Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu năm 2015
31/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ
230/2012/TTLT-BTC-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu năm 2015
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán nguồn tài chính của Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu năm 2015.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu (sau đây viết tắt là Quỹ). 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ chế tài chính của Quỹ 1. Cơ chế tài chính của Quỹ thực hiện như cơ chế đối với đơn vị sự nghiệp công lập do Ngân sách Nhà nước đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động (thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi của Quỹ bảo trì đường bộ 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên. 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ. 3. Chi sửa chữa đột xuất (khắc phục hậu quả thiên tai, lụt bão hoặc các nguyên nhân bất thường khác để đảm bảo giao thông và an toàn giao thông). 4. Chi quản lý công trình đường bộ do các tổ c...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Cơ chế tài chính của Quỹ
- Cơ chế tài chính của Quỹ thực hiện như cơ chế đối với đơn vị sự nghiệp công lập do Ngân sách Nhà nước đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động (thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày...
- Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ và Văn phòng Quỹ được bố trí từ nguồn kinh phí hàng năm của Quỹ.
- 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên.
- 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ.
- 3. Chi sửa chữa đột xuất (khắc phục hậu quả thiên tai, lụt bão hoặc các nguyên nhân bất thường khác để đảm bảo giao thông và an toàn giao thông).
- Cơ chế tài chính của Quỹ thực hiện như cơ chế đối với đơn vị sự nghiệp công lập do Ngân sách Nhà nước đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động (thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày...
- Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ và Văn phòng Quỹ được bố trí từ nguồn kinh phí hàng năm của Quỹ.
- 2. Quỹ thực hiện chế độ quản lý tài chính theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đư...
- Left: Điều 2. Cơ chế tài chính của Quỹ Right: Điều 2. Nội dung chi của Quỹ bảo trì đường bộ
Điều 2. Nội dung chi của Quỹ bảo trì đường bộ 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên. 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ. 3. Chi sửa chữa đột xuất (khắc phục hậu quả thiên tai, lụt bão hoặc các...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mở tài khoản 1. Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh để phản ánh, tiếp nhận các nguồn thu của Quỹ. 2. Văn phòng Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Lai Châu để quản lý kinh phí phục vụ hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ và Văn phòng Quỹ. 3. Các cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng Quỹ mở tài khoản t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian lập, giao kế hoạch thu, chi Quỹ 1. Thời gian lập, giao kế hoạch thu, chi Quỹ được thực hiện cùng thời gian xây dựng dự toán ngân sách của tỉnh hàng năm. 2. Văn phòng Quỹ tham mưu cho Hội đồng quản lý Quỹ quy định về thời gian, biểu mẫu xây dựng dự toán thu, chi Quỹ để các cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công khai tài chính Quỹ phải công khai tình hình quản lý, sử dụng nguồn tài chính quỹ và báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính theo quy định tại Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp Ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NGUỒN KINH PHÍ CỦA QUỸ, LẬP VÀ GIAO KẾ HOẠCH THU, CHI QUỸ TỔ CHỨC CÔNG TÁC THU, NỘP PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí của Quỹ Nguồn kinh phí của Quỹ bao gồm: 1. Nguồn thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương tiện (sau đây gọi tắt là nguồn thu phí sử dụng đường bộ) thu từ xe ô tô do Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương phân chia cho Quỹ địa phương. 2. Các nguồn thu liên quan đến sử dụng đường bộ và các nguồn thu khác theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập kế hoạch và giao kế hoạch thu quỹ bảo trì đường bộ: 1. Văn phòng Quỹ rà soát tổng hợp, lập kế hoạch thu của Quỹ, trình Hội đồng quản lý Quỹ. Kế hoạch thu của Quỹ phản ánh đầy đủ các nguồn kinh phí của Quỹ quy định tại Điều 6 của bản Quy định này, kèm thuyết minh chi tiết cơ sở tính toán. Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt kế ho...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tạm ứng, thanh toán kinh phí 1. Quy định về tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách nhà nước cho Quỹ: a) Đối với phần bổ sung từ ngân sách trung ương cho Quỹ trung ương Hàng quý, căn cứ tiến độ thu phí sử dụng đường bộ, nhu cầu chi thực hiện công tác bảo trì, quản lý công trình đường bộ, Hội đồng quản lý Quỹ có văn bả...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Lập kế hoạch và giao kế hoạch thu quỹ bảo trì đường bộ:
- Văn phòng Quỹ rà soát tổng hợp, lập kế hoạch thu của Quỹ, trình Hội đồng quản lý Quỹ.
- Kế hoạch thu của Quỹ phản ánh đầy đủ các nguồn kinh phí của Quỹ quy định tại Điều 6 của bản Quy định này, kèm thuyết minh chi tiết cơ sở tính toán.
- Điều 6. Tạm ứng, thanh toán kinh phí
- 1. Quy định về tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách nhà nước cho Quỹ:
- a) Đối với phần bổ sung từ ngân sách trung ương cho Quỹ trung ương
- Điều 7. Lập kế hoạch và giao kế hoạch thu quỹ bảo trì đường bộ:
- Văn phòng Quỹ rà soát tổng hợp, lập kế hoạch thu của Quỹ, trình Hội đồng quản lý Quỹ.
- Kế hoạch thu của Quỹ phản ánh đầy đủ các nguồn kinh phí của Quỹ quy định tại Điều 6 của bản Quy định này, kèm thuyết minh chi tiết cơ sở tính toán.
Điều 6. Tạm ứng, thanh toán kinh phí 1. Quy định về tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách nhà nước cho Quỹ: a) Đối với phần bổ sung từ ngân sách trung ương cho Quỹ trung ương Hàng quý, căn cứ tiến độ thu p...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức công tác thu, nộp phí sử dụng đường bộ đối với nguồn thu từ xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là xe mô tô): 1. UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn cấp xã. 2. Khi thu ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG CHI CỦA QUỸ, LẬP, GIAO, THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CHI QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung chi của Quỹ Quỹ bảo đảm kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương. Bao gồm các nội dung chi sau: 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ. 3. Chi sửa chữa đột xuất (khắc phục hậu quả thiên tai, lụt bão hoặc các nguyên nhân bất thường khác để đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập kế hoạch chi 1. Hàng năm, căn cứ tình trạng công trình đường bộ; căn cứ các quy định về định mức kinh tế kỹ thuật; đơn giá, định mức chi được cấp có thẩm quyền quy định; chế độ chi tiêu tài chính hiện hành, Sở Giao thông Vận tải, UBND các huyện, thành phố lập kế hoạch chi quản lý, bảo trì đường bộ đối với các tuyến đường t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Thông tư Liên tịch số 10/2008/TTLT-BTC-BGTVT ngày 30/01/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế quản lý, bảo trì đường bộ. 2. Dự toán chi ngân sách nhà...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Lập kế hoạch chi
- 1. Hàng năm, căn cứ tình trạng công trình đường bộ
- căn cứ các quy định về định mức kinh tế kỹ thuật
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Thông tư Liên tịch số 10/2008/TTLT-BTC-BGTVT ngày 30/01/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ quản...
- 2. Dự toán chi ngân sách nhà nước cho công tác quản lý, bảo trì đường bộ đã được cấp có thẩm quyền giao năm 2012
- Điều 10. Lập kế hoạch chi
- 1. Hàng năm, căn cứ tình trạng công trình đường bộ
- căn cứ các quy định về định mức kinh tế kỹ thuật
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Thông tư Liên tịch số 10/2008/TTLT-BTC-BGTVT ngày 30/01/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn ch...
Left
Điều 11.
Điều 11. Giao kế hoạch chi 1. Căn cứ Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch chi hàng năm của Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ thông báo kế hoạch chi cho Văn phòng Quỹ và kế hoạch chi quản lý, bảo trì đường bộ cho các đơn vị sử dụng. Đối với UBND cấp huyện chủ động giao phương án phân bổ nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện kế hoạch chi 1. Căn cứ kế hoạch chi bảo trì, quản lý đường bộ địa phương được giao: a) Sở Giao thông vận tải thực hiện đấu thầu, đặt hàng bảo trì, quản lý công trình đường bộ theo quy định hiện hành. b) UBND huyện, thành phố giao kế hoạch chi bảo trì, quản lý đường bộ cho cơ quan chuyên môn do huyện quản lý, UBND cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TẠM ỨNG, THANH TOÁN KINH PHÍ, QUYẾT TOÁN THU CHI QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ Hàng quý, căn cứ tiến độ thu phí sử dụng đường bộ, dự toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ trong năm, nhu cầu chi thực hiện công tác bảo trì, quản lý công trình đường bộ. Văn phòng Quỹ thực hiện rút dự toán tại Kho bạc nhà nước tỉnh, mức rút dự toán hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phương thức chuyển kinh phí từ Quỹ cho các cơ quan, đơn vị Hàng quý, căn cứ số thực thu Quỹ (từ các nguồn: bổ sung từ ngân sách địa phương, thu phí sử dụng đường bộ, các nguồn thu khác), kế hoạch chi của Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ ra quyết định phân khai nguồn kinh phí của Quỹ cho cơ quan, đơn vị được giao quản lý, sử dụng kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tạm ứng, thanh toán của Kho bạc Nhà nước 1. Căn cứ kế hoạch chi quản lý, bảo trì đường bộ được giao, đơn vị quản lý, sử dụng kinh phí Quỹ đề nghị Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch tạm ứng cho các đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích về quản lý, bảo trì đường bộ theo quy định hiện hành. 2. Căn cứ để Kho bạc nhà nước thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyết toán thu, chi Quỹ. 1. Quyết toán thu: UBND cấp xã lập báo cáo quyết toán thu phí sử dụng đường bộ gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch để tổng hợp, trình UBND huyện, thành phố phê duyệt báo cáo quyết toán, gửi Văn phòng Quỹ. 2. Quyết toán chi: a) Các cơ quan cấp huyện, UBND cấp xã được giao quản lý, sử dụng kinh phí của Quỹ lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyết toán các dự án đầu tư sử dụng kinh phí của Quỹ Đối với nhiệm vụ chi có tính chất đầu tư thực hiện theo quy trình quản lý vốn đầu tư. Ngoài việc thực hiện quyết toán hàng năm theo quy định; khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, còn phải thực hiện quyết toán công trình hoàn thành theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý số dư Quỹ Cuối năm, nguồn kinh phí của Quỹ còn dư được chuyển sang năm sau, để chi cho công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị 1. Các cơ quan đơn vị liên quan đến hoạt động của Quỹ căn cứ nội dung của Quy định này để tổ chức thực hiện. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có nội dung cần hướng dẫn chi tiết, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải hướng dẫn kịp thời. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thanh tra, kiểm tra. 1. Quỹ chịu sự kiểm tra, kiểm toán, thanh tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Hội đồng quản lý Quỹ phối hợp kiểm tra định kỳ, đột xuất các đơn vị được giao quản lý và sử dụng nguồn tài chính Quỹ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý vi phạm và giải quyết vướng mắc 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính Quỹ có trách nhiệm chấp hành Quy định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra vi phạm do không thực hiện đúng quy định. 2. Các nội dung khác liên quan đến quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 21. Xử lý vi phạm và giải quyết vướng mắc
- 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính Quỹ có trách nhiệm chấp hành Quy định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra vi phạm do không thực hiện đú...
- 2. Các nội dung khác liên quan đến quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính của Quỹ không có trong quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ...
- Điều 21. Xử lý vi phạm và giải quyết vướng mắc
- 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính Quỹ có trách nhiệm chấp hành Quy định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra vi phạm do không thực hiện đú...
- 2. Các nội dung khác liên quan đến quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính của Quỹ không có trong quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ...
- Left: Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). Right: Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ
Unmatched right-side sections