Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục: Kiểm lâm, Lâm nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2023; thay thế Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 15/4/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • thay thế Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 15/4/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
  • Chi cục trưởng Chi cục: Kiểm lâm, Lâm nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2023
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, phương thức và trách nhiệm phối hợp thực hiện các nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, phương thức và trách nhiệm phối hợp thực hiện các nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân, các chủ rừng có hoạt động liên quan đến cung cấp, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng, gồm: 1. Các chủ rừng là tổ chức được nhà nước giao rừng; 2. Các tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp quản lý 1. Việc phối hợp phải được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, đúng quy định hiện hành nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi, đúng quy định cho các tổ chức tham gia vào hoạt động kinh doanh xăng dầu. 2. Những vướng mắc phát sinh trong quá trình phối hợp phải được trao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp quản lý
  • Việc phối hợp phải được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, đúng quy định hiện hành nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi, đúng quy định cho các tổ chức tham gia vào...
  • Những vướng mắc phát sinh trong quá trình phối hợp phải được trao đổi, thông tin, thống nhất, giải quyết theo quy định của pháp luật và yêu cầu nghiệp vụ của các cơ quan liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân, các chủ rừng có hoạt động liên quan đến cung cấp, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng, gồm:
  • 1. Các chủ rừng là tổ chức được nhà nước giao rừng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các khu rừng trong lưu vực có cung cấp dịch vụ môi trường rừng được hưởng dịch vụ khi có đầy đủ các hồ sơ thanh toán theo quy định. 2. Tiền dịch vụ môi trường rừng phải được sử dụng đúng mục đích phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng, đảm bảo có hiệu quả.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ngành: Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Cục Quản lý thị trường, Cảng vụ Hàng Hải Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ngành: Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Cục...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Các khu rừng trong lưu vực có cung cấp dịch vụ môi trường rừng được hưởng dịch vụ khi có đầy đủ các hồ sơ thanh toán theo quy định.
  • 2. Tiền dịch vụ môi trường rừng phải được sử dụng đúng mục đích phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng, đảm bảo có hiệu quả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ T RONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XĂNG DẦU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ T RONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XĂNG DẦU
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh toán tiền dịch vụ môi trường rùng đối với chủ rừng là tổ chức 1. Hồ sơ thanh toán: Các chủ rừng là tổ chức chuẩn bị 01 bộ hồ sơ, gồm: a) Tờ trình đề nghị thanh toán (bản chính); b) Bản sao bản cam kết quản lý bảo vệ rừng, cung ứng dịch vụ môi trường rừng hàng năm với Sở Nông nghiệp và Phát triển n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung công việc cụ thể mà cơ quan chủ trì lựa chọn một hoặc sử dụng kết hợp các phương thức sau đây: 1. Lấy ý kiến bằng văn bản. 2. Tổ chức hội nghị, hội thảo, họp lấy ý kiến thống nhất kế hoạch phối hợp. 3. Tổ chức đoàn khảo sát, đánh giá liên quan đến đầu tư, phương án di dời, cải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương thức phối hợp
  • Tùy theo tính chất, nội dung công việc cụ thể mà cơ quan chủ trì lựa chọn một hoặc sử dụng kết hợp các phương thức sau đây:
  • 1. Lấy ý kiến bằng văn bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh toán tiền dịch vụ môi trường rùng đối với chủ rừng là tổ chức
  • 1. Hồ sơ thanh toán: Các chủ rừng là tổ chức chuẩn bị 01 bộ hồ sơ, gồm:
  • a) Tờ trình đề nghị thanh toán (bản chính);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh toán tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng 1. Hồ sơ thanh toán: Tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng chuẩn bị 01 bộ hồ sơ, gồm: a) Tờ trình đề nghị thanh toán (bản chính); b) Kế hoạch ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh ; UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Sở Công Thương Là cơ quan đầu mối tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh theo các quy định hiện hành, cụ thể: a) Tham mưu bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch Kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh ; UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1. Sở Công Thương
  • Là cơ quan đầu mối tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh theo các quy định hiện hành, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh toán tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
  • 1. Hồ sơ thanh toán: Tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng chuẩn bị 01 bộ hồ sơ, gồm:
  • a) Tờ trình đề nghị thanh toán (bản chính);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ, trình tự thủ tục thanh toán của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được nhà nước giao rừng 1. Hồ sơ thanh toán: UBND cấp huyện tổng hợp hồ sơ và gửi 01 bộ hồ sơ về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, gồm: a) Tờ trình đề nghị thanh toán (bản chính); b) Bản cam kết bảo vệ rừng của chủ rừng là hộ gia đì...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện đảm bảo 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND cấp huyện có trách nhiệm bố trí cán bộ, công chức để thực hiện hiệu các quả nội dung của Quy chế. 2. Kinh phí, phương tiện đảm bảo thực hiện các nội dung của Quy chế này được các sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND cấp huyện xây dựng dự toán và quyết toán hàng năm theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Điều kiện đảm bảo
  • 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND cấp huyện có trách nhiệm bố trí cán bộ, công chức để thực hiện hiệu các quả nội dung của Quy chế.
  • 2. Kinh phí, phương tiện đảm bảo thực hiện các nội dung của Quy chế này được các sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND cấp huyện xây dựng dự toán và quyết toán hàng năm theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ, trình tự thủ tục thanh toán của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được nhà nước giao rừng
  • 1. Hồ sơ thanh toán:
  • UBND cấp huyện tổng hợp hồ sơ và gửi 01 bộ hồ sơ về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chi phí quản lý 1. Chi phí quản lý đối với Quỹ cấp tỉnh a) Số tiền được điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và tiền nhận ủy thác từ các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh được trích 10% trên tổng số tiền thực nhận ủy thác trong năm (bao gồm cả tiền lãi thu được từ số tiền bên sử dụng dịc...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, lĩnh vực và địa bàn phụ trách có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Giao Sở Công Thương là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, lĩnh vực và địa bàn phụ trách có trách nhiệm tổ chức, triển khai thự...
  • 2. Giao Sở Công Thương là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện Quy chế; tổng hợp kết quả thực hiện, báo cáo, tham mưu, đề xuất Bộ Công Thương...
  • 3 Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Quy chế này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì sẽ áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Removed / left-side focus
  • 1. Chi phí quản lý đối với Quỹ cấp tỉnh
  • a) Số tiền được điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và tiền nhận ủy thác từ các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh được trích 10% trên tổng số tiền thực nhậ...
  • b) Nội dung chi trả quản lý của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2012/TT-BTC ngày 25/5/2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chi phí quản lý Right: Điều 7 . Trách nhiệm thi hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng. Số tiền Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chuyển trả cho dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng sử dụng như sau: 1. Đối với chủ rừng là tổ chức không thuộc nhà nước được quản lý, sử dụng theo đúng quy định của pháp luật quản lý tài chính hiện hành đối với loại hình tổ chức đó và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp tham mưu UBND tỉnh ban hành các cơ chế, chính sách, định hướng phát triển hệ thống kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh phù hợp với các quy hoạch và nhu cầu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. 2. Phối hợp trong việc chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, cấp Giấy ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp
  • 1. Phối hợp tham mưu UBND tỉnh ban hành các cơ chế, chính sách, định hướng phát triển hệ thống kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh phù hợp với các quy hoạch và nhu cầu phát triển kinh tế xã hội c...
  • Phối hợp trong việc chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư mới...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
  • Số tiền Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chuyển trả cho dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng sử dụng như sau:
  • 1. Đối với chủ rừng là tổ chức không thuộc nhà nước được quản lý, sử dụng theo đúng quy định của pháp luật quản lý tài chính hiện hành đối với loại hình tổ chức đó và chi cho công tác quản lý, bảo...
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng: Căn cứ kế hoạch chi trả dịch vụ môi trường rừng được UBND tỉnh phê duyệt, các chủ rừng lập hồ sơ liên quan, gửi đề nghị xin tạm ứng về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh. a) Hồ sơ đề nghị tạm ứng: - Tờ trình xin tạm ứng; - Kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYẾT TOÁN TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết toán thu Sau khi kết thúc năm, trong vòng 45 ngày, các đơn vị sử dụng dịch vụ môi trường rừng nộp tờ khai tự quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo mẫu biểu tại Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012; gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh để tổng hợp theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyết toán chi Chủ rừng là tổ chức, tổ chức không phải là chủ rừng được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng khóa sổ kế toán, lập và nộp báo cáo quyết toán theo quy định về quản lý tài chính đối với từng loại hình tổ chức đó để xét duyệt; đồng thời, nộp 01 bản báo cáo quyết toán về cho Quỹ tổng hợp. 1. Quyết toán chi phí quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh a) Chủ trì lập kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng toàn tỉnh. Xác định số tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng hàng năm cho các chủ rừng; tổng hợp kế hoạch thu, chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng toàn tỉnh, gửi Sở N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.