Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế khảo nghiệm giống thủy sản, thức ăn, thuốc, hoá chất và chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy chế khảo nghiệm giống thủy sản, thức ăn, thuốc, hoá chất và chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Quy chế này quy định thống nhất đối tượng, nội dung và thủ tục khảo nghiệm giống thủy sản, thức ăn, thuốc, hoá chất và chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản. Ðiều 2. Ðối tượng và phạm vi điều chỉnh của Quy chế là giống thủy sản, thức ăn, thuốc, hoá chất và chế phẩm sinh học lần đầu tiên dùng...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ðiều 1. Quy chế này quy định thống nhất đối tượng, nội dung và thủ tục khảo nghiệm giống thủy sản, thức ăn, thuốc, hoá chất và chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản.
  • Ðối tượng và phạm vi điều chỉnh của Quy chế là giống thủy sản, thức ăn, thuốc, hoá chất và chế phẩm sinh học lần đầu tiên dùng trong nuôi trồng thủy sản, không có tên trong danh mục hàng hoá chuyên...
  • Ðiều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II.

Chương II. TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN Ðiều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh có sản phẩm cần được khảo nghiệm (sau đây gọi là Cơ sở) : 1. Thực hiện đầy đủ quy định của Quy chế này trước khi đưa sản phẩm mới vào sản xuất, lưu thông hay sử dụng đại trà trong nước; 2. Cung cấp cho cơ quan khảo nghiệm hồ sơ...

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ GIỐNG THỦY SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ GIỐNG THỦY SẢN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
  • Ðiều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh có sản phẩm cần được khảo nghiệm (sau đây gọi là Cơ sở) :
  • 1. Thực hiện đầy đủ quy định của Quy chế này trước khi đưa sản phẩm mới vào sản xuất, lưu thông hay sử dụng đại trà trong nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III.

Chương III. NỘI DUNG YÊU CẦU KHẢO NGHIỆM VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ Ðiều 9. Nội dung yêu cầu khảo nghiệm cho từng loại sản phẩm mới được quy định tại Phụ lục kèm theo Quy chế này. Ðiều 10. Báo cáo kết quả khảo nghiệm của các cơ quan khảo nghiệm phải đầy đủ các nội dung sau : 1. Tên Cơ quan khảo nghiệm và Tên Cơ sở có yêu cầu khảo nghiệm; 2. Tê...

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ, KIỂM TRA GIỐNG THỦY SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ, KIỂM TRA GIỐNG THỦY SẢN
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG YÊU CẦU KHẢO NGHIỆM VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ
  • Ðiều 9. Nội dung yêu cầu khảo nghiệm cho từng loại sản phẩm mới được quy định tại Phụ lục kèm theo Quy chế này.
  • Ðiều 10. Báo cáo kết quả khảo nghiệm của các cơ quan khảo nghiệm phải đầy đủ các nội dung sau :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV.

Chương IV. PHÍ KHẢO NGHIỆM Ðiều 11. Phí khảo nghiệm đối với từng loại sản phẩm mới do Cơ sở chi trả theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

Open section

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ PHẠT VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG, XỬ PHẠT VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Removed / left-side focus
  • PHÍ KHẢO NGHIỆM
  • Ðiều 11. Phí khảo nghiệm đối với từng loại sản phẩm mới do Cơ sở chi trả theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
left-only unmatched

Chương V.

Chương V. XỬ LÝ VI PHẠM, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO Ðiều 12. Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; Nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. Ðiều 13. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI.

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Ðiều 14. Các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. Ðiều 15. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thủy sản xem xét và quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng ngãi.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Thủy sản chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Quảng Ngãi và đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thủy sản, Khoa học và Công nghệ, Thương mại và Du lịch, Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định nội dung và trách nhiệm quản lý các hoạt động sản xuất, kinh doanh và lưu thông giống vật nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Tất cả mọi cá nhân, hộ gia đình, các cơ quan sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi thủy sản (gọi tắt là cơ sở), các cơ quan có chức năng quản lý, k...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ trong Qui chế này được hiểu như sau: 1. Giống vật nuôi thủy sản (sau đây gọi tắt là giống thủy sản) là quần thể thủy sản nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố và phát triển do tác động của con người; phải có số lượng nhất định...
Điều 3. Điều 3. Khuyến khích phát triển giống thủy sản 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất giống thủy sản, nâng cao năng suất, đảm bảo chất lượng và làm đa dạng sản phẩm giống vật nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh đúng quy hoạch đ...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản 1. Sản xuất, kinh doanh giống thủy sản được quy định là ngành nghề kinh doanh có điều kiện nhằm mục đích kiểm tra, giám sát chất lượng con giống trong quá trình sản xuất, chăm sóc, chọn lọc, nhân giống,… từ đó tạo ra đàn giống bố mẹ và đàn giống thương phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn...
Điều 5. Điều 5. Di chuyển giống và xuất nhập khẩu giống 1. Việc di chuyển giống từ địa phương khác về thuần dưỡng, chăm sóc tại Quảng Ngãi phải báo cáo và chịu sự giám sát theo quy định của ngành thủy sản thông qua công tác kiểm tra, kiểm dịch theo quy định hiện hành. 2. Việc xuất, nhập khẩu giống thủy sản (con giống, ấu trùng, phôi, trứng,…)...