Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: Phân bổ chi tiết dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các xặ đặc biệt khó khăn năm 2006 – tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã ban hành tại Quyết định số: 36/2003QĐ-UB ngày 24/4/2003 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã ban hành tại Quyết định số: 36/2003QĐ-UB ngày 24/4/2003 của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • V/v: Phân bổ chi tiết dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các xặ đặc biệt khó khăn năm 2006 – tỉnh Lai Châu
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phân bổ chi tiết dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn ( Chương trình 135 giai đoạn II ) năm 2006 như sau: 1/ Nguyên tắc phân bổ: Phân bổ danh mục công trình theo đúng đối tượng trong Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg ngày 10/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ. - Thứ tự ưu tiên: Thực hiện theo Quyết định số 100/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã được UBND tỉnh quy định tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003, như sau: 1/ Bãi bỏ đoạn cuối dấu cộng thứ 2, mục 1, điểm a, khoản 1, điều 1: Khi hết thời hạn thì được hưởng phụ cấp thu hút theo quy định tại Nghị quyết số: 21/2001/NQ-HĐND ngày 08/3/2001 trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã được UBND tỉnh quy định tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003, như sau:
  • 1/ Bãi bỏ đoạn cuối dấu cộng thứ 2, mục 1, điểm a, khoản 1, điều 1:
  • Khi hết thời hạn thì được hưởng phụ cấp thu hút theo quy định tại Nghị quyết số:
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phân bổ chi tiết dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn ( Chương trình 135 giai đoạn II ) năm 2006 như sau:
  • 1/ Nguyên tắc phân bổ:
  • Phân bổ danh mục công trình theo đúng đối tượng trong Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg ngày 10/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Căn cứ kế hoạch được giao, các Sở, ban ngành, UBND các huyện, thị tổ chức thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Giáo dục & Đào tạo theo dõi nguồn kinh phí còn lại sau khi thực hiện bãi bỏ chế độ ưu đãi nêu trên tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ cho các địa phương, đơn vị bổ sung kinh phí hoạt động ngành giáo dục và phục vụ chương trình phổ cập giáo dục theo chủ trương của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Tài chính, Sở Giáo dục & Đào tạo theo dõi nguồn kinh phí còn lại sau khi thực hiện bãi bỏ chế độ ưu đãi nêu trên tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ cho các địa phương, đơn vị bổ sung kinh phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Căn cứ kế hoạch được giao, các Sở, ban ngành, UBND các huyện, thị tổ chức thực hiện theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh ; Giám đốc các Sở: KH&ĐT, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, NN&PTNT, GD&ĐT, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các Sở ,ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2006 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003 không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn còn hiệu lực thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • các nội dung khác tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003 không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn còn hiệu lực thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: KH&ĐT, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, NN&PTNT, GD&ĐT, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các Sở ,ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2006 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện - thị xã và thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.