưa ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng, an...
Left
Điều 9.
Điều 9. Tần suất kiểm tra 1. Tần suất kiểm tra áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn được quy định như sau: a) Cơ sở xếp loại A: 1 lần/2 năm; b) Cơ sở xếp loại B: 1 lần/ năm; c) Cơ sở xếp loại C: Thời điểm kiểm tra lại tùy thuộc vào mức độ sai lỗi của cơ s...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ tổng kết mô hình mở rộng 1. Người chủ trì lập hồ sơ kết thúc mô hình mở rộng (gồm 4 bộ) gửi Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh. Mỗi bộ có: - Báo cáo kết quả nghiệm thu mở rộng mô hình KH&CN. - Biên bản nghiệm thu đầu bờ (đối với các mô hình trong nông lâm nghiệp), biên bản nghiệm thu khi kết thúc (đối với các mô hình khác)....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ tổng kết mô hình mở rộng
- 1. Người chủ trì lập hồ sơ kết thúc mô hình mở rộng (gồm 4 bộ) gửi Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh. Mỗi bộ có:
- - Báo cáo kết quả nghiệm thu mở rộng mô hình KH&CN.
- Điều 9. Tần suất kiểm tra
- 1. Tần suất kiểm tra áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn được quy định như sau:
- a) Cơ sở xếp loại A: 1 lần/2 năm;
Left
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn, kiểm tra viên và người lấy mẫu 1. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn: a) Có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực kiểm tra; b) Đã tham gia các khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực kiểm tra, các khóa đào tạo kiểm tra viên; c) Đã tham gia ít nhất 05 (năm) đợt kiểm tra trong lĩnh vực kiểm tra. 2....
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình 1. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình lấy từ kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh. 2. Cơ sở lập dự toán kinh phí mở rộng: Đối với các mô hình nông lâm nghiệp: các chi phí đầu tư trực tiếp cho mô hình áp dụng theo định mức do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc định mức khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình
- 1. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình lấy từ kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh.
- 2. Cơ sở lập dự toán kinh phí mở rộng:
- Điều 10. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn, kiểm tra viên và người lấy mẫu
- 1. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn:
- a) Có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực kiểm tra;
Left
Điều 11.
Điều 11. Phí và lệ phí 1. Việc thu phí kiểm tra, kiểm nghiệm; lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Đối với hoạt động kiểm tra chưa có quy định của Bộ Tài chính về việc thu phí có liên quan, Cơ quan kiểm tra lập kế hoạch, dự trù kinh phí từ nguồn ngân...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyết toán kinh phí 1. Sau khi kết thúc mô hình mở rộng, người chủ trì và cơ quan chủ trì lập báo cáo quyết toán kinh phí và các chứng từ quyết toán. (Biểu 06/KHCN) 2. Đối với các mô hình không đạt, người chủ trì lập báo cáo Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh và UBND tỉnh để xem xét. Nếu không có lý do chính đáng, tuỳ theo mức độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyết toán kinh phí
- 1. Sau khi kết thúc mô hình mở rộng, người chủ trì và cơ quan chủ trì lập báo cáo quyết toán kinh phí và các chứng từ quyết toán. (Biểu 06/KHCN)
- Đối với các mô hình không đạt, người chủ trì lập báo cáo Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh và UBND tỉnh để xem xét.
- Điều 11. Phí và lệ phí
- 1. Việc thu phí kiểm tra, kiểm nghiệm; lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
- Đối với hoạt động kiểm tra chưa có quy định của Bộ Tài chính về việc thu phí có liên quan, Cơ quan kiểm tra lập kế hoạch, dự trù kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê du...
Left
Chương II
Chương II KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG LÂM THỦY SẢN; CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG LÂM THỦY SẢN; CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Left
Mục 1: KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG LÂM THỦY SẢN
Mục 1: KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG LÂM THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thống kê, lập danh sách các cơ sở sản xuất, kinh doanh Cơ quan kiểm tra thống kê, lập danh sách các cơ sở thuộc phạm vi quản lý theo phân công, phân cấp nêu tại Điều 5 Thông tư này theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Danh sách này là cơ sở để cơ quan kiểm tra xây dựng kế hoạch kiểm tra.
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: 1. Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh) có trách nhiệm: - Hướng dẫn các sở, ban, ngành, huyện thị, các đơn vị KH&CN và cá nhân lập kế hoạch hàng năm đề nghị mở rộng các mô hình vào sản xuất. - Đôn đốc, kiểm tra, tổ chức nghiệm thu, quyết toán kinh phí đối với các mô hình KH&CN mở rộng theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh) có trách nhiệm:
- - Hướng dẫn các sở, ban, ngành, huyện thị, các đơn vị KH&CN và cá nhân lập kế hoạch hàng năm đề nghị mở rộng các mô hình vào sản xuất.
- - Đôn đốc, kiểm tra, tổ chức nghiệm thu, quyết toán kinh phí đối với các mô hình KH&CN mở rộng theo quy định của Nhà nước.
- Điều 12. Thống kê, lập danh sách các cơ sở sản xuất, kinh doanh
- Cơ quan kiểm tra thống kê, lập danh sách các cơ sở thuộc phạm vi quản lý theo phân công, phân cấp nêu tại Điều 5 Thông tư này theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Danh sách này là cơ sở để cơ quan kiểm tra xây dựng kế hoạch kiểm tra.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thông báo kế hoạch kiểm tra 1. Đối với hình thức kiểm tra, xếp loại: Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm thông báo kế hoạch kiểm tra tới cơ sở được kiểm tra trước thời điểm kiểm tra ít nhất 05 ngày làm việc (bằng một trong các hình thức như: thông báo trực tiếp; fax; email, gửi theo đường bưu điện). Kế hoạch kiểm tra gồm: a) Thời...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các cơ quan: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện thị, đơn vị KH&CN và cá nhân có trách nhiệm thực hiện Quy định này. 1. Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc triển khai mở rộng mô hình được UBND tỉnh khen thư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện thị, đơn vị KH&CN và cá nhân có trách nhiệm t...
- 1. Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc triển khai mở rộng mô hình được UBND tỉnh khen thưởng.
- 2. Cá nhân, tổ chức thực hiện không tốt triển khai mô hình tuỳ theo mức độ phê bình hoặc xử lý theo quy định hiện hành.
- Điều 13. Thông báo kế hoạch kiểm tra
- 1. Đối với hình thức kiểm tra, xếp loại: Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm thông báo kế hoạch kiểm tra tới cơ sở được kiểm tra trước thời điểm kiểm tra ít nhất 05 ngày làm việc (bằng một trong các hì...
- email, gửi theo đường bưu điện). Kế hoạch kiểm tra gồm:
Left
Điều 14.
Điều 14. Thành lập đoàn kiểm tra 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cần nêu rõ: a) Căn cứ kiểm tra; b) Phạm vi, nội dung, hình thức kiểm tra; c) Tên, địa chỉ của cơ sở được kiểm tra; d) Họ tên, chức danh của trưởng đoàn và các thành viên trong đoàn; đ) Trách nh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Các mô hình khoa học và công nghệ (KH&CN) được triển khai lần đầu ra diện rộng là các mô hình ứng dụng các kỹ thuật tiến bộ (KTTB) trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, đời sống, xã hội, kinh tế, an ninh, quốc phòng được triển khai thực nghiệm, ứng dụng có kết quả tốt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các mô hình khoa học và công nghệ (KH&CN) được triển khai lần đầu ra diện rộng là các mô hình ứng dụng các kỹ thuật tiến bộ (KTTB) trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, đời sống, xã hội, kinh tế, an...
- Điều 14. Thành lập đoàn kiểm tra
- 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cần nêu rõ:
- a) Căn cứ kiểm tra;
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiến hành kiểm tra tại cơ sở 1. Đoàn kiểm tra công bố Quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và nội dung kiểm tra. 2. Tiến hành kiểm tra thực tế (điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh), kiểm tra hồ sơ, tài liệu và phỏng vấn (nếu cần), lấy mẫu kiểm nghiệm theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bên A giao cho bên B thực hiện triển khai mở rộng mô hình có tên là:....................................................................................................................... đến kết quả cuối cùng, gồm các nội dung sau: 1. Diện tích mô hình: .......................tại: .................................................
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bên A giao cho bên B thực hiện triển khai mở rộng mô hình có tên là:.......................................................................................................................
- đến kết quả cuối cùng, gồm các nội dung sau:
- 1. Diện tích mô hình: .......................tại: ......................................................
- Điều 15. Tiến hành kiểm tra tại cơ sở
- 1. Đoàn kiểm tra công bố Quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và nội dung kiểm tra.
- Tiến hành kiểm tra thực tế (điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh), kiểm tra hồ sơ, tài liệu và phỏng vấn (nếu cần), lấy mẫu kiểm nghiệm theo quy...
Left
Điều 16.
Điều 16. Biên bản kiểm tra 1. Mẫu biên bản kiểm tra a) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn: Theo các mẫu nêu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. b) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản: Theo các mẫu nêu tại Phụ lục III ban hành k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định áp dụng cho các đối tượng là cá nhân, đơn vị được triển khai ra diện rộng các mô hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; nhằm mục đích khuyến khích chuyển giao các đề tài KH&CN để đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh một cách bền vững.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định áp dụng cho các đối tượng là cá nhân, đơn vị được triển khai ra diện rộng các mô hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- nhằm mục đích khuyến khích chuyển giao các đề tài KH&CN để đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh một cách bền vững.
- Điều 16. Biên bản kiểm tra
- 1. Mẫu biên bản kiểm tra
- a) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn: Theo các mẫu nêu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý kết quả kiểm tra Sau khi thẩm tra biên bản kiểm tra của đoàn kiểm tra (có thể tiến hành thẩm tra thực tế tại cơ sở nếu cần), trong thời gian không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cơ quan kiểm tra thực hiện như sau: 1. Trường hợp kiểm tra, xếp loại: a) Công nhận và thông báo kết quả kiểm tra cho các cơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn xác định mô hình khoa học và công nghệ mở rộng: - Là các mô hình ứng dụng các KTTB của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và những mô hình do cấp sở, ban, ngành, đơn vị triển khai ở quy mô thực nghiệm có hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chuẩn xác định mô hình khoa học và công nghệ mở rộng:
- - Là các mô hình ứng dụng các KTTB của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và những mô hình do cấp sở, ban, ngành, đơn vị triển khai ở quy mô thực nghiệm có hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và...
- Điều 17. Xử lý kết quả kiểm tra
- Sau khi thẩm tra biên bản kiểm tra của đoàn kiểm tra (có thể tiến hành thẩm tra thực tế tại cơ sở nếu cần), trong thời gian không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cơ quan kiểm tra...
- 1. Trường hợp kiểm tra, xếp loại:
Left
Mục 2: CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Mục 2: CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (sau đây gọi là Giấy chứng nhận ATTP) 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận ATTP: Là các cơ quan kiểm tra quy định tại Điều 5 Thông tư này theo nguyên tắc cơ quan nào kiểm tra thì cơ quan đó cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bên A có trách nhiệm cung cấp các tài liệu kỹ thuật, tổ chức tập huấn hướng dẫn cụ thể nội dung thực hiện mô hình cung cấp các nguyên vật liệu (giống, vật tư, kỹ thuật), quy trình đảm bảo chất lượng cho bên B. Cùng bên B theo dõi, kiểm tra, báo cáo khi mô hình khi mô hình bị hỏng và các vấn đề có liên quan khác, cung cấp kinh p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bên A có trách nhiệm cung cấp các tài liệu kỹ thuật, tổ chức tập huấn hướng dẫn cụ thể nội dung thực hiện mô hình cung cấp các nguyên vật liệu (giống, vật tư, kỹ thuật), quy trình đảm bảo chất lượn...
- Cùng bên B theo dõi, kiểm tra, báo cáo khi mô hình khi mô hình bị hỏng và các vấn đề có liên quan khác, cung cấp kinh phí kịp thời vụ cho bên B triển khai.
- Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (sau đây gọi là Giấy chứng nhận ATTP)
- 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận ATTP: Là các cơ quan kiểm tra quy định tại Điều 5 Thông tư này theo nguyên tắc cơ quan nào kiểm tra thì cơ quan đó cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm.
- 2. Giấy chứng nhận ATTP có hiệu lực trong thời gian 03 (ba) năm. Mẫu Giấy chứng nhận ATTP quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1. Cơ quan cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm là các cơ quan nêu tại Khoản 1 Điều 18 Thông tư này theo nguyên tắc cơ quan nào cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thì cơ quan đó có...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bên B chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ nội dung mô hình, thực hiện quy trình kỹ thuật, theo dõi, ghi chép đầy đủ và báo cáo kịp thời cho bên B tình hình diễn biến của mô hình để mô hình triển khai đảm bảo chất lượng và thời gian.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bên B chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ nội dung mô hình, thực hiện quy trình kỹ thuật, theo dõi, ghi chép đầy đủ và báo cáo kịp thời cho bên B tình hình diễn biến của mô hình để mô hình triển khai...
- Điều 19. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm
- Cơ quan cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm là các cơ quan nêu tại Khoản 1 Điều 18 Thông tư này theo nguyên tắc cơ quan nào cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thì...
- Cơ quan cấp giấy được phân công, ủy quyền việc cấp giấy cho các đơn vị trực thuộc theo quy định của pháp luật.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Quy định cơ quan kiểm tra nêu tại Điều 5, khoản 2 Thông tư này trên cơ sở đề xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chỉ đạo Sở Tài chính thẩm định, trình phê duyệt kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm cho các Cơ quan kiểm tra theo quy định.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Kinh phí thực hiện hợp đồng là: ........................................ Có dự toán kèm theo. Dự toán là một bộ phận của hợp đồng được cấp thành....... đợt: - Đợt 1:.................................................. - Đợt 2: .................................................
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Kinh phí thực hiện hợp đồng là: ........................................
- Có dự toán kèm theo. Dự toán là một bộ phận của hợp đồng được cấp thành....... đợt:
- Điều 20. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 1. Quy định cơ quan kiểm tra nêu tại Điều 5, khoản 2 Thông tư này trên cơ sở đề xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- 2. Chỉ đạo Sở Tài chính thẩm định, trình phê duyệt kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm cho các Cơ quan kiểm tra theo quy định.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Đề xuất với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cơ quan kiểm tra nêu tại Điều 5, khoản 2 Thông tư này trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn việc tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này trong phạm vi được phân công trên địa bàn tỉnh. 3. Thực...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Hai bên cam kết thực hiện đúng hợp đồng, bên nào làm sai sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. Khi có phát sinh hai bên cùng nhau bàn bạc giải quyết và báo cáo kịp thời cho cơ quan quản lý để xử lý bằng văn bản. Hợp đồng làm thành 06 bản, mỗi bên giữ 02 bản, 02 bản gửi cơ quan quản lý. Hợp đồng có giá trị sau khi ký....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hai bên cam kết thực hiện đúng hợp đồng, bên nào làm sai sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
- Khi có phát sinh hai bên cùng nhau bàn bạc giải quyết và báo cáo kịp thời cho cơ quan quản lý để xử lý bằng văn bản.
- Hợp đồng làm thành 06 bản, mỗi bên giữ 02 bản, 02 bản gửi cơ quan quản lý. Hợp đồng có giá trị sau khi ký.
- Điều 21. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 1. Đề xuất với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cơ quan kiểm tra nêu tại Điều 5, khoản 2 Thông tư này trên địa bàn tỉnh.
- 2. Chỉ đạo, hướng dẫn việc tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này trong phạm vi được phân công trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cơ quan kiểm tra cấp trung ương 1. Hướng dẫn, chỉ đạo công tác kiểm tra trong toàn hệ thống từ trung ương đến địa phương. 2. Hướng dẫn áp dụng thống nhất tài liệu, biểu mẫu, phương pháp kiểm tra đối với các cơ sở được phân công quản lý. Đề xuất, xây dựng và trình Bộ ban hành mẫu Biên bản kiểm tra chi tiết phù hợp với tính chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cơ quan kiểm tra cấp địa phương 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá xếp loại các cơ sở sản xuất, kinh doanh theo phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho các cán bộ được giao nhiệm vụ kiểm tra. 3. Thông báo công kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Bố trí người có đủ thẩm quyền đại diện cho cơ sở để làm việc với Đoàn kiểm tra. 2. Tạo điều kiện cho Đoàn kiểm tra thực hiện kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường; cung cấp đầy đủ thông tin, mẫu vật, hồ sơ, tài liệu có liên quan theo yêu cầu của Đoàn kiểm tra. 3. Khắc phục đầy đủ sai lỗi đã nêu tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trưởng đoàn, kiểm tra viên 1. Trưởng đoàn a) Điều hành và chỉ đạo các thành viên trong Đoàn kiểm tra thực hiện đúng các nội dung đã ghi trong quyết định kiểm tra. b) Bảo đảm tính khách quan, chính xác, trung thực trong quá trình kiểm tra. c) Ký biên bản kiểm tra, báo cáo kết quả kiểm tra, chịu trách nhiệm trước thủ trưởng Cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp Các giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì sẽ tiếp tục có hiệu lực đến hết thời điểm hiệu lực được ghi trong giấy chứng nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2015. 2. Thông tư này thay thế các Thông tư: số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản; số 53/2011...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.