Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 51

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy chế về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Ban hành quy chế về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu Right: Về việc quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & ĐT, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & MT; Thành viên Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Trưởng Ban Quản lý rừng phòng hộ các huyện; Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm thành phố...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH V ề việc tổ chức thực hiện và q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Nguyễn Khắc Chử
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch & ĐT, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & MT
  • Thành viên Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
  • Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm thành phố Lai Châu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu Right: ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định một số nội dung về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định trình tự, thủ tục: Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; tuyển chọn hoặc giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì và quản lý triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; đánh giá, nghiệm thu, đăng ký lưu giữ, thu thập và công bố th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định trình tự, thủ tục: Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • tuyển chọn hoặc giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì và quản lý triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định một số nội dung về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn bản có hoạt động liên quan đến chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề tài khoa học và công nghệ: Là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu là hoạt động khám phá, phát hiện, tìm hiểu bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy; sáng tạo giải pháp nhằm ứng dụng vào thực tiễn bao gồm: đề tài nghiên cứu xã hội và nhân văn, đề tài nghiên cứu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đề tài khoa học và công nghệ: Là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu là hoạt động khám phá, phát hiện, tìm hiểu bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy
  • sáng tạo giải pháp nhằm ứng dụng vào thực tiễn bao gồm: đề tài nghiên cứu xã hội và nhân văn, đề tài nghiên cứu cơ bản, đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ, đề tài triển khai thực ng...
  • 2. Đề án khoa học: Là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu xác định cơ sở lý luận và thực tiễn phục vụ việc xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn bản có hoạt động liên quan đến chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các phương thức tổ chức trồng rừng thay thế 1. Chủ đầu tư tự tổ chức trồng rừng 2. Chủ đầu tư nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh để địa phương tổ chức trồng rừng.

Open section

Điều 3

Điều 3: Mã số của nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh Mã số nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh được ghi như sau: ĐTLC.XX/YY, DALC.XX/YY, ĐTXHLC.XX/YY, ĐALC.XX/YY. Trong đó: 1. ĐTLC là ký hiệu chung cho các đề tài thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ. 2. DALC là ký hiệu chung cho các dự án thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ. 3. ĐTXHLC là ký hiệu chung cho các đề tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Mã số của nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
  • Mã số nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh được ghi như sau: ĐTLC.XX/YY, DALC.XX/YY, ĐTXHLC.XX/YY, ĐALC.XX/YY.
  • 1. ĐTLC là ký hiệu chung cho các đề tài thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các phương thức tổ chức trồng rừng thay thế
  • 1. Chủ đầu tư tự tổ chức trồng rừng
  • 2. Chủ đầu tư nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh để địa phương tổ chức trồng rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II.

Chương II. XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng 1. Đối với các dự án đã được cấp phép đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, việc xác định diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng căn cứ vào báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư; quyết định thu hồi và giao đất hoặc trong phương án bồi thường, hỗ trợ, t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ và nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng. a) Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng Nhân dân tỉnh và Ủy ban Nhân dân tỉnh. b) Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức và cá nhân. c) Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các sở, ban, ngành, huyện, thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ và nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
  • 1. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng.
  • a) Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng Nhân dân tỉnh và Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
  • 1. Đối với các dự án đã được cấp phép đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, việc xác định diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng căn cứ vào báo cáo đánh giá tác động môi trường dự...
  • quyết định thu hồi và giao đất hoặc trong phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục trồng rừng thay thế trong trường hợp chủ đầu tư tự thực hiện 1. Chủ đầu tư dự án có diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng lập Tờ trình gửi UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và MT, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND huyện sở tại đề nghị cho phép trồng rừng thay thế. Tờ trình phải thể hiện những nét tóm tắt của phương án như:...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Yêu cầu chung Có tính cấp thiết cao hoặc có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi tỉnh. Trực tiếp góp phần giải quyết những vấn đề khoa học và công nghệ ở cấp tỉnh và liên ngành, liên vùng. Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ KHCN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
  • 1. Yêu cầu chung
  • Có tính cấp thiết cao hoặc có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục trồng rừng thay thế trong trường hợp chủ đầu tư tự thực hiện
  • 1. Chủ đầu tư dự án có diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng lập Tờ trình gửi UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và MT, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND huyện sở tại đề nghị cho phép trồng rừng thay thế. Tờ trì...
  • diện tích rừng, loại rừng chuyển mục đích sử dụng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục xác định mức tiền nộp và nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh 1. Trường hợp phải nộp tiền a) Tỉnh không có quỹ đất trồng rừng giao cho chủ đầu tư. b) Chủ đầu tư không đủ điều kiện, năng lực để tổ chức trồng rừng thay thế. 2. Chủ đầu tư dự án có diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng lập đơn đề n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung thể hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả , đảm bảo đáp ứng các yêu cầu qui định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung thể hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  • 1. Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả , đảm bảo đáp ứng các yêu cầu qui định tại Điều 5 của Quy...
  • Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục xác định mức tiền nộp và nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh
  • 1. Trường hợp phải nộp tiền
  • a) Tỉnh không có quỹ đất trồng rừng giao cho chủ đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Chủ đầu tư nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh. Right: a) Đối với đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức trồng rừng thay thế của địa phương bằng tiền nộp của chủ đầu tư 1. Nguyên tắc xây dựng các dự án trồng rừng thay thế: Dự án có diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng trên địa bàn huyện nào thì số tiền thu được sẽ đầu tư để trồng lại rừng tại huyện đó. Trường hợp huyện không đủ quỹ đất để trồng rừng thay thế thì UBND tỉn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xây dựng, hoàn thiện và tổng hợp đề xuất đặt hàng 1. Đối với các đề xuất đặt hàng do các tổ chức và cá nhân đề xuất: Việc xác định danh mục đề xuất đặt hàng được thực hiện qua các bước: a) Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ và thời gian đề xuất nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh hằng năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự xây dựng, hoàn thiện và tổng hợp đề xuất đặt hàng
  • 1. Đối với các đề xuất đặt hàng do các tổ chức và cá nhân đề xuất: Việc xác định danh mục đề xuất đặt hàng được thực hiện qua các bước:
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ và thời gian đề xuất nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh hằng năm trên Thông tin khoa học và công nghệ tỉnh, các phương tiện thô...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức trồng rừng thay thế của địa phương bằng tiền nộp của chủ đầu tư
  • Nguyên tắc xây dựng các dự án trồng rừng thay thế:
  • Dự án có diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng trên địa bàn huyện nào thì số tiền thu được sẽ đầu tư để trồng lại rừng tại huyện đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III.

Chương III. TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ VÀ QUẢN LÝ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN CẤP TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ VÀ QUẢN LÝ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN CẤP TỈNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố xây dựng kế hoạch trồng rừng thay thế trình UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức thẩm định dự án trồng rừng thay thế, trình UBND tỉnh phê duyệt. Hướng dẫn, kiểm tra các chủ đầu tư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Theo tiến độ xây dựng kế hoạch năm, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng tư vấn chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đề xuất đặt hàng để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ); Hội đồng có thể tư vấn cho một hoặc một...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Theo tiến độ xây dựng kế hoạch năm, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng tư vấn chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đề xuất đặt hàng để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ...
  • Hội đồng có thể tư vấn cho một hoặc một số đề xuất đặt hàng trong cùng lĩnh vực hoặc chuyên ngành khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố xây dựng kế hoạch trồng rừng thay thế trình UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức thẩm định dự án trồng rừng thay thế, trình UB...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Căn cứ các quy định tại Quyết định này, các cơ quan, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện. 2. Các nội dung không có trong quy định này thì thực hiện theo các quy định hiện hành. Trong quá trình tổ chức th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. Tài liệu gồm: a) Đề xuất đặt hàng và ý kiến tư vấn của Hội đồng tư vấn của sở, ban, ngành và huyện, thành phố; b) Trích lục yêu cầu và nội dung q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
  • 1. Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. Tài liệu gồm:
  • a) Đề xuất đặt hàng và ý kiến tư vấn của Hội đồng tư vấn của sở, ban, ngành và huyện, thành phố;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Căn cứ các quy định tại Quyết định này, các cơ quan, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện.
  • 2. Các nội dung không có trong quy định này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.

Only in the right document

Điều 10. Điều 10. Nội dung thảo luận của Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với đề tài, dự án: Các ủy viên phản biện và Hội đồng phân tích, thảo luận và đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung sau: a. Tính cấp thiết của việc thực hiện đề tài, dự án trong đề xuất đặt hàng. b. Tính liên ngành, liên vùng và tầm quan trọng củ...
Điều 11. Điều 11. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của Hội đồng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo các yêu cầu nêu tại Điều 5 Quy định này. Trường hợp cần thiết Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến tư...
Điều 12. Điều 12. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Nguyên tắc chung: a) Tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên Thông tin khoa học và công nghệ tỉnh, các phương tiện thông tin đ...
Điều 13. Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì...
Điều 14. Điều 14. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm một (01) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, cỡ chữ 14...
Điều 15. Điều 15. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đại diện các cơ qua...
Điều 16. Điều 16. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có 09 thành viên. Cơ cấu các thành viên theo như khoản 2 Điều 8 Quy...
Điều 17. Điều 17. Phiên họp của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên Hội đồng hoặc chuyên gia (nếu có) tối thiểu là năm (05) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp hồ sơ gồm a) Quyết định thành lập Hội đồng và danh sách kèm theo; b)...