Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 63
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế về khai thác gỗ, lâm sản

Open section

Tiêu đề

V/v: Thay đổi Thường trực BCĐ giải phóng mặt bằng QL 14 tại quyết định số 2387/QĐ-UB ngày 24/12/1997 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Thay đổi Thường trực BCĐ giải phóng mặt bằng QL 14 tại quyết định số 2387/QĐ-UB ngày 24/12/1997 của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế về khai thác gỗ, lâm sản
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về khai thác gỗ, lâm sản".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy địnhtrước đây trái với quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Viện, Trường có liên quan,Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểmlâm, Giám đốc Tổng Công ty, Công ty, Doanh nghiệp có hoạt động khai thác gỗ,lâm sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Khai thác gỗ, lâm sản (Ban hành kèm the...

Open section

Tiêu đề

V/v: Thay đổi Thường trực BCĐ giải phóng mặt bằng QL 14 tại quyết định số 2387/QĐ-UB ngày 24/12/1997 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Thay đổi Thường trực BCĐ giải phóng mặt bằng QL 14 tại quyết định số 2387/QĐ-UB ngày 24/12/1997 của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Viện, Trường có liên quan,Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểmlâm, Giám đốc Tổng Công ty, Công ty, Doanh...
  • Khai thác gỗ, lâm sản
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/1999/QĐ-BNN/PTLN
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Rừnglà tài nguyên quý giá của đất nước.Việc khai thác rừng phải bảo đảm mục tiêugiữ vững và phát triển vốn rừng hiện có. Mọi hoạt động làm suy giảm chất lượngrừng, số lượng rừng đều bị nghiêm cấm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy chế này quy định về quản lý nhà nước trong lĩnh vực khai thác gỗ, lâm sản ởrừng tự nhiên, rừng trồng thuộc các khu rừng sản xuất và rừng phòng hộ; tận thugỗ, tận dụng gỗ, lâm sản trên các loại đất lâm nghiệp và đất khác. Mọi đối tượngthuộc các khu rừng đặc dụng không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Rừng đưa vào khai thác phải theo đúng quy định tại điều 37, 38, 39 của Luật bảovệ và phát triển rừng. Việc khai thác tỉa thưa, tận dụng gỗ, lâm sản phải tuânthủ theo các quy trình, quy phạm kỹ thuật, phương án điều chế rừng hoặc luậnchứng kinh tế kỹ thuật hoặc dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Việckhai thác gỗ, lâm sản chỉ được tiến hành đối với các khu rừng đã có chủ đượcpháp luật thừa nhận, bao gồm: Rừngvà đất rừng được nhà nước giao cho các doanh nghiệp các tổ chức, hộ gia đình vàcá nhân (gọi chung là chủ rừng) để gây trồng, quản lý, bảo vệ và sản xuất kinhdoanh. Chủrừng phải thực hiện những nghĩa vụ và trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiệnkhai thác gỗ, lâm sản theo quy định của quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KHAI THÁC GỖ, TRE NỨA, LÂM SẢN TRONG RỪNG SẢN XUẤT, RỪNG PHÒNG HỘ ÍT XUNG YẾU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1.

Mục 1. KHAI THÁC CHÍNH GỖ RỪNG TỰ NHIÊN (GỌI TẮT LÀ KHAI THÁCGỖ RỪNG TỰ NHIÊN)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng rừng khai thác: 1.Rừng gỗ tự nhiên thuần loại hoặc hỗn loại khác tuổi chưa qua khai thác hoặc đãqua khai thác nhưng đã được nuôi dưỡng đủ thời gian quy định của một luân kỳkhai thác và có trữ lượng đạt tiêu chuẩn sau: a)Đối với rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá, có trữ lượng: Trên90 m 3 /ha đối với các tỉnh từ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ pháp lý ban đầu: 1.Định kỳ 5 năm, các tổ chức và doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế (gọitắt là doanh nghiệp) phải rà soát lại phương án điều chế rừng để lập kế hoạchkhai thác và phương án sản xuất kinh doanh cho 5 năm tiếp theo trình Bộ Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. 2.Chỉ tiêu khai thác hàng năm đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thiết kế khai thác: 1.Đơn vị được phép thiết kế khai thác: Việclập hồ sơ thiết kế khai thác và phương án sản xuất kinh doanh phải do cơ quanchuyên môn có đủ tư cách pháp nhân đảm nhiệm, gồm: Cáctổ chức thiết kế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc của các doanhnghiệp được Uỷ ban nhân dân Tỉnh quyết định. Cáctổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩmđịnh thiết kế khai thác rừng: SởNông nghiệp và Phát triển nông thôn tiến hành thẩm định thiết kế khai thác vớicác nội dung chính sau: Đốitượng khai thác là rừng sản xuất, rừng phòng hộ ít xung yếu đạt tiêu chuẩn nhưkhoản 1 Điều 6, thuộc các tiểu khu cho phép khai thác trong phương án điều chếrừng. Chấtlượng bài cây: đúng câ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Duyệt thiết kế khai thác: SởNông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức hội đồng xét duyệt thiết kế khaithác cho các doanh nghiệp về các nội dung chủ yếu sau: Đốitượng rừng khai thác. Cácchỉ tiêu kỹ thuật. Diệntích, địa danh, sản lượng được phép khai thác theo điều chế. Cácchỉ tiêu xây dựng cơ bản, giá thành khai thác, chế biế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục trình và ra quyết định: Saukhi xét duyệt thiết kế khai thác cụ thể cho các doanh nghiệp, Sở Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Uỷban nhân dân tỉnh phê duyệt tổng hợp thiết kế khai thác và trình Bộ Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn thẩm định. BộNông nghiệp và Phát triển nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiếnhành khai thác: Saukhi có giấy phép khai thác, doanh nghiệp có thể bán cây đứng hoặc tự tổ chứckhai thác theo các công việc sau: 1.Tổ chức đấu thầu bán cây đứng, hoặc thuê đơn vị khai thác để ký hợp đồng khaithác, hoặc ra văn bản giao nhiệm vụ khai thác (nếu đơn vị khai thác trực thuộcdoanh nghiệp). 2.Giao nhận khu khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn khai thác: Thờihạn khai thác quy định từ ngày 1 tháng 1 đến 31 tháng 3 năm sau. Trườnghợp khai thác không hết khối lượng đã phê duyệt, được phép chuyển hồ sơ thiếtkế để trình duyệt vào kế hoạch khai thác năm sau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu khai thác: Saukhi hoàn thành khai thác hoặc hết thời hạn khai thác, Sở Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn cùng với Chi cục Kiểm lâm và Hạt kiểm lâm sở tại tiến hành kiểmtra hiện trường, lập biên bản đánh giá việc thực hiện khai thác theo các nội dungsau: Khaithác có đúng vị trí không. Chặthạ có đúng cây bài không, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đóng cửa rừng sau khai thác: Saukhi hoàn thành khai thác và nghiệm thu, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônra quyết định đóng cửa rừng khai thác và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triểnnông thôn. Saukhi đóng cửa rừng,rừng được đưa vào chế độ bảo vệ, nuôi dưỡng và nghiêm cấmkhai thác trong suốt thời gian của 1 luân kỳ. Lậphồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2.

Mục 2. KHAI THÁC TẬN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng rừng khai thác tận dụng 1.Các khu rừng phải khai thác để chuyển đổi mục đích sử dụng, có đầy đủ các thủtục theo đúng quy định hiện hành (khai thác mỏ, hồ đập nước, đường xá giaothông, các công trình xây dựng, trồng cây nông nghiệp, cây công nghiệp...). 2.Các khu rừng nghèo kiệt, năng suất chất lượng thấp, cần khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khai thác tận dụng đối với các đối tượng rừng thuộc khoản 1, khoản2, khoản 3, khoản 6, khoản 7 Điều 16: 1.Thiết kế khai thác tận dụng: Xácđịnh rõ ranh giới, diện tích theo lô, khoảnh, tiểu khu hoặc theo cung đoạn củakhu vực khai thác tận dụng theo đúng các văn bản pháp lý đã được phê duyệt. Đođếm và đóng dấu búa bài cây toàn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khai thác tận dụng đối với các đối tượng thuộc khoản 4 và khoản5 Điều 16: 1.Về nguyên tắc: Phải tuyệt đối tôn trọng các quy định về đối tượng, biện pháptác động trong quy phạm các giải pháp kỹ thuật lâm sinh áp dụng cho rừng sảnxuất gỗ và tre nứa (QPN 14 -92) và quy phạm xây dựng rừng giống chuyển hoá (QPN16-93). Nghiêmcấm việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3.

Mục 3. TẬN THU GỖ NẰM CÁC LOẠI (GỌI TẮT LÀ TẬN THU)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng gỗ tận thu: Đốitượng gỗ được tận thu là các loại gỗ khô lục, lóc lõi, gỗ cháy ở dạng gỗ nằm(bao gồm các loại gỗ thân, cành, ngọn, gốc rễ, bìa bắp...) với mọi kích cỡ trên2 loại đất sau: 1.Đất lâm nghiệp: gỗ còn bỏ lại trên các hiện trường khai thác cũ, trên nương rẫybỏ hoang. 2.Đất nông nghiệp: gỗ trên nương rẫy cố đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục tiến hành: Tiếnhành thống kê cụ thể số lóng hoặc số gốc cây, kích thước, thể tích chủng loạicho từng tiểu khu, khoảnh, lô hay từng khu vườn, ruộng, nương rẫy... Đóng búabài cây những lóng gỗ có đường kính đầu lớn từ 25 cm trở lên. SởNông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra trên hiện trường và hồ sơ, tổnghợp trình U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4.

Mục 4. KHAI THÁC TRE NỨA VÀ LÂM SẢN NGOÀI GỖ, TRE NỨA THUỘCRỪNG TỰ NHIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khai thác tre nứa: 1.Đối tượng: Rừng tre nứa có độ che phủ trên 70% và có số cây già và cây vừa trên40% tổng số cây. 2.Các chỉ tiêu kỹ thuật: phải bảo đảm tuân thủ các quy trình quy phạm đã banhành. Luânkỳ khai thác 2-4 năm Cườngđộ từ 1/4 đến 2/3 số cây Đốivới loài mọc bụi mỗi bụi để lại ít nhất 10 cây. Tuổicây khai thác trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khaithác và thu hái lâm sản ngoài gỗ, tre nứa: 1.Khai thác sản phẩm có khối lượng lớn, tập trung: Doanh nghiệp phải tiến hànhthiết kế và trình duyệt như sau: Đốivới Doanh nghiệp trực thuộc tỉnh do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônduyệt và cấp giấy phép khai thác. Đốivới các Doanh nghiệp trực thuộc Công ty, Tổng công ty kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5.

Mục 5. KHAI THÁC RỪNG TRỒNG CỦA CÁC CHỦ RỪNG VÀ GỖ VƯỜN, GỖ RỪNG TỰ NHIÊN THUỘC SỞ HỮU CỦA HỘ GIAĐÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khai thác rừng trồng tập trung bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại,vốn vay ưu đãi của doanh nghiệp: 1.Các chỉ tiêu kỹ thuật: a)Tuổi khai thác. Tuổikhai thác rừng trồng được xác định tuỳ theo loài cây, yêu cầu chất lượng và quycách sản phẩm, hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của rừng trồng. Tuổikhai thác rừng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Khai thác rừng trồng, gỗ vườn, cây trồng phân tán do chủ rừng tự đầu tư gâytrồng: 1.Tuổi khai thác rừng trồng do chủ rừng tự bỏ vốn hay tự vay vốn để trồng do chủrừng tự quyết định. 2.Đối với các loài cây không có hoặc hầu như không có trong rừng tự nhiên nhưbạch đàn, keo lá tràm, keo lai, keo tai tượng, bồ đề, mỡ, tràm, đước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Khai thác rừng trồng của hộ gia đình, cá nhân bằng nguồn vốn viện trợ, vốn vay ưuđãi: Đốivới rừng trồng bằng nguồn vốn viện trợ: Thực hiện theo quy định cụ thể đối vớitừng dự án. Đốivới rừng trồng bằng nguồn vốn vay ưu đãi thực hiện như Điều 24.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chặt nuôi dưỡng (tỉa thưa) đối với rừng trồng: 1.Trường hợp không có tận thu lâm sản do chủ rừng tự quyết định. 2.Trường hợp có tận thu lâm sản: a)Đối với rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn vay ưu đãi. Cácchỉ tiêu kỹ thuật: Phảitôn trọng quy trình quy phạm tỉa thưa rừng. Cườngđộ chặt không quá 50%. Cụ thể: Đốivới trường hợp tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khai thác rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự bỏ vốn; rừng tự nhiên thuộc sở hữucủa tập thể, hộ gia đình: a)Khai thác để sử dụng cho nhu cầu củi, gỗ gia dụng cho chủ rừng: chủ rừng chỉcần báo cáo với Uỷ ban nhân dân xã sở tại. b)Khai thác thương mại: Chủrừng chỉ cần báo với cơ quan kiểm lâm sở tại để kiểm tra, xác nhận và đóng dấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHAI THÁC TẬN DỤNG GỖ, TRE NỨA, LÂM SẢN TRONG RỪNGPHÒNG HỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nhữngquy định chung: Cáchoạt động khai thác phải bảo đảm nguyên tắc duy trì và phát triển khả năngphòng hộ của rừng. Nghiêm cấm mọi hoạt động khai thác tận dụng lâm sản làm suygiảm vốn rừng và khả năng phòng hộ của rừng. Nhànước có thể tạm thời đình chỉ việc khai thác gỗ rừng tự nhiên thuộc rừng phònghộ theo yêu cầu của việc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khaithác tận dụng gỗ, lâm sản trong rừng tự nhiên thuộc khu phòng hộ rất xung yếu vàxung yếu: 1.Được phép khai thác tận dụng những cây khô chết, sâu bệnh, già cỗi, đổ gẫy, cụtngọn. Thủtục thiết kế và trình duyệt như sau: Việcthiết kế do Ban quản lý rừng phòng hộ tổ chức thực hiện theo khoản 1 Điều 17. Vềthủ tục trình duyệt, Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khai thác gỗ đối với rừng khoanh nuôi từ đất không có rừng: 1.Đối với rừng do Nhà nước đầu tư thực hiện theo Điều 29. Đốivới rừng do chủ nhận khoán tự bỏ vốn đầu tư: a)Không phân biệt vùng rất xung yếu và xung yếu, khi rừng đạt tiêu chuẩn khaithác, được phép khai thác với cường độ tối đa 20%. b)Về thủ tục trình duyệt: Khaithác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Khai thác tre nứa: Đốivới rừng tre nứa khi rừng đạt độ che phủ trên 80% mới được phép khai thác. Cườngđộ khai thác tối đa 30%. Vềthủ tục thiết kế, trình duyệt và tiến hành khai thác thực hiện theo khoản 3 và4 Điều 21.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Khaithác rừng trồng: 1.Đối với rừng do Nhà nước đầu tư được phép khai thác cây phù trợ. 2.Đối với rừng trồng do ban quản lý rừng hoặc chủ nhận khoán tự đầu tư, khi rừngđạt tuổi khai thác, mỗi năm được phép khai thác không quá 1/10 diện tích đã đầutư gây trồng thành rừng. Phương thức chặt theo băng hoặc theo đám, băng hoặcđám k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Khai thác tận dụng khi chuyển đổi mục đích sử dụng: Đốitượng như quy định tại khoản 1 Điều 16. Thủtục khai thác thực hiện theo các quy định tương ứng của Điều17

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ SỬ DỤNG BÚA BÀI CÂY VÀ BÚA KIỂM LÂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Búa bài cây: 1.Búa bài cây được chế tạo theo mẫu thống nhất do Sở Nông nghiệp và Phát triểnnông thôn quản lý, theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2.Búa bài cây chỉ dùng trong thiết kế khai thác chính, thiết kế khai thác tậndụng, tận thu tương ứng với các đối tượng thuộc khoản 1, khoản 2 Điều 6; và cácđối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Búa kiểm lâm: 1.Việc quản lý, sử dụng búa kiểm lâm được thực hiện theo quy định hiện hành. 2.Gỗ khai thác xong được kéo ra bãi giao quy định. Chủ rừng có trách nhiệm phânloại gỗ, xếp đống và lập lý lịch gỗ. Số lóng gỗ, khối lượng phải khớp với sốcây bài chặt đã có dấu búa bài cây trong thiết kế và gỗ tận dụng được đóng dấubúa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1.

Mục 1. ĐỐI VỚI CHỦ RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trong quá trình khai thác, chủ rừng có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, giámsát các hoạt động khai thác để kịp thời uốn nắn trong quá trình thực hiện, phảichỉ đạo khai thác đúng hồ sơ thiết kế khai thác được duyệt, chặt đúng cây bài,đúng quy trình quy phạm khai thác, đúng khối lượng, chủng loại gỗ, lâm sản, đúngthời hạn khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hết thời hạn khai thác, chủ rừng phải tiến hành các công việc sau: 1.Cùng với đơn vị khai thác kiểm tra tại hiện trường, đối chiếu với hồ sơ thiếtkế khai thác, hợp đồng khai thác hoặc văn bản giao nhiệm vụ khai thác để đánhgiá kết quả thực hiện quy trình, quy phạm và lập biên bản để làm cơ sở thanh lýhợp đồng và lưu vào hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2.

Mục 2. ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ KHAI THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Việc khai thác gỗ rừng tự nhiên, khai thác tận dụng rừng tự nhiên phải do cáctổ chức, đơn vị có đầy đủ lực lượng lao động, xe máy, thiết bị thực hiện, cụthể: Cáclâm trường quốc doanh được thành lập theo Nghị định số 388/HĐBT ngày20/11/1991. Cácdoanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp, các tổ chức khác. GiaoSở Nông nghiệp và Phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Việc khai thác tre nứa; khai thác tỉa thưa rừng trồng; gỗ vườn vàcác lâm sản khác do chủ rừng tự lựa chọn đối tác khai thác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3.

Mục 3. ĐỐI VỚI CƠ QUAN QUẢN LÝ LÂM NGHIỆP CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có nhiệm vụ: Hướngdẫn kịp thời các văn bản chỉ đạo của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý Nhà nướcvề khai thác rừng. TrìnhThủ tướng Chính phủ phê duyệt tổng hạn mức khai thác gỗ lớn rừng tự nhiên chokế hoạch hàng năm. Giaochỉ tiêu hướng dẫn tạm thời về sản lượng khai thác gỗ rừng tự nhiên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Uỷ ban nhân dân các cấp có nhiệm vụ, quyền hạn: Chủtịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố phải chịu trách nhiệm về quản lý Nhà nướcđối với từng loại rừng trên địa bàn của địa phương. Chỉ đạo các cấp chính quyềnhuyện, xã thực hiện đầy đủ chức năng quản lý Nhà nước toàn diện trên địa bàn.Từng bước khắc phục và tiến tới chấm dứt tì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có nhiệm vụ và quyền hạn: Hướngdẫn kịp thời những văn bản chỉ đạo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônvà Uỷ ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về khai thác rừng. Dựavào chỉ tiêu kế hoạch hướng dẫn tạm thời của Bộ giao, giao chỉ tiêu hướng dẫnkhai thác gỗ cho các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 .Tổ chức Kiểm lâm có nhiệm vụ, quyền hạn: Kiểmtra và giám sát việc khai thác rừng của các chủ rừng, đơn vị khai thác rừngtheo luật định. Pháthiện kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về khai thác lâm sản của các tổchức và cá nhân trong việc khai thác rừng để kịp thời sử lý theo quy định hiệnhành. Thựchiện việc đóng dấu búa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4.

Mục 4. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hệthống báo cáo: Đểnắm được thông tin về khai thác hàng năm các đơn vị, các cấp phải báo cáo tìnhhình khai thác theo hệ thống sau: Cácchủ rừng thuộc tỉnh báo cáo lên Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đồnggửi cho huyện sở tại. Cácchủ rừng thuộc Công ty hoặc Tổng Công ty không trực thuộc tỉnh báo cáo lên Côngty, Tổng Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Nội dung báo cáo gồm: Diệntích khai thác theo các đối tượng và so với thiết kế Khốilượng, chủng loại sản phẩm theo các đối tượng so với thiết kế. Đánhgiá tình hình thực hiện quy chế, quy trình, quy phạm. Cácvi phạm nếu có và hình thức sử lý đã áp dụng. Cácvấn đề khác (giá thành, giá bán, tình hình chế biến, tiêu thụ sản phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quy chế này áp dụng cho mọi hình thức khai thác đối với rừng tự nhiên, rừngtrồng, tận thu gỗ, khai thác lâm sản thuộc khu vực rừng sản xuất và rừng phònghộ. Tấtcả mọi tổ chức, cá nhân tác động vào rừng để khai thác gỗ lâm sản đều phải chấphành các quy định của quy chế này. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc truycứu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.