Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc Sửa đổi, Bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP của chính phủ ban hành theo quyết định số 20/2009/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

V/v: Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc Sửa đổi, Bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP của chính phủ ban hành theo quyế...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc Sửa đổi, Bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP của chính phủ ban hành theo quyế... Right: V/v: Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ
Target excerpt

V/v: Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ ban hành theo Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu như sau: 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 như sau: “2. Bảo vệ rừng: Thự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và Trưởng ban quản lý rừng phòng hộ các huyện: Than Uyên, Tân Uyên, Phong Thổ, Sìn Hồ, Mường Tè chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ ban hành theo Quyết định s...
  • 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 như sau:
  • “2. Bảo vệ rừng: Thực hiện đối với diện tích rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình nhưng đóng cửa rừng).”
Added / right-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ ban hành theo Quyết định s...
  • 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 như sau:
  • “2. Bảo vệ rừng: Thực hiện đối với diện tích rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình nhưng đóng cửa rừng).”
Target excerpt

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và Trưởng ban quản lý rừng phò...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ các huyện nghèo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại các xã, thị trấn thuộc 5 h...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2 Điều 2 . Trình tự, thủ tục lập kế hoạch và hồ sơ thiết kế dự toán. 1. Lập kế hoạch Căn cứ vào Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững từ 2009 đến 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt, UBND các huyện xây dựng kế hoạch trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng gửi Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư, trình UBND tỉnh qu...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng đất trồng rừng, rừng được đầu tư bảo vệ 1. Trồng rừng : Thực hiện trên đất đã được quy hoạch rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất, theo kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng và điều chỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt bao gồm: - Đất trống được quy hoạch cho lâm nghiệp. - Đất nương rẫy bỏ hoá còn tính chất đất rừng. -...
Điều 4. Điều 4. Mức đầu tư và hỗ trợ 1. Đầu tư trồng rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng - Mức đầu tư trồng rừng: + Đối với trồng rừng phòng hộ bình quân 10 triệu đồng/ha. Tuỳ điều kiện của từng vùng, suất đầu tư được tính đúng theo định mức. + Đối với trồng rừng sản xuất được giao cho hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ cây giống, phân bón và một phần nhân...