Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 24
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Hội đồng quản lý Quỹ; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh và các tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều lệ này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, nguồn tài chính và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng (gọi tắt là Nghị định số 05/2008/NĐ-CP) và Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Địa vị pháp lý của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu (sau đây gọi tắt là Quỹ) là một tổ chức tài chính Nhà nước, trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT do Uỷ ban nhân tỉnh Lai Châu quyết định thành lập (theo Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 30/7/2009 và Quyết định số 1143/QĐ-U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Mục đích thành lập Quỹ a) Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng. b) Nâng cao nhận thức và trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển rừng của những người được hưởng lợi từ rừng hoặc có các ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Chức năng của Quỹ 1. Tiếp nhận vốn ngân sách của tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ, huy động các nguồn vốn trung hạn và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn. 2. Tiếp nhận, quản lý nguồn vốn ủy thác hỗ trợ đầu tư từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các ho...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức bộ máy Cơ cấu tổ chức bộ máy của Quỹ thực hiện theo Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 30/7/2009 của UBND tỉnh Lai Châu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chức năng của Quỹ
  • 1. Tiếp nhận vốn ngân sách của tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ, huy động các nguồn vốn trung hạn và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn.
  • 2. Tiếp nhận, quản lý nguồn vốn ủy thác hỗ trợ đầu tư từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy thác.
Added / right-side focus
  • Cơ cấu tổ chức bộ máy của Quỹ thực hiện theo Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 30/7/2009 của UBND tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • 1. Tiếp nhận vốn ngân sách của tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ, huy động các nguồn vốn trung hạn và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn.
  • 2. Tiếp nhận, quản lý nguồn vốn ủy thác hỗ trợ đầu tư từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy thác.
  • 3. Tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chức năng của Quỹ Right: Điều 10. Tổ chức bộ máy
Target excerpt

Điều 10. Tổ chức bộ máy Cơ cấu tổ chức bộ máy của Quỹ thực hiện theo Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 30/7/2009 của UBND tỉnh Lai Châu.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ 1. Nhiệm vụ của Quỹ: a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc, nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, uỷ thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước, nguồn tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước. b) Tổ chức xét, chọn chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Nguồn tài chính hình thành Quỹ 1. Ngân sách cấp tỉnh cấp ban đầu khi thành lập Quỹ. 2. Nguồn thu từ các khoản đóng góp bắt buộc của các đối tượng quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP của Chính phủ. 3. Nguồn thu từ các hợp đồng nhận uỷ thác của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng uỷ thác cho Quỹ để chi trả cho các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và nội dung hỗ trợ, chi trả 1. Đối tượng, nội dung hỗ trợ a) Đối tượng được hỗ trợ: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, bản trong tỉnh có kế hoạch, chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại điểm b Điều này. b) Các nội dung được hỗ trợ: Căn cứ điều kiện cụ thể...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phù hợp với nội dung được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và được cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đối tượng và nội dung hỗ trợ, chi trả
  • 1. Đối tượng, nội dung hỗ trợ
  • a) Đối tượng được hỗ trợ: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, bản trong tỉnh có kế hoạch, chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại điểm...
Added / right-side focus
  • 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phù hợp với nội dung được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và được cấp có thẩm quyền quyết định.
  • 4. Có cam kết hoàn trả toàn bộ hoặc một phần vốn nếu nguồn hỗ trợ có điều kiện phải hoàn trả.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng, nội dung hỗ trợ
  • - Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và triển khai thực hiện chính sách, pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
  • - Thử nghiệm và phổ biến, nhân rộng mô hình bảo vệ và phát triển rừng, quản lý rừng bền vững.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Đối tượng và nội dung hỗ trợ, chi trả Right: Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ
  • Left: a) Đối tượng được hỗ trợ: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, bản trong tỉnh có kế hoạch, chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại điểm... Right: 3. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được hỗ trợ khi có đủ năng lực dân sự thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án do Quỹ hỗ trợ.
  • Left: b) Các nội dung được hỗ trợ: Căn cứ điều kiện cụ thể của quỹ, nội dung các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được xem xét, hỗ trợ bao gồm: Right: 2. Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng.
Target excerpt

Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phù hợp với nội dung được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và được cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Tổ ch...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Số tiền nhận được từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và nhận từ bên chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh được sử dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chế độ tài chính, kế toán 1. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ thực hiện theo quy định do Bộ Tài chính ban hành. 2. Bộ máy kế toán của Quỹ được tổ chức theo quy định của pháp luật về kế toán.

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Số tiền nhận được từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và nhận từ bên chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh được sử dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Chế độ tài chính, kế toán
  • 1. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ thực hiện theo quy định do Bộ Tài chính ban hành.
  • 2. Bộ máy kế toán của Quỹ được tổ chức theo quy định của pháp luật về kế toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Số tiền nhận được từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và nhận từ bên chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh được sử dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 15. Chế độ tài chính, kế toán 1. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ thực hiện theo quy định do Bộ Tài chính ban hành. 2. Bộ máy kế toán của Quỹ được tổ chức theo quy định của pháp luật về kế toán.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện được nhận hỗ trợ, chi trả từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng. 1. Đối với các hoạt động thuộc Điểm a, Khoản 1, Điều 7 của Điều lệ này đảm bảo các điều kiện sau: - Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phù hợp với nội dung được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và được cấp có thẩm q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các nội dung được hỗ trợ Tùy theo điều kiện cụ thể của Quỹ, nội dung các chương trình, dự án ho...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều kiện được nhận hỗ trợ, chi trả từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng.
  • 1. Đối với các hoạt động thuộc Điểm a, Khoản 1, Điều 7 của Điều lệ này đảm bảo các điều kiện sau:
  • - Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phù hợp với nội dung được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và được cấp có thẩm quyền quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ
  • 2. Các nội dung được hỗ trợ
  • Tùy theo điều kiện cụ thể của Quỹ, nội dung các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được xem xét, hỗ trợ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các hoạt động thuộc Điểm a, Khoản 1, Điều 7 của Điều lệ này đảm bảo các điều kiện sau:
  • - Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phù hợp với nội dung được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và được cấp có thẩm quyền quyết định.
  • - Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Điều kiện được nhận hỗ trợ, chi trả từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng. Right: g) Đào tạo nguồn nhân lực cho việc bảo vệ và phát triển rừng ở cơ sở;
  • Left: - Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn bản được hỗ trợ có đủ năng lực dân sự thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án do Quỹ hỗ trợ . Right: 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này.
Target excerpt

Điều 7. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP. 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp & PTNT xây dựng cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Ban kiểm soát còn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Kịp thời phát hiện và báo cáo ngay với Hội đồng quản lý Quỹ và trong trường hợp cần thiết thì báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về những hoạt động không...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ
  • 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP.
  • 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp & PTNT xây dựng cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tuỳ theo từng loại chương trình, dự án...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát
  • Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Ban kiểm soát còn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • Kịp thời phát hiện và báo cáo ngay với Hội đồng quản lý Quỹ và trong trường hợp cần thiết thì báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về những hoạt động không bình thường, có dấu hiệu vi phạm pháp lu...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ
  • 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP.
  • 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp & PTNT xây dựng cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tuỳ theo từng loại chương trình, dự án...
Target excerpt

Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Ban kiểm soát còn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Kịp thời phát hiện và báo cáo ngay vớ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức bộ máy Cơ cấu tổ chức bộ máy của Quỹ thực hiện theo Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 30/7/2009 của UBND tỉnh Lai Châu và Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 29/9/2011 của UBND tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Tổ chức nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực do Nhà nước giao cho Quỹ. 2. Được sử dụng con dấu của Quỹ trong việc thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ. 3. Ban hành các loại quy chế liên quan đến hoạt động của Quỹ. 4. Trình Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ 1. Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ cùng Giám đốc Quỹ ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ. 2. Tổ chức thực hiện các hoạt động của Hội đồng Quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 12 Điều lệ này. 3. Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ ký các văn bản thuộc thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ tối thiểu 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ. Khi cần thiết Hội đồng quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt; Ban Kiểm soát có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Kịp thời phát hiện và báo cáo ngay với Sở Nông nghiệp & PTNT; Hội đồng quản lý Quỹ và trong trường hợp cần thiết thì báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh về những hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên, bộ phận trong Ban quản lý Quỹ (Bộ máy điều hành). 1. Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Quỹ. a) Giám đốc là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Hội đồng quản lý Quỹ và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động nghiệp vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí hoạt động, chế độ lương, phụ cấp của Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Ban quản lý Quỹ. 1. Kinh phí hoạt động Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát Quỹ từ chi phí quản lý của Quỹ. 2. Cán bộ viên chức Ban quản lý quỹ được hưởng chế độ tiền lương, thưởng, phụ cấp theo quy định hiện hành áp dụng đối với đơn vị sự nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chế độ tài chính, kế toán 1. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ thực hiện theo quy định do Bộ Tài chính ban hành. 2. Bộ phận kế toán của quỹ được tổ chức theo quy định của pháp luật về kế toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ TRANH CHẤP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý tranh chấp Mọi tranh chấp giữa Quỹ với các tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ được xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức lại, giải thể 1. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ do Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định, các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Việc tổ chức lại, sáp nhập, thành lập mới các phòng, ban nghiệp vụ trực thuộc bộ máy điều hành của Quỹ do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều lệ này quy định về nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, nguồn tài chính và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 05/2008/NĐ-CP).
Điều 2. Điều 2. Địa vị pháp lý của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu 1. Tên gọi của Quỹ: Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu - Tên gọi Quốc tế: Lai Châu Provinces Forest Protection and Development Fund. - Tên viết tắt: Lai Châu PFPDF. 2. Cấp thành lập: Uỷ ban nhân dân Tỉnh Lai Châu. 3. Cơ quan quản lý trực tiếp: Sở Nông nghiệ...
Điều 3. Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Mục đích thành lập Quỹ a) Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng; b) Nâng cao nhận thức và trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển rừng của những người được hưởng lợi từ rừng hoặc có các ho...
Chương II Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ