Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • V/v: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước các lĩnh vực về: Xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà ở và công sở, kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng nông thôn, hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các lĩnh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng.
  • Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
  • giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước các lĩnh vực về: Xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà ở và công sở, kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng nông thôn, hạ tầng kỹ th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn. 1/ Thực hiện pháp luật về lĩnh vực xây dựng. - Trình UBND tỉnh ban hành các Quyết định, Chỉ thị về quản lý xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà ở và công sở, kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng nông thôn, hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật. - Tổ chức chỉ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển khai thực hiện quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển k...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn.
  • 1/ Thực hiện pháp luật về lĩnh vực xây dựng.
  • - Trình UBND tỉnh ban hành các Quyết định, Chỉ thị về quản lý xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà ở và công sở, kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng nông thôn, hạ tầng kỹ thuật đô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Sở. 1/ Lãnh đạo Sở. Sở Xây dựng có Giám đốc và 2 Phó Giám đốc. Giám đốc Sở Xây dựng do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thoả thuận với Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Các Phó Giám đốc do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng. 2/ Các phòng chu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3. CHỦ TỊCH - Bộ KH&CN....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • 1/ Lãnh đạo Sở.
  • Sở Xây dựng có Giám đốc và 2 Phó Giám đốc.
  • Giám đốc Sở Xây dựng do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thoả thuận với Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Sở. Right: - Như Điều 3. CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4

Điều 4: Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở và Hội đồng cấp tỉnh đánh giá cấp tỉnh. 1) Chủ nhiệm ĐT, DA và cá nhân có tên trong danh sách tác giả thực hiện ĐT, DA không được tham gia Tổ chuyên gia và các Hội đồng đánh giá kết quả ĐT, DA của mình. 2) Phiên họp của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt. Trong trường hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở và Hội đồng cấp tỉnh đánh giá cấp tỉnh.
  • 1) Chủ nhiệm ĐT, DA và cá nhân có tên trong danh sách tác giả thực hiện ĐT, DA không được tham gia Tổ chuyên gia và các Hội đồng đánh giá kết quả ĐT, DA của mình.
  • 2) Phiên họp của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 5

Điều 5: Về các chi phí phát sinh. 1) Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của ĐT, DA theo yêu cầu của Hội đồng cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu ghi trong hợp đồng do Chủ nhiệm và tổ chức chủ trì ĐT, DA tự trang trải, ngân sách nhà nước không cấp bổ sung. 2) Những chi phí để kiểm định, đo đạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Về các chi phí phát sinh.
  • 1) Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của ĐT, DA theo yêu cầu của Hội đồng cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu ghi trong hợp đồng do Chủ nhiệm và tổ chức...
  • 2) Những chi phí để kiểm định, đo đạt lại các thông số kỹ thuật và những chi phí phát sinh liên quan đến đánh giá của Hội đồng cấp tỉnh và Tổ chuyên gia được lấy từ ngân sách sự nghiệp khoa học hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Khái nhiệm về Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và Công nghệ. Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ (dưới đây gọi tắt là Đánh giá kết quả đề tài, dự án) là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án so với toàn bộ nội dung họp Hợp đồng Khoa học và Công nghệ hoặc văn bản gi...
Điều 2 Điều 2: Phạm vi điều hành và Đối tượng áp dụng. Các đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ có sử dụng Ngân sách Nhà nước trong các chương trình khoa học và công nghệ, các đề tài độc lập (dưới đây gọi tắt là ĐT). Các dự án khoa học và công nghệ trong các chương trình khoa học và công nghệ, các dự án độc lập (dưới đây gọi tắt là DA) và các...
Điều 3 Điều 3: Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án. Việc đánh giá kết quả ĐT, DA được tiến hành theo 2 bước: Đánh giá kết quả ĐT, DA ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ĐT, DA ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 1) Đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở (gọi tắt là đánh giá cơ sở): Việc đánh giá cơ sở đư...
Chương II Chương II ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ
Điều 6 Điều 6: Hồ sơ đánh giá cơ sở 1) Chậm nhất là đến thời điểm kết thúc hợp đồng, Chủ nhiệm ĐT, DA có trách nhiệm nộp ba (3) bộ hồ sơ đánh giá cơ sở cho tổ chức chủ trì ĐT, DA, trong đó có ít nhất một (1) bộ gốc. 2) Hồ sơ đánh giá gồm: a) Hợp đồng; b) Những tài liệu và sản phẩm KHCN của ĐT, DA với số lượng và yêu cầu đã nêu trong hợp đồng;...
Điều 7 Điều 7: Kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở Tổ chức chủ trì ĐT, DA có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở, nếu thấy không đủ số liệu hoặc thiếu các tài liệu liên quan cần thiết thì phải yêu cầu và tạo điều kiện để Chủ nhiệm ĐT, DA thực hiện bổ sung việc kiểm tra, đo đạt các thông số kỹ thuật của các sản phẩm KH&CN của ĐT, DA trong phòn...
Điều 8 Điều 8: Hội đồng đánh giá cơ sở. Hội đồng đánh giá cơ sở gồm 7 đến 9 thành viên có uy tín trong và ngoài cơ quan, là các cán bộ khoa học và công nghệ, kinh tế, có chuyên môn phù hợp với lãnh vực nghiên cứu của ĐT, DA; Hội đồng cơ sở cử ít nhất hai thành viên làm phản biện.