Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Quốc gia về dinh dưỡng ở tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2006 – 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Quốc gia về dinh dưỡng ở tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2006 – 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Quốc gia về dinh dưỡng ở tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2006 – 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Quốc gia về dinh dưỡng ở tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2006 – 2010. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2022 và thay thế Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2022 và thay thế Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG ––––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG Thực hiện chiến lược quốc gia về dinh dưỡng giai đoạn 2006-2010 tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 61 /2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2006 của UBND tỉnh Bắc Giang).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần một

Phần một ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA VỀ DINH DƯỠNG GIAI ĐOẠN 2001 – 2005. Thực hiện Quyết định số 21/2001/QĐ-TTg ngày 22/02/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt “Chiến lược Quốc gia về dinh dưỡng giai đoạn 2001-2010”, trong những năm qua, dưới sự lãnh đạo của cấp uỷ Đảng và Chính quyền các cấp, Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình phòng, chống suy dinh dưỡng trẻ em đạt kết quả khá; chất lượng chăm sóc sức khoẻ, nuôi dưỡng các bà mẹ có thai và trẻ em từng bước được cải thiện, tỷ lệ suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi ở trẻ em dưới 5 tuổi giảm từ 38,1% (năm 2000) xuống còn 28,1% (năm 2005), mức độ suy dinh dưỡng chủ yếu ở thể nhẹ và vừa; tỷ lệ trẻ sơ sinh cân nặng dưới 2.500 gam duy trì ở mức 4%, thấp hơn mức bình quân chung cả nước.

Chương trình phòng, chống suy dinh dưỡng trẻ em đạt kết quả khá; chất lượng chăm sóc sức khoẻ, nuôi dưỡng các bà mẹ có thai và trẻ em từng bước được cải thiện, tỷ lệ suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi ở trẻ em dưới 5 tuổi giảm từ 38,1% (năm 2000) xuống còn 28,1% (năm 2005), mức độ suy dinh dưỡng chủ yếu ở thể nhẹ và vừa; tỷ lệ trẻ sơ si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hai

Phần hai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG THỰC HIỆN

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA VỀ DINH DƯỠNG GIAI ĐOẠN 2006 – 2010 I. MỤC TIÊU CHUNG Đảm bảo đến năm 2010, tình trạng dinh dưỡng của nhân dân trong tỉnh được cải thiện rõ rệt, các gia đình, trước hết là trẻ em và bà mẹ được nuôi dưỡng và chăm sóc hợp lý, bữa ăn của người dân ở tất cả các vùng đủ hơn về số lượng, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý sau kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đầu tư, đất đai, xây dựng, môi trườn...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại quy chế này và quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi của nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện đúng các quy định của ph...
Điều 3. Điều 3. Phương thức phối hợp 1. Phương thức phối hợp của Tổ công tác được quy định chi tiết tại quy chế làm việc của Tổ công tác do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 2. Phương thức phối hợp của các sở, ngành, địa phương thông qua việc tổ chức các hội nghị làm việc hoặc xin ý kiến bằng văn bản.
Điều 4. Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác chuẩn bị kiểm tra và triển khai kế hoạch kiểm tra các dự án. 2. Phối hợp xử lý các dự án sau khi có kết quả kiểm tra và văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh.
Chương II Chương II CÔNG TÁC CHUẨN BỊ KIỂM TRA VÀ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN
Mục 1 Mục 1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ KIỂM TRA
Điều 5. Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra 1. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra định kỳ hằng năm a) Trước ngày 31/10 hằng năm, các cơ quan, đơn vị lập danh mục các dự án cần kiểm tra (theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này), trong đó tập trung vào các dự án có dấu hiệu chậm tiến độ, không sử dụng đất hoặc ch...