Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Sửa đổi, Bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP của chính phủ ban hành theo quyết định số 20/2009/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu
07/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất Quy định tại Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính Phủ
2621/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Sửa đổi, Bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP của chính phủ ban hành theo quyết định số 20/2009/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất Quy định tại Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính Phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất Quy định tại Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính Phủ
- Về việc Sửa đổi, Bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP của chính phủ ban hành theo quyế...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ ban hành theo Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu như sau: 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 như sau: “2. Bảo vệ rừng: Thự...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huyện nghèo như sau: 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huy...
- Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định;
- 2. Hỗ trợ khai hoang, phục hóa hoặc tạo ruộng bậc thang để sản xuất nông nghiệp theo mức: 15 triệu đồng/ha khai hoang, 10 triệu đồng/ha phục hóa, 15 triệu đồng/ha cải tạo thành ruộng bậc thang.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ ban hành theo Quyết định s...
- 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 như sau:
- 2. Sửa đổi Điều 4 như sau:
- Left: “2. Bảo vệ rừng: Thực hiện đối với diện tích rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình nhưng đóng cửa rừng).” Right: a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình nhưng đóng cửa rừng) được hưởng mức khoán bằng 1,5 lần mức khoán quy định tại Quyết địn...
- Left: “1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, trồng rừng Right: 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp
- Left: b) Những diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ đã giao ổn định lâu dài cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nếu tự nguyện tham gia trồng rừng được hỗ trợ tối đa 15 triệu đồng/ha/4... Right: b) Những diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ đã giao ổn định lâu dài cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nếu tự nguyện tham gia trồng rừng được hỗ trợ tối đa bằng mức quy định t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ở Trung ương: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định tại Quyết định này; b) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc cho hộ nghèo vay vốn để mua giống gia súc, gia cầm, thủy sản ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Ở Trung ương:
- a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định tại Quyết định này;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ các huyện nghèo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định nêu tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định nêu tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Unmatched right-side sections