Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản

Open section

Tiêu đề

Về thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp về rừng và đất lâm nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp về rừng và đất lâm nghiệp
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quyết định này nhằm quy định rõ trách nhiệm quản lý nhà nước của các cấp có thẩm quyền đối với rừng và đất lâm nghiệp, góp phần ngăn chặn những hành vi hủy hoại tài nguyên rừng, đất lâm nghiệp, tạo điều kiện để mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tích cực tham gia bảo vệ và phát triển rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này nhằm quy định rõ trách nhiệm quản lý nhà nước của các cấp có thẩm quyền đối với rừng và đất lâm nghiệp, góp phần ngăn chặn những hành vi hủy hoại tài nguyên rừng, đất lâm nghiệp, tạo...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 11 LN/KL ngày 31/10/1995 của Bộ Lâm nghiệp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp : 1. Điều tra, xác định các loại rừng, phân định ranh giới rừng, đất lâm nghiệp trên bản đồ và thực địa đến đơn vị hành chính cấp xã; thống kê theo dõi diễn biến rừng, biến động đất lâm nghiệp. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và sử dụng rừng, đất lâm nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp :
  • 1. Điều tra, xác định các loại rừng, phân định ranh giới rừng, đất lâm nghiệp trên bản đồ và thực địa đến đơn vị hành chính cấp xã; thống kê theo dõi diễn biến rừng, biến động đất lâm nghiệp.
  • 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và sử dụng rừng, đất lâm nghiệp trên phạm vi cả nước và ở từng địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 11 LN/KL ngày 31/10/1995 của Bộ Lâm nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Kiểm lâm, Phát triển lâm nghiệp, Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn; Vụ trưởng Vụ Chính sách và các Cục, Vụ liên quan; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp của các Bộ, ngành trong việc quản lý bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng và xây dựng, phát triển rừng, đặc biệt ở vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, gắn với việc bảo vệ an ninh quốc phòng. 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp của các Bộ, ngành trong việc quản lý bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng và xây dựng, phát triển rừng, đặc biệt ở vùng sâu, vùng xa, biên giới,...
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ quản lý Nhà nước về rừng.
  • a) Định kỳ điều tra, phúc tra, phân loại rừng, thống kê diện tích và trữ lượng của từng loại rừng, lập bản đồ rừng và đất lâm nghiệp trên phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Kiểm lâm, Phát triển lâm nghiệp, Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn
  • Vụ trưởng Vụ Chính sách và các Cục, Vụ liên quan
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Gỗ, lâm sản và các thuật ngữ khác trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Gỗ nguyên liệu khai thác từ rừng tự nhiên trong nước, gồm gỗ tròn, gỗ bổ đôi, bổ tư, và gỗ đẽo, gỗ xẻ các loại chưa qua nhập xưởng chế biến. 2. Gỗ nguyên liệu từ rừng trồng, gồm các chủng loại gỗ khai thác từ rừng trồng thuộc các nguồn vốn khác nhau, gỗ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp của ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là ủy ban nhân dân cấp tỉnh) : 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về bảo vệ phát triển rừng, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp của địa phương mình. a) Tổ chức việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp của ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là ủy ban nhân dân cấp tỉnh) :
  • 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về bảo vệ phát triển rừng, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp của địa phương mình.
  • a) Tổ chức việc điều tra, phân loại rừng, thống kê diện tích và trữ lượng của từng loại rừng, lập bản đồ rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Gỗ, lâm sản và các thuật ngữ khác trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Gỗ nguyên liệu khai thác từ rừng tự nhiên trong nước, gồm gỗ tròn, gỗ bổ đôi, bổ tư, và gỗ đẽo, gỗ xẻ các loại chưa qua nhập xưởng chế biến.
  • 2. Gỗ nguyên liệu từ rừng trồng, gồm các chủng loại gỗ khai thác từ rừng trồng thuộc các nguồn vốn khác nhau, gỗ vườn, gỗ cây trồng phân tán và khoanh nuôi, gỗ rừng đước, rừng tràm, gỗ cao su thanh...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mọi Tổ chức, cá nhân có hoạt động vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản phải chấp hành nghiêm chỉnh bản Quy định này và chịu sự giám sát, kiểm tra của Cơ quan Kiểm lâm.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp của ủy ban nhân dân cấp huyện : 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng rừng, đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện. a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển lâm nghiệp của tỉnh, lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp của ủy ban nhân dân cấp huyện :
  • 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng rừng, đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện.
  • a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển lâm nghiệp của tỉnh, lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện, trình Hội đồng nhân dân hu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mọi Tổ chức, cá nhân có hoạt động vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản phải chấp hành nghiêm chỉnh bản Quy định này và chịu sự giám sát, kiểm tra của Cơ quan Kiểm lâm.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng cơ quan Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân (gọi tắt là chủ hàng) thực hiện việc vận chuyển, sản xuất kinh doanh gỗ và lâm sản theo đúng bản quy định này; đồng thời, phối hợp với các cơ quan chức năng và chính quyề...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp của các Bộ, ngành trong việc quản lý bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng và xây dựng, phát triển rừng, đặc biệt ở vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, gắn với việc bảo vệ an ninh quốc phòng. 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp của các Bộ, ngành trong việc quản lý bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng và xây dựng, phát triển rừng, đặc biệt ở vùng sâu, vùng xa, biên giới,...
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ quản lý Nhà nước về rừng.
  • a) Định kỳ điều tra, phúc tra, phân loại rừng, thống kê diện tích và trữ lượng của từng loại rừng, lập bản đồ rừng và đất lâm nghiệp trên phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng cơ quan Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân (gọi tắt là chủ hàng) thực hiệ...
  • đồng thời, phối hợp với các cơ quan chức năng và chính quyền địa phương các cấp thực hiện đúng Quyết định số 245/1998/QĐ-TTg ngày 21/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện trách nhiệm quản lý...
left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: CHỨNG TỪ VẬN CHUYỂN, SẢN XUẤT, KINH DOANH GỖ VÀ LÂM SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chứng từ vận chuyển gỗ nguyên liệu theo khoản 1 Điều 1 và sản phẩm đã qua chế biến từ nguồn nguyên liệu theo khoản 5 Điều 1: 1. Đối với việc vận chuyển gỗ nguyên liệu theo khoản 1 Điều 1. a) Chứng từ vận chuyển, gồm: Hoá đơn bán hàng (chỉ cần một trong các loại hoá đơn quy định tại khoản 10 Điều 1). Lý lịch gỗ kèm theo gỗ có dấ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng, đất lâm nghiệp của ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc huyện (gọi chung là ủy ban nhân dân cấp xã) : Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm trước Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc bảo vệ và phát triển rừng, sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn xã. a) Quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng, đất lâm nghiệp của ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc huyện (gọi chung là ủy ban nhân dân cấp xã) :
  • Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm trước Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc bảo vệ và phát triển rừng, sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn xã.
  • a) Quản lý rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn xã về các mặt : Danh sách chủ rừng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chứng từ vận chuyển gỗ nguyên liệu theo khoản 1 Điều 1 và sản phẩm đã qua chế biến từ nguồn nguyên liệu theo khoản 5 Điều 1:
  • 1. Đối với việc vận chuyển gỗ nguyên liệu theo khoản 1 Điều 1.
  • a) Chứng từ vận chuyển, gồm:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ vận chuyển gỗ nguyên liệu từ rừng trồng và các sản phẩm chế biến từ rừng trồng theo khoản 2 Điều 1: 1. Nếu sử dụng tại chỗ theo mục đích gia dụng chỉ cần giấy chứng nhận của cơ quan Kiểm lâm gần nhất hoặc UBND xã, thị trấn sở tại. 2. Nếu sử dụng vào mục đích thương mại phải có: a) Giấy xác nhận của cơ quan Kiểm lâm gần...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ vận chuyển gỗ nguyên liệu từ rừng trồng và các sản phẩm chế biến từ rừng trồng theo khoản 2 Điều 1:
  • 1. Nếu sử dụng tại chỗ theo mục đích gia dụng chỉ cần giấy chứng nhận của cơ quan Kiểm lâm gần nhất hoặc UBND xã, thị trấn sở tại.
  • 2. Nếu sử dụng vào mục đích thương mại phải có:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chứng từ vận chuyển củi các loại theo khoản 3 Điều 1: 1. Đối với củi có nguồn gốc hợp pháp từ rừng tự nhiên, chứng từ vận chuyển gồm : Hoá đơn bán hàng hoặc bản kê mua hàng. Nghiêm cấm mọi trường hợp cắt ngắn gỗ thành củi. 2. Đối với củi các loại có nguồn gốc từ rừng trồng,được tự do lưu thông, khi vận chuyển chỉ cần bản kê mua...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chứng từ vận chuyển củi các loại theo khoản 3 Điều 1:
  • 1. Đối với củi có nguồn gốc hợp pháp từ rừng tự nhiên, chứng từ vận chuyển gồm : Hoá đơn bán hàng hoặc bản kê mua hàng.
  • Nghiêm cấm mọi trường hợp cắt ngắn gỗ thành củi.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chứng từ vận chuyển gỗ, lâm sản có nguồn gốc nhập khẩu theo khoản 4 Điều 1 gồm: a) Tờ khai hải quan cửa khẩu. b) Nếu lâm sản là gỗ tròn và gỗ xẻ thì phải có lý lịch gỗ, tên gỗ, do nước ngoài lập. Trường hợp gỗ tròn phải cắt ngắn để phù hợp với phương tiện vận chuyển, phải đóng dấu búa Kiểm lâm Việt Nam kèm theo biên bản đóng dấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chứng từ vận chuyển các sản phẩm gỗ và lâm sản có nguồn gốc hợp pháp để xuất khẩu: 1. Đối với sản phẩm gỗ và lâm sản có nguồn gốc từ rừng tự nhiên trong nước. a) Định mức tiêu hao nguyên liệu do chủ hàng lập và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính thực tế, chính xác của việc xác định định mức. b) Bản hạn mức gỗ rừng tự nhiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chứng từ vận chuyển các lâm sản khác và sản phẩm từ lâm sản khác theo khoản 6 Điều 1: Khi khai thác và tiêu thụ chủ rừng chỉ cần báo với cơ quan Kiểm lâm gần nhất hoặc UBND xã, thị trấn sở tại để trong vòng 10 ngày được cấp giấy chứng nhận sản phẩm này là sản phẩm hợp pháp và được tự do lưu thông trên thị trường. 1. Nếu sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chứng từ vận chuyển động vật hoang dã theo khoản 8 Điều 1: 1. Đối với động vật hoang dã thông thường phải có: a) Giấy phép săn, bắt động vật hoang dã thông thường (bản chính hoặc bản sao y bản chính của Hạt Kiểm lâm sở tại). b) Giấy phép vận chuyển do Hạt Kiểm lâm sở tại cấp (theo mẫu thống nhất). 2. Đối với động vật hoang dã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt: 1. Khi vận chuyển thực vật rừng quý hiếm thuộc nhóm IIA và động vật hoang dã quý hiếm thuộc nhóm IIB theo khoản 8 Điều 1 phải có giấy phép vận chuyển đặc biệt. 2. Giấy phép vận chuyển đặc biệt do Chi cục Kiểm lâm sở tại cấp và được quyền gia hạn giấy phép. 3. Thủ tục cấp giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối với tổ chức, cá nhân có sử dụng nguyên liệu gỗ và lâm sản đưa vào sản xuất, kinh doanh. 1. Khi nguyên liệu gỗ và lâm sản nhập xưởng, các tổ chức và cá nhân có trách nhiệm: a) Vào sổ nhập gỗ và lâm sản do cơ quan Kiểm lâm cấp. b) Lưu trữ chứng từ nguồn gốc nguyên liệu gỗ và lâm sản. 2. Khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: THỦ TỤC KIỂM TRA, KIỂM SOÁT GỖ VÀ LÂM SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Việc kiểm tra, kiểm soát gỗ và lâm sản trong vận chuyển được quy định như sau: 1. Trách nhiệm của chủ hàng, người điều khiển phương tiện vận chuyển gỗ, lâm sản: a) Khi đến Hạt phúc kiểm lâm sản, Trạm phúc kiểm lâm sản phải dừng phương tiện vận chuyển để trình các chứng từ có liên quan đến nguồn gốc gỗ, lâm sản. b) Thực hiện cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Việc kiểm tra, kiểm soát nguyên liệu gỗ và lâm sản trong các cơ sở sản xuất, kinh doanh được quy định như sau: 1. Đối với công chức Kiểm lâm khi thấy có dấu hiệu vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản, được kiểm tra hiện trường trong cơ quan, xí nghiệp, đơn vị và nhà tư nhân theo quy định của pháp luật. N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Việc kiểm tra, kiểm soát gỗ và lâm sản ngoài khu vực Hạt phúc kiểm lâm sản, Trạm phúc kiểm lâm sản được quy định như sau: 1. Công chức Kiểm lâm trong khi thi hành công vụ chỉ được dừng phương tiện giao thông để kiểm tra gỗ và lâm sản khi có căn cứ là trong phương tiện đó có cất giấu trái phép gỗ và lâm sản. Phải sử dụng cờ hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phương pháp đo đếm gỗ và lâm sản trong kiểm tra, kiểm soát: Công chức Kiểm lâm khi kiểm tra, kiểm soát lâm sản, nếu phát hiện có vi phạm thì tiến hành đo đếm gỗ, lâm sản và phải thông báo cho người điều khiển phương tiện vận chuyển hoặc chủ gỗ và lâm sản biết phương pháp đo đếm. a) Đối với gỗ tròn: đo đường kính (hoặc vanh) tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt và có thành tích được khen thưởng. Nếu vi phạm thì bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đối với công chức Kiểm lâm có thành tích được khen thưởng. Nếu lạm dụng chức vụ, quyền hạn không thực hiện hoặc thực hiện không đúng bản quy định này thì bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện có vấn đề gì vướng mắc, yêu cầu phản ánh về Bộ Nôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.