Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • V/v: Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Qayết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm: 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ. 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 3. Bảo lãnh tín dụng đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm:
  • 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Qayết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Minh Quang QUY ĐỊNH CHÍNH S ÁCH ƯU ĐÃI, KHUYẾN KHÍCH Đ Ầ U T Ư TRÊ N ĐỊA BÀN TỈNH LAI...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay. 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay.
  • 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; hoặc đông thời được cho vay đầu tư một phần và bảo lãnh tín dụng đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
  • Nguyễn Minh Quang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đối tượng được hưởng ưu đãi khuyến khích đầu tư: 1. Các nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân Việt nam, người Việt nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú tại Việt nam đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước, các nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt nam đầu tư sản...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư 1. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định, tối đa bằng 70% tổng số vốn đầu tư của dự án. Số vốn còn lại, chủ đầu tư phải xác định được nguồn và các điều kiện tài chính cụ thể, bảo đảm tính khả thi của dự án. 2. Trong quá trình giải ngân, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư
  • Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định, tối đa bằng 70% tổng số vốn đầu tư của dự án.
  • Số vốn còn lại, chủ đầu tư phải xác định được nguồn và các điều kiện tài chính cụ thể, bảo đảm tính khả thi của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Đối tượng được hưởng ưu đãi khuyến khích đầu tư:
  • Các nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân Việt nam, người Việt nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú tại Việt nam đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước, các nhà đầu tư là tổ chức...
  • 2. Các dự án đặc biệt ưu tiên, khuyến khích đầu tư:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các chính sách ưu đãi. Các nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu được hưởng các ưu đãi như sau: Tuỳ theo ngành, lĩnh vực, địa bàn, thời điểm đầu tư, các Nhà đầu tư được xem xét miễn, giảm giá thuê đất; 1.3. Miễn, giảm tiền thuế sử dụng đất: Tất cả các dự án đều được miễn tiền thuế sử dụng đất trong 15 năm đầu và...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư 1. Lãi suất cho vay đầu tư được xác định tương đương 70% lãi suất cho vay trung và dài hạn bình quân của các ngân hàng thương mại nhà nước. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lãi suất cho vay đầu tư trong từng thời kỳ. 2. Khi lãi suất thị trường có sự biến động từ 15% trở lên, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư
  • 1. Lãi suất cho vay đầu tư được xác định tương đương 70% lãi suất cho vay trung và dài hạn bình quân của các ngân hàng thương mại nhà nước. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lãi suất cho vay đầu tư t...
  • 2. Khi lãi suất thị trường có sự biến động từ 15% trở lên, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định điều chỉnh lãi suất cho vay. Số lần điều chỉnh lãi suất mỗi năm tối đa 2 lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các chính sách ưu đãi.
  • Các nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu được hưởng các ưu đãi như sau:
  • Tuỳ theo ngành, lĩnh vực, địa bàn, thời điểm đầu tư, các Nhà đầu tư được xem xét miễn, giảm giá thuê đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG Q U Y ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC A. CHO VAY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
  • A. CHO VAY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Removed / left-side focus
  • NHỮNG Q U Y ĐỊNH CỤ THỂ
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Đối với nhà đầu tư trong nước 1. Miễn, giảm tiền thuê đất: - Ngoài những quy định chung nêu tại khoản 1, điều 2, các nhà đầu tư trong nước còn được quyền tham gia đấu giá quyền sử dụng đất đối với những lô đất ở đô thị có lợi thế về thương mại và được giảm 10% sau khi trúng giá. - Trường hợp thuê đất (trừ những lô đất theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm: 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ. 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 3. Bảo lãnh tín dụng đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Đối với nhà đầu tư trong nước
  • 1. Miễn, giảm tiền thuê đất:
  • - Ngoài những quy định chung nêu tại khoản 1, điều 2, các nhà đầu tư trong nước còn được quyền tham gia đấu giá quyền sử dụng đất đối với những lô đất ở đô thị có lợi thế về thương mại và được giảm...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các hỗ trợ đầu tư: Right: 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
  • Left: 2.1. Tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước. Right: Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm:
  • Left: Hỗ trợ lãi xuất sau đầu tư Right: 3. Bảo lãnh tín dụng đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Đối với nhà đầu tư nước ngoài 1. Thời gian thuê đất: Nhà đầu tư nước ngoài có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh được quyền thuê đất để thực hiện dự án, thời gian cho thuê đất không quá 50 năm, trường hợp đặc biệt có thể kéo dài thời gian thuê đất nhưng tối đa không quá 70 năm. 2. Miễn, giảm tiền thuê đất. Các nhà đầu tư nước ngoài...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Đối với nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Thời gian thuê đất:
  • Nhà đầu tư nước ngoài có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh được quyền thuê đất để thực hiện dự án, thời gian cho thuê đất không quá 50 năm, trường hợp đặc biệt có thể kéo dài thời gian thuê đất nhưng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Đầu tư vào khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng 1. Chính sách về đất và thuê đất: - Các nhà đầu tư trong và ngoài nước tham gia đầu tư trên địa bàn khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng được thuê đất theo nhu cầu sử dụng vào các mục đích sản xuất kinh doanh phù hợp với quy hoạch của khu kinh tế cửa khẩu đã được phê duyệt. - Thời gian gi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được thông báo hàng năm bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinh tế - xã hội trong từng thờ...
  • Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được thông báo hàng năm bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Đầu tư vào khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
  • 1. Chính sách về đất và thuê đất:
  • - Các nhà đầu tư trong và ngoài nước tham gia đầu tư trên địa bàn khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng được thuê đất theo nhu cầu sử dụng vào các mục đích sản xuất kinh doanh phù hợp với quy hoạch của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KHUYẾN KHÍCH THU HÚT VỐN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • KHUYẾN KHÍCH THU HÚT VỐN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Khuyến khích các tổ chức, cá nhân khai thác, thu hút các nguồn vốn tài trợ, viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để đầu tư cho kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của tỉnh (kể cả tài trợ, viện trợ bằng máy móc thiết bị) ngoài kế hoạch hàng năm của tỉnh: 1- Được ưu tiên chỉ thầu hoặc đấu thầu thi côn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 2. Thời hạn ân hạn là khoảng thời gian chưa phải trả nợ gốc, được tính từ khi rút vốn lần đầu đến khi bắt đầu trả nợ gốc, tối đa bằng thời gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Khuyến khích các tổ chức, cá nhân khai thác, thu hút các nguồn vốn tài trợ, viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để đầu tư cho kết cấu hạ tầng kinh tế
  • xã hội của tỉnh (kể cả tài trợ, viện trợ bằng máy móc thiết bị) ngoài kế hoạch hàng năm của tỉnh:
  • 1- Được ưu tiên chỉ thầu hoặc đấu thầu thi công nếu có đủ điều kiện và năng lực theo yêu cầu của nhà tài trợ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỂ ƯU ĐÃI, KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ

Open section

Chương IV

Chương IV QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỂ ƯU ĐÃI, KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Cơ quan thẩm quyền chung: UBND tỉnh Lai Châu thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với tất cả các dự án đầu tư và việc thực hiện các chính sách ưu đãi đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo phân cấp của Chính phủ. Văn phòng HĐND và UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, đôn đốc và phối hợp các cơ qua...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các hình thức cho vay đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Cho vay đầu tư; 2. Cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các hình thức cho vay đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Cho vay đầu tư;
  • 2. Cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Cơ quan thẩm quyền chung:
  • UBND tỉnh Lai Châu thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với tất cả các dự án đầu tư và việc thực hiện các chính sách ưu đãi đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo phân...
  • Văn phòng HĐND và UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, đôn đốc và phối hợp các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã trong quá trình thực hiện những quy định tại chính s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm các Sở, ban ngành trong tỉnh: 1. Sở Kế hoạch và đầu tư: Sở Kế hoạch & Đầu tư là cơ quan đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh trong việc xây dựng và quản lý thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu có trách nhiệm: - Căn cứ vào quy hoạch phát triển từng vùng, từng ngành, lĩnh vực và từng thời kỳ để xây...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư 1. Đối tượng cho vay đầu tư là các dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc danh mục các dự án, chương trình do Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ. Thời hạn ưu đãi đối với các dự án được quy định tại Mục I của Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư kèm theo Nghị định này đến ngày 31 thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng cho vay đầu tư là các dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc danh mục các dự án, chương trình do Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ.
  • Thời hạn ưu đãi đối với các dự án được quy định tại Mục I của Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư kèm theo Nghị định này đến ngày 31 tháng 12 năm 2005.
  • 2. Danh mục các dự án, chương trình được chi tiết theo từng đối tượng, thời hạn áp dụng ưu đãi và do Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan trình Chính phủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Trách nhiệm các Sở, ban ngành trong tỉnh:
  • Sở Kế hoạch & Đầu tư là cơ quan đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh trong việc xây dựng và quản lý thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu có trách nhiệm:
  • - Căn cứ vào quy hoạch phát triển từng vùng, từng ngành, lĩnh vực và từng thời kỳ để xây dựng danh mục dự án ưu đãi, khuyến khích đầu tư trình UBND tỉnh phê duyệt và công bố trên các phương tiện th...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Kế hoạch và đầu tư: Right: Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương VII

Chương VII ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Khen thưởng, kỷ luật. 1. Các tổ chức, các nhân có thành tích trong việc xúc tiến kêu gọi đầu tư, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong việc thực hiện các quy định về ưu đãi đầu tư theo quy chế này, hàng năm sẽ được xem xét và đề nghị khen thưởng; 2. Các cá nhân, tổ chức có hành vi gây khó khăn, cản trở cho quá trình...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này; 2. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước; 3. Chủ đầu tư là tổ chức và cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 4. Đối với dự án đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ thiết bị, chủ đầu tư phải có tình hình tài chính bảo đảm kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này;
  • 2. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước;
  • 3. Chủ đầu tư là tổ chức và cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, các nhân có thành tích trong việc xúc tiến kêu gọi đầu tư, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong việc thực hiện các quy định về ưu đãi đầu tư theo quy chế này, hàng năm sẽ đ...
  • 2. Các cá nhân, tổ chức có hành vi gây khó khăn, cản trở cho quá trình kêu gọi và xúc tiến đầu tư, sách nhiễu nhà đầu tư tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9: Khen thưởng, kỷ luật. Right: Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10: Các nhà đầu tư đầu tư vào Lai Châu, có trách nhiệm tôn trọng và chấp hành nghiêm chỉnh những quy định trong Luật khuyến khích đầu tư trong nước, Luật đầu tư nước ngoài của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư của tỉnh Lai Châu

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù như trồng rừng có thời gian thu hồi vốn dài, thời hạn vay tối đa không quá 15 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư
  • 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa không quá 12 năm.
  • 2. Một số dự án đặc thù như trồng rừng có thời gian thu hồi vốn dài, thời hạn vay tối đa không quá 15 năm.
Removed / left-side focus
  • Các nhà đầu tư đầu tư vào Lai Châu, có trách nhiệm tôn trọng và chấp hành nghiêm chỉnh những quy định trong Luật khuyến khích đầu tư trong nước, Luật đầu tư nước ngoài của nước Cộng hòa xã hội chủ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11: Hiệu lực thi hành. Chính sách này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc các Sở, Ban Ngành, UBND các huyện, thị và các nhà đầu tư kịp thời phản ảnh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ Các dự án đầu tư bằng nguồn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho các nước đã có Hiệp định được ký kết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ
  • Các dự án đầu tư bằng nguồn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho các nước đã có Hiệp định được ký kết.
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Hiệu lực thi hành.
  • Chính sách này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc các Sở, Ban Ngành, UBND các huyện, thị và các nhà đầu tư kịp thời phản ảnh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét giải q...

Only in the right document

MỤC I MỤC I CHO VAY ĐẦU TƯ
MỤC II MỤC II CHO DỰ ÁN VAY THEO HIỆP ĐỊNH CHÍNH PHỦ
Điều 14. Điều 14. Điều kiện cho vay dự án theo Hiệp định Chính phủ 1. Các dự án vay vốn theo Hiệp định Chính phủ phải mua các sản phẩm hoặc thiết bị của Việt Nam sản xuất, sử dụng các chuyên gia hoặc lao động của Việt Nam để thực hiện dự án. 2. Các điều kiện vay khác thực hiện theo quy định cụ thể tại Hiệp định được ký kết giữa Chính phủ Việt N...
Điều 15. Điều 15. Thực hiện giải ngân Hàng năm, Bộ Tài chính chuyển vốn cho Quỹ hỗ trợ phát triển. Căn cứ Hiệp định Chính phủ và hồ sơ của các dự án nhận vốn chuyển tới, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện thanh toán cho nhà cung cấp thiết bị, hàng hóa của Việt Nam và các chi phí liên quan đến thực hiện dự án đã ghi trong Hiệp định theo yêu cầu của...
MỤC III MỤC III BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO
Điều 16. Điều 16. Tài sản bảo đảm áp dụng đối với cho vay đầu tư và bảo lãnh tín dụng đầu tư 1. Các chủ đầu tư khi vay vốn đầu tư hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay. 2. Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng, bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn...
Điều 17. Điều 17. Trả nợ vay 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm trả vốn vay cho tổ chức cho vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi. 3. Nếu sau thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày đến hạn trả nợ, chủ đầu tư không trả được nợ vay của kỳ hạn đó và không được điều chỉnh kỳ hạ...
Điều 18. Điều 18. Điều chỉnh thời hạn ân hạn, thời hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn Trường hợp do nguyên nhân khách quan, chủ đầu tư không trả được nợ theo đúng thỏa thuận ghi trong hợp đồng tín dụng, phải có văn bản đề nghị gửi Quỹ hỗ trợ phát triển để xem xét điều chỉnh thời hạn ân hạn; thời hạn, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi...