Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giao thông - Vận tải

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ­ưu tiên vì trẻ em

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ­ưu tiên vì trẻ em
Removed / left-side focus
  • V/v: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giao thông - Vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng. Sở Giao thông - Vận tải là cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh, có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh (bao gồm đường bộ và đường thuỷ nội địa), chịu sự chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông - Vận tải. Sở Giao thông - Vận tải có tư cách pháp nhân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ­ưu tiên vì trẻ em.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ­ưu tiên vì trẻ em.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng.
  • Sở Giao thông
  • Vận tải là cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh, có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh (bao gồm đường bộ và đường thuỷ nội địa), chịu sự chỉ đạo về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn. 1/ Thực hiện pháp luật về giao thông vận tải. - Giúp UBND tỉnh soạn thảo các văn bản để thực hiện luật, pháp lệnh và các văn bản pháp luật khác về chuyên ngành giao thông vận tải tại địa phương. - Cấp, thu hồi, gia hạn các loại giấy phép, chứng chỉ hành nghề, bằng lái các loại phương tiện cơ giới đường bộ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định này thay thế bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1134/2006/QĐ-UBND ngày 27/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • Bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định này thay thế bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1134/2006/QĐ-UBND ngày 27/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn.
  • 1/ Thực hiện pháp luật về giao thông vận tải.
  • - Giúp UBND tỉnh soạn thảo các văn bản để thực hiện luật, pháp lệnh và các văn bản pháp luật khác về chuyên ngành giao thông vận tải tại địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Sở. 1/ Lãnh đạo Sở. Sở Giao thông - Vận tải có Giám đốc và hai Phó Giám đốc. Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thoả thuận với Bộ trưởng Bộ Giao thông - Vận tải. Các Phó Giám đốc do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ tưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Đọ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Sở.
  • 1/ Lãnh đạo Sở.
  • Sở Giao thông - Vận tải có Giám đốc và hai Phó Giám đốc.
Rewritten clauses
  • Left: - Phòng tổ chức - Hành chính. Right: PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ cho các hoạt động phòng ngừa trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt và thực hiện các mô hình hoạt động để bảo vệ và chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt của tỉnh Quảng Ninh 1. Hỗ trợ các hoạt động để phòng ngừa, ngăn chặn trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt: a. Nội dung hỗ trợ: - Hỗ trợ công tác tuyên truyền, các dịch vụ, tư v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ cho các hoạt động phòng ngừa trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt và thực hiện các mô hình hoạt động để bảo vệ và chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt của tỉnh Quảng Ninh
  • 1. Hỗ trợ các hoạt động để phòng ngừa, ngăn chặn trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt:
  • a. Nội dung hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông-Vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ mục tiêu sức khoẻ, dinh dưỡng cho trẻ em: 1. Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện chương trình giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi cho các địa phương khó khăn, vùng sâu, vùng xa, miền núi, hải đảo. Hàng năm, Sở Y tế có trách nhiệm xây dựng kế hoạch hoạt động, đề xuất định mức, dự toán chi cụ thể gửi Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ mục tiêu sức khoẻ, dinh dưỡng cho trẻ em:
  • 1. Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện chương trình giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi cho các địa phương khó khăn, vùng sâu, vùng xa, miền núi, hải đảo. Hàng năm, Sở Y tế có tr...
  • Thương binh và Xã hội tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông-Vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với việc sử dụng và quản lý nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên ngân sách của địa phương hỗ trợ các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em theo Nghị quyết số 118/2003/NQ-HĐ ngày 29/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá X - kỳ họp thứ 8 "V/v tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 04, k...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hỗ trợ cho các hoạt động phòng ngừa trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt và thực hiện các mô hình hoạt động để bảo vệ và chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt của tỉnh Quảng Ninh. 2. Hỗ trợ các xã khó khăn thực hiện mục tiêu phòng chống suy dinh dưỡng cho trẻ em dưới 5 tuổi. 3. Hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nâng c...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí dành cho trẻ em Hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí bằng 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách địa phương để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ­ưu tiên vì trẻ em. Nguồn kinh phí này giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các ngành, địa phương liên q...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ kinh phí thực hiện mục tiêu vui chơi giải trí của trẻ em: 1. Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng, sửa chữa nâng cấp và trang sắm thiết bị cho các điểm vui chơi, các trung tâm vui chơi dành cho trẻ em: a. Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh hỗ trợ cho mục tiêu xây dựng điểm vui chơi chỉ được thanh toán cho các hạng mục xây lắp v...
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ kinh phí quản lý, tổ chức điều hành, kiểm tra, giám sát và thực hiện các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em 1. Nội dung chi: Hỗ trợ chi phí xây dựng mạng lưới, tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tại cộng đồng; công tác nghiên cứu, biên soạn tài liệu, phổ biến các trò chơi dành cho trẻ em; các hoạt...
Điều 8. Điều 8. Hàng năm, căn cứ quy hoạch được phê duyệt và nhu cầu đầu tư, các ngành và các địa phương xây dựng kế hoạch, gửi về đăng ký với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (trước ngày 30/9 của năm trước năm kế hoạch). Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp, thẩm định và thống nhất với Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê du...