Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 76

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điều 1, Điều 2, Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh về điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Điều 1, Điều 2, Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh về điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 1, Điều 2, Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh về điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk như sau: 1. Điều 1 được sửa đổi như sau: “ Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2008 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2008 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột.
  • Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định trong dự toán côn...
  • Các công trình xây dựng có đơn giá sửa chữa khác biệt với quy định trong Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với UBND tỉnh quy định bổ sung.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Điều 1, Điều 2, Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh về điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉn...
  • 1. Điều 1 được sửa đổi như sau:
  • “ Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần khảo sát xây dựng
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Những dự án đầu tư xây dựng đang lập hoặc đã lập nhưng chưa được cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt thì tổng dự toán, dự toán công trình được áp dụng hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo Quyết định này. 2. Những công trình, hạng mục công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt tổng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định này, để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định chi phí xây dựng trong tổng dự toán, dự toán công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xác định giá gói thầu sửa chữa các công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định này, để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định chi phí xây dựng trong...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Những dự án đầu tư xây dựng đang lập hoặc đã lập nhưng chưa được cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt thì tổng dự toán, dự toán công trình được áp dụng hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng cô...
  • Những công trình, hạng mục công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt tổng dự toán, dự toán nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà thầu thì chủ đầu tư điều chỉnh lại tổng dự toán, dự toán theo hệ số đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Giao Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức triển khai Quyết định này, theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Giao Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức triển khai Quyết định này, theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiệ... Right: Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/8/2015; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ - Bộ Xây...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Bộ Xây dựng (B/c);...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ngành
  • - Bộ Xây dựng (B/c);
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ TP;
  • do UBND các huyện, TX, TP sao gửi;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/8/2015; Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện và thành phố
  • Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Phần 1. Phần 1. THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ: Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng là chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa công trình xây dựng. 1. Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng bao gồm các chi phí sau: a. Chi phí vật liệu: Là chi ph...
PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
PHẦN II: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC PHẦN II: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình. Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình.
Chương II: Công tác xây đá, gạch. Chương II: Công tác xây đá, gạch.
Chương III: Công tác BÊTÔNG đá dăm đổ tại chỗ. Chương III: Công tác BÊTÔNG đá dăm đổ tại chỗ.
Chương IV: Công tác làm mái. Chương IV: Công tác làm mái.
Chương V: Công tác trát, láng. Chương V: Công tác trát, láng.