Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 13
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho người bị bệnh tâm thần tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho người bị bệnh tâm thần tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Hà Tĩnh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Giám đốc Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Hà Tĩnh căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Lao động -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu Tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho người bị bệnh tâm thần mãn tính (gọi tắt là đối tượng) có hành vi nguy hiểm đến gia đình, cộng đồng vào nuôi dưỡng tập trung, tạo điều kiện cho đối tượng có cuộc sống ổn định, được phục hồi chức năng, giảm bớt khó khăn cho gia đình và cộng đồng xã hội khỏi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng 1. Phạm vi: Quy chế này áp dụng đối với việc tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho đối tượng bị bệnh tâm thần mãn tính có hành vi nguy hiểm đến gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng: Người mắc bệnh tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần có hành vi nguy hiểm đến gia đình, cộng đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm Người mắc bệnh tâm thần từ 15 tuổi trở lên; không mắc các bệnh hiểm nghèo, bệnh truyền nhiễm hoặc đang trong thời gian điều trị các bệnh cấp tính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm Thực hiện theo quy định tại các mục a, b, c, e, k khoản 1; mục a, b, c, d, đ khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Sản xuất muối sạch 1. Hỗ trợ kinh phí kiên cố hóa kênh mương thủy lợi nội đồng a) Điều kiện hỗ trợ: - Có dự án hoặc phương án, dự toán được UBND cấp huyện phê duyệt; - Chủ đầu tư chủ động kinh phí triển khai thực hiện, sau khi có khối lượng hoàn thành đạt 70% trở lên thì được cấp ứng không quá 50% tổng kinh phí của khối lượng...

Open section

This section appears to amend `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hồ sơ tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm
  • Thực hiện theo quy định tại các mục a, b, c, e, k khoản 1; mục a, b, c, d, đ khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đố...
Added / right-side focus
  • Điều 30. Sản xuất muối sạch
  • 1. Hỗ trợ kinh phí kiên cố hóa kênh mương thủy lợi nội đồng
  • a) Điều kiện hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm
  • Thực hiện theo quy định tại các mục a, b, c, e, k khoản 1; mục a, b, c, d, đ khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đố...
Target excerpt

Điều 30. Sản xuất muối sạch 1. Hỗ trợ kinh phí kiên cố hóa kênh mương thủy lợi nội đồng a) Điều kiện hỗ trợ: - Có dự án hoặc phương án, dự toán được UBND cấp huyện phê duyệt; - Chủ đầu tư chủ động kinh phí triển khai...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm Trong thời gian 15 ngày (ngày làm việc) kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ của gia đình đối tượng, UBND cấp xã có văn bản đề nghị gửi UBND cấp huyện; trong thời gian 10 ngày (ngày làm việc) kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ và văn bản đề nghị của UBND cấp xã, UBND cấp huyện có văn bản đề nghị Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, chăm sóc đối tượng tại Trung tâm 1. Sau khi có Quyết định tiếp nhận của cơ quan có thẩm quyền, gia đình, người đại diện hoặc chính quyền địa phương phối hợp với Trung tâm đưa đối tượng vào nuôi dưỡng. Trung tâm có trách nhiệm tiếp nhận đối tượng; quản lý hồ sơ đối tượng; khám sức khỏe cho đối tượng; tổ chức quản lý, nu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng áp dụng theo khoản 2 Điều 4, Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn Hà Tĩnh (mức hệ số 1,0 theo mức lương...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp. 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND đăng ký kế hoạch với UBND cấp xã, khi thực hiện hoàn thành báo cáo UBND cấp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng
  • Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng áp dụng theo khoản 2 Điều 4, Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên ch...
  • Kinh phí hỗ trợ mai táng phí đối với đối tượng bị chết: 3.000.000 đồng.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp.
  • 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND đăng ký kế hoạch với UBND cấp xã, khi thực hiện hoàn thành báo cáo UBND cấp xã và nộp 0...
  • UBND cấp xã xem xét, tổng hợp và lập Tờ trình gửi UBND cấp huyện, kèm theo bảng tổng hợp thể hiện nội dung, quy mô, đối tượng, địa điểm, kinh phí thực hiện và hồ sơ (bản sao) của tổ chức, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng
  • Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng áp dụng theo khoản 2 Điều 4, Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên ch...
  • Kinh phí hỗ trợ mai táng phí đối với đối tượng bị chết: 3.000.000 đồng.
Target excerpt

Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp. 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng, mai táng phí được ngân sách bố trí hàng năm theo số lượng đối tượng, theo nguyên tắc đảm bảo cân đối thực hiện nhiệm vụ chi cụ thể cho các đối tượng. Được lập, phân bổ, sử dụng, quản lý và quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể Liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện các quy định tại Quyết định này; phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã tổ chức tuyên tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông...
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển...
Điều 2. Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công Thương; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBN...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng, nguyên tắc thực hiện, giải thích từ ngữ, nội dung, mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện chính sách: Thực hiện theo các điều, khoản quy định tại Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực...
Điều 2. Điều 2. Xây dựng kế hoạch và dự toán Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND; các sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, các tổ chức triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau: 1. UBND cấp huyện xây...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ