Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Sửa đổi, Bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP của chính phủ ban hành theo quyết định số 20/2009/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu
07/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v: Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ
12/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Sửa đổi, Bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP của chính phủ ban hành theo quyết định số 20/2009/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừn...
- Về việc Sửa đổi, Bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP của chính phủ ban hành theo quyế...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ ban hành theo Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu như sau: 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 như sau: “2. Bảo vệ rừng: Thự...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 4 của Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ với nội dung như sau: 1. Đầu tư trồng rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng Mức hỗ trợ bảo vệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi khoản 1 Điều 4 của Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ...
- Mức hỗ trợ bảo vệ rừng 200.000 đồng/ha/năm được chi trả trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân hoặc các tổ chức tham gia nhận khoán bảo vệ rừng.
- Ngoài việc sửa đổi tại khoản 1 Điều 4 nêu trên, các điều khoản khác trong Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc Ban hành Quy định trình tự, thủ tục,...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ ban hành theo Quyết định s...
- 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 như sau:
- “2. Bảo vệ rừng: Thực hiện đối với diện tích rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình nhưng đóng cửa rừng).”
- Left: “1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, trồng rừng Right: 1. Đầu tư trồng rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ các huyện nghèo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân, Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ các huyện: Than Uyên, Tân Uyên, Phong Thổ, Sìn Hồ, Mường Tè chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chủ tịch UBND các huyện và Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ các huyện nghèo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân, Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ các huyện: Than Uyên, Tân Uyên, Phong Thổ, Sìn Hồ, Mường Tè chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.