Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND ngày 30/7/2003 của HĐND tỉnh khoá XV và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND ngày 08/12/2004 của HĐND tỉnh khoá XVI
15/2006/NQ-HĐND
Right document
V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
38/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND ngày 30/7/2003 của HĐND tỉnh khoá XV và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND ngày 08/12/2004 của HĐND tỉnh khoá XVI
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
- Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND ngày 30/7/2003 của HĐND tỉnh khoá XV và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND ngày 08/12/2004 của HĐND tỉnh khoá XVI
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ danh mục thu phí xe mô tô, xe gắn máy Ban hành kèm theo Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
- Điều 1. Bãi bỏ danh mục thu phí xe mô tô, xe gắn máy Ban hành kèm theo Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh tỷ lệ nộp ngân sách từ nguồn thu phí qua các cầu nói trên như sau: - Phần nộp NSNN: 40%. - Phần để lại cho đơn vị trực tiếp thu: 60%.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
- Điều 2. Điều chỉnh tỷ lệ nộp ngân sách từ nguồn thu phí qua các cầu nói trên như sau:
- - Phần nộp NSNN: 40%.
- - Phần để lại cho đơn vị trực tiếp thu: 60%.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007. Các quy định tại Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND không trái với Nghị quyết này vẫn có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Các quy định tại Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND không trái với Nghị quyết này vẫn có hiệu lực thi hành.
- Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007. Right: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XVI kỳ họp thứ 8 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, Ngành và Đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở, Thủ trưởng...
- Nơi nhận: TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- Điều 4. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XVI kỳ họp thứ 8 thông qua./.
Unmatched right-side sections