Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
10/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
38/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Lai Châu”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ. Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ bao gồm: Xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe ba gác, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hoạt động của xe thô sơ. 1. Xe thô sơ phải đảm bảo đúng kích thước, quy cách, kiểu mẫu, cấu tạo theo thiết kế và đảm bảo một số tiêu chuẩn chủ yếu sau: a. Có hệ thống hãm còn hiệu lực. b. Có càng điều khiển đủ độ bền bảo đảm điều khiển chính xác. c. Có đèn hoặc thiết bị phát sáng báo hiệu khi lưu thông ban đêm. 2. Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Người điều khiển. Phải đảm bảo quy định tại Điều 63 Luật Giao thông đường bộ đó là: - Có sức khoẻ bảo đảm điều khiển xe an toàn. - Hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ. 1. Xe thô sơ chỉ được phép hoạt động trong nội thành, nội thị, thị trấn và đường nông thôn; UBND huyện, thành phố quy định cụ thể phạm vi, tuyến đường hoạt động đối với từng loại xe thô sơ trên địa bàn, phù hợp với nhu cầu vận tải nhỏ và hệ thống hạ tầng giao thông từng khu vực, đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố. 1. Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về tình trạng hoạt động xe thô sơ tham gia hoạt động kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách trên địa bàn. 2. UBND các huyện, thành phố căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quy định phạm vi hoạt động của xe thô...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung thể hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả , đảm bảo đáp ứng các yêu cầu qui định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuậ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố.
- 1. Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về tình trạng hoạt động xe thô sơ tham gia hoạt động kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách trên địa bàn.
- UBND các huyện, thành phố căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ trong phạm vi địa phương, đồng thời tổ chức lắp đặt biển báo các loại phù hợp với nội d...
- Điều 6. Nội dung thể hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- 1. Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả , đảm bảo đáp ứng các yêu cầu qui định tại Điều 5 của Quy...
- Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra.
- Điều 7. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố.
- 1. Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về tình trạng hoạt động xe thô sơ tham gia hoạt động kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách trên địa bàn.
- UBND các huyện, thành phố căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ trong phạm vi địa phương, đồng thời tổ chức lắp đặt biển báo các loại phù hợp với nội d...
Điều 6. Nội dung thể hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả , đảm bảo đ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn. 1. Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quy định này đến mọi tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ để vận chuyển hành khách, hàng hoá tại địa phương. 2. Tổ chức việc đăng ký hoạt động, xác nhận đơn và cấp phù hiệu cho người điều khiển xe thô sơ để vận chuyển hành khách, hàng hoá tại địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành. 1. Sở Giao thông Vận tải. Tổ chức hướng dẫn và đôn đốc UBND các huyện, thành phố thực hiện Quy định này; Chỉ đạo lực lượng Thanh tra giao thông kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm của chủ xe, người điều khiển xe theo quy định hiện hành. Tổ chức kiểm tra, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện. 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Việc sửa đổi, bổ sung thay thế Quy định này do UBND tỉnh Quyết định trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections