Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu năm 2015
31/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
133/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu năm 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
- Ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu năm 2015
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán nguồn tài chính của Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu năm 2015.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ). 2. Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật giao thông đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ).
- 2. Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật giao thông đường bộ.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán nguồn tài chính của Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu năm 2015.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe), bao gồm: a) Xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là ô tô); b) Xe mô tô hai bánh, xe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí
- 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe), bao gồm:
- a) Xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là ô tô);
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp miễn phí Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây: 1. Xe cứu thương. 2. Xe cứu hỏa. 3. Xe chuyên dùng phục vụ tang lễ. 4. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng bao gồm các phương tiện cơ giới đường bộ mang biển số: nền màu đỏ, chữ và số màu trắng dập chìm có gắn các thiết bị chuyên dụng cho quốc phò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp miễn phí
- Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây:
- 1. Xe cứu thương.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu (sau đây viết tắt là Quỹ). 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp 1. Đối với trường hợp xe quy định tại điểm a, b và c khoản 2 Điều 2 nếu đã nộp phí thì chủ phương tiện được trả lại phí đã nộp hoặc được trừ vào số phí phải nộp của kỳ sau. 1.1. Đối với xe ô tô quy định tại điểm c khoản 2 Điều 2 trước khi mang xe đi sửa chữa, chủ phương tiện phải xuất trình Biên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp
- 1. Đối với trường hợp xe quy định tại điểm a, b và c khoản 2 Điều 2 nếu đã nộp phí thì chủ phương tiện được trả lại phí đã nộp hoặc được trừ vào số phí phải nộp của kỳ sau.
- Đối với xe ô tô quy định tại điểm c khoản 2 Điều 2 trước khi mang xe đi sửa chữa, chủ phương tiện phải xuất trình Biên bản hiện trường tai nạn có xác nhận của cơ quan công an và nộp lại tem kiểm đị...
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
- 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu (sau đây viết tắt là Quỹ).
- 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ chế tài chính của Quỹ 1. Cơ chế tài chính của Quỹ thực hiện như cơ chế đối với đơn vị sự nghiệp công lập do Ngân sách Nhà nước đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động (thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Xây dựng mức thu, phương án tổ chức thu, cơ quan thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu (tỷ lệ để lại cho từng đơn vị trong trường hợp giao cho các đơn vị cùng thực hiện thu phí); tỷ lệ phân chia giữa phần nộp ngân sách địa phương để cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
- a) Xây dựng mức thu, phương án tổ chức thu, cơ quan thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu (tỷ lệ để lại cho từng đơn vị trong trường hợp giao cho các đơn vị cùng thực hiện thu phí)
- tỷ lệ phân chia giữa phần nộp ngân sách địa phương để cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã sử dụng chi cho đầu tư đường giao thông nông thôn theo Chương trình xây dựng nông thôn mới và phần bổ sung Quỹ đ...
- Cơ chế tài chính của Quỹ thực hiện như cơ chế đối với đơn vị sự nghiệp công lập do Ngân sách Nhà nước đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động (thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày...
- Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ và Văn phòng Quỹ được bố trí từ nguồn kinh phí hàng năm của Quỹ.
- 2. Quỹ thực hiện chế độ quản lý tài chính theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đư...
- Left: Điều 2. Cơ chế tài chính của Quỹ Right: Điều 12. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Mở tài khoản 1. Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh để phản ánh, tiếp nhận các nguồn thu của Quỹ. 2. Văn phòng Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Lai Châu để quản lý kinh phí phục vụ hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ và Văn phòng Quỹ. 3. Các cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng Quỹ mở tài khoản t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với xe ô tô (bao gồm cả các xe thuộc trường hợp quy định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 2 Thông tư này) thuộc diện chịu phí theo quy định tại Thông tư số 197/2012/TT-BTC nhưng chưa nộp phí tính đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì phải nộp phí cho thời gian này với mức thu phí theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy định chuyển tiếp
- Đối với xe ô tô (bao gồm cả các xe thuộc trường hợp quy định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 2 Thông tư này) thuộc diện chịu phí theo quy định tại Thông tư số 197/2012/TT-BTC nhưng chưa nộp phí t...
- Đối với xe ô tô đã nộp phí theo quy định tại Thông tư số 197/2012/TT-BTC nhưng thuộc trường hợp không chịu phí hoặc được điều chỉnh mức thu phí theo quy định tại Thông tư này sẽ được đối trừ hoặc t...
- Điều 3. Mở tài khoản
- 1. Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh để phản ánh, tiếp nhận các nguồn thu của Quỹ.
- 2. Văn phòng Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Lai Châu để quản lý kinh phí phục vụ hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ và Văn phòng Quỹ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian lập, giao kế hoạch thu, chi Quỹ 1. Thời gian lập, giao kế hoạch thu, chi Quỹ được thực hiện cùng thời gian xây dựng dự toán ngân sách của tỉnh hàng năm. 2. Văn phòng Quỹ tham mưu cho Hội đồng quản lý Quỹ quy định về thời gian, biểu mẫu xây dựng dự toán thu, chi Quỹ để các cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng Quỹ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người nộp phí Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) thuộc đối tượng chịu phí theo quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Người nộp phí
- Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) thuộc đối tượng chịu phí theo quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.
- Điều 4. Thời gian lập, giao kế hoạch thu, chi Quỹ
- 1. Thời gian lập, giao kế hoạch thu, chi Quỹ được thực hiện cùng thời gian xây dựng dự toán ngân sách của tỉnh hàng năm.
- Văn phòng Quỹ tham mưu cho Hội đồng quản lý Quỹ quy định về thời gian, biểu mẫu xây dựng dự toán thu, chi Quỹ để các cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng Quỹ thực hiện, đảm bảo thời gian và g...
Left
Điều 5.
Điều 5. Công khai tài chính Quỹ phải công khai tình hình quản lý, sử dụng nguồn tài chính quỹ và báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính theo quy định tại Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp Ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thu phí Mức thu phí sử dụng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này và không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng. Trường hợp số tiền phí phải nộp là số tiền lẻ thì cơ quan thu phí tính tròn số theo nguyên tắc số tiền phí lẻ dưới 500 đồng thì tính tròn xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức thu phí sử dụng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này và không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng.
- Trường hợp số tiền phí phải nộp là số tiền lẻ thì cơ quan thu phí tính tròn số theo nguyên tắc số tiền phí lẻ dưới 500 đồng thì tính tròn xuống, số tiền phí lẻ từ 500 đồng đến dưới 1.000 đồng thì t...
- Quỹ phải công khai tình hình quản lý, sử dụng nguồn tài chính quỹ và báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính theo quy định tại Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Ch...
- Left: Điều 5. Công khai tài chính Right: Điều 5. Mức thu phí
Left
Chương II
Chương II NGUỒN KINH PHÍ CỦA QUỸ, LẬP VÀ GIAO KẾ HOẠCH THU, CHI QUỸ TỔ CHỨC CÔNG TÁC THU, NỘP PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NGUỒN KINH PHÍ CỦA QUỸ, LẬP VÀ GIAO KẾ HOẠCH THU, CHI QUỸ TỔ CHỨC CÔNG TÁC THU, NỘP PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí của Quỹ Nguồn kinh phí của Quỹ bao gồm: 1. Nguồn thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương tiện (sau đây gọi tắt là nguồn thu phí sử dụng đường bộ) thu từ xe ô tô do Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương phân chia cho Quỹ địa phương. 2. Các nguồn thu liên quan đến sử dụng đường bộ và các nguồn thu khác theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phương thức tính, khai, nộp phí đối với xe ô tô 1. Đối với xe ô tô của các tổ chức, cá nhân đăng ký tại Việt Nam (trừ xe của lực lượng công an, quốc phòng quy định tại khoản 2 Điều này). Phí sử dụng đường bộ tính theo năm, tháng hoặc theo chu kỳ đăng kiểm của xe. Người nộp phí phải khai theo Mẫu số 01/TKNP tại Phụ lục số 03 ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phương thức tính, khai, nộp phí đối với xe ô tô
- 1. Đối với xe ô tô của các tổ chức, cá nhân đăng ký tại Việt Nam (trừ xe của lực lượng công an, quốc phòng quy định tại khoản 2 Điều này).
- Phí sử dụng đường bộ tính theo năm, tháng hoặc theo chu kỳ đăng kiểm của xe.
- Điều 6. Nguồn kinh phí của Quỹ
- Nguồn kinh phí của Quỹ bao gồm:
- 1. Nguồn thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương tiện (sau đây gọi tắt là nguồn thu phí sử dụng đường bộ) thu từ xe ô tô do Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương phân chia cho Quỹ địa phương.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập kế hoạch và giao kế hoạch thu quỹ bảo trì đường bộ: 1. Văn phòng Quỹ rà soát tổng hợp, lập kế hoạch thu của Quỹ, trình Hội đồng quản lý Quỹ. Kế hoạch thu của Quỹ phản ánh đầy đủ các nguồn kinh phí của Quỹ quy định tại Điều 6 của bản Quy định này, kèm thuyết minh chi tiết cơ sở tính toán. Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt kế ho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Khai, nộp phí đối với xe mô tô 1. Căn cứ điều kiện thực tế địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và đơn vị có liên quan là cơ quan thu phí đối với xe mô tô. a) Trường hợp giao Ủy ban nhân dân cấp xã thu phí: Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Khai, nộp phí đối với xe mô tô
- 1. Căn cứ điều kiện thực tế địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và đơn vị có liên quan là cơ quan thu p...
- a) Trường hợp giao Ủy ban nhân dân cấp xã thu phí:
- Điều 7. Lập kế hoạch và giao kế hoạch thu quỹ bảo trì đường bộ:
- Văn phòng Quỹ rà soát tổng hợp, lập kế hoạch thu của Quỹ, trình Hội đồng quản lý Quỹ.
- Kế hoạch thu của Quỹ phản ánh đầy đủ các nguồn kinh phí của Quỹ quy định tại Điều 6 của bản Quy định này, kèm thuyết minh chi tiết cơ sở tính toán.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức công tác thu, nộp phí sử dụng đường bộ đối với nguồn thu từ xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là xe mô tô): 1. UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn cấp xã. 2. Khi thu ph...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chứng từ thu phí 1. Khi thu phí, cơ quan thu phí phải lập và cấp biên lai thu phí cho người nộp phí theo quy định. a) Đối với xe mô tô sử dụng biên lai thu phí theo mẫu tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này. Biên lai thu phí là loại biên lai in sẵn mệnh giá, được in bằng bìa cứng, kích thước 85,6 mm x 53,98 mm. Biên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chứng từ thu phí
- a) Đối với xe mô tô sử dụng biên lai thu phí theo mẫu tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Biên lai thu phí là loại biên lai in sẵn mệnh giá, được in bằng bìa cứng, kích thước 85,6 mm x 53,98 mm.
- Điều 8. Tổ chức công tác thu, nộp phí sử dụng đường bộ đối với nguồn thu từ xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là xe mô tô):
- 1. UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn cấp xã.
- Cục thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp và hướng dẫn UBND cấp huyện và cấp xã trên địa bàn quản lý, sử dụng biên lai thu phí theo quy định.
- Left: Khi thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô, UBND cấp xã phải lập và cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí. Right: 1. Khi thu phí, cơ quan thu phí phải lập và cấp biên lai thu phí cho người nộp phí theo quy định.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG CHI CỦA QUỸ, LẬP, GIAO, THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CHI QUỸ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- NỘI DUNG CHI CỦA QUỸ, LẬP, GIAO, THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CHI QUỸ
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung chi của Quỹ Quỹ bảo đảm kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương. Bao gồm các nội dung chi sau: 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ. 3. Chi sửa chữa đột xuất (khắc phục hậu quả thiên tai, lụt bão hoặc các nguyên nhân bất thường khác để đảm bảo...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với phí thu từ xe ô tô a) Văn phòng Quỹ được trích để lại một phần trăm (1%) số tiền phí thực thu để trang trải chi phí quản lý hoạt động thu phí sử dụng đường bộ theo quy định. Số tiền còn lại (99%), cơ quan thu phí phải nộp vào tài khoản của Quỹ bảo trì đường bộ trung ương mở tại Kho bạc Nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với phí thu từ xe ô tô
- a) Văn phòng Quỹ được trích để lại một phần trăm (1%) số tiền phí thực thu để trang trải chi phí quản lý hoạt động thu phí sử dụng đường bộ theo quy định.
- Số tiền còn lại (99%), cơ quan thu phí phải nộp vào tài khoản của Quỹ bảo trì đường bộ trung ương mở tại Kho bạc Nhà nước trong thời hạn tối đa không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày thu phí.
- Quỹ bảo đảm kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương. Bao gồm các nội dung chi sau:
- 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
- 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ.
- Left: Điều 9. Nội dung chi của Quỹ Right: Điều 9. Quản lý và sử dụng phí
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập kế hoạch chi 1. Hàng năm, căn cứ tình trạng công trình đường bộ; căn cứ các quy định về định mức kinh tế kỹ thuật; đơn giá, định mức chi được cấp có thẩm quyền quy định; chế độ chi tiêu tài chính hiện hành, Sở Giao thông Vận tải, UBND các huyện, thành phố lập kế hoạch chi quản lý, bảo trì đường bộ đối với các tuyến đường t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xử lý vi phạm Trường hợp chủ phương tiện, cơ quan thu phí có hành vi vi phạm các quy định về khai, thu, nộp phí sử dụng đường bộ sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xử lý vi phạm
- Trường hợp chủ phương tiện, cơ quan thu phí có hành vi vi phạm các quy định về khai, thu, nộp phí sử dụng đường bộ sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngà...
- Điều 10. Lập kế hoạch chi
- 1. Hàng năm, căn cứ tình trạng công trình đường bộ
- căn cứ các quy định về định mức kinh tế kỹ thuật
Left
Điều 11.
Điều 11. Giao kế hoạch chi 1. Căn cứ Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch chi hàng năm của Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ thông báo kế hoạch chi cho Văn phòng Quỹ và kế hoạch chi quản lý, bảo trì đường bộ cho các đơn vị sử dụng. Đối với UBND cấp huyện chủ động giao phương án phân bổ nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô sau...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014. Thay thế Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.
- Thay thế Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện.
- Điều 11. Giao kế hoạch chi
- 1. Căn cứ Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch chi hàng năm của Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ thông báo kế hoạch chi cho Văn phòng Quỹ và kế hoạch chi quản lý, bảo trì đường bộ cho các đơn vị sử...
- Đối với UBND cấp huyện chủ động giao phương án phân bổ nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô sau khi trừ phần trích để lại cho đơn vị tổ chức thu để thực hiện đầu tư đường giao thông nông...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện kế hoạch chi 1. Căn cứ kế hoạch chi bảo trì, quản lý đường bộ địa phương được giao: a) Sở Giao thông vận tải thực hiện đấu thầu, đặt hàng bảo trì, quản lý công trình đường bộ theo quy định hiện hành. b) UBND huyện, thành phố giao kế hoạch chi bảo trì, quản lý đường bộ cho cơ quan chuyên môn do huyện quản lý, UBND cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TẠM ỨNG, THANH TOÁN KINH PHÍ, QUYẾT TOÁN THU CHI QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ Hàng quý, căn cứ tiến độ thu phí sử dụng đường bộ, dự toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ trong năm, nhu cầu chi thực hiện công tác bảo trì, quản lý công trình đường bộ. Văn phòng Quỹ thực hiện rút dự toán tại Kho bạc nhà nước tỉnh, mức rút dự toán hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phương thức chuyển kinh phí từ Quỹ cho các cơ quan, đơn vị Hàng quý, căn cứ số thực thu Quỹ (từ các nguồn: bổ sung từ ngân sách địa phương, thu phí sử dụng đường bộ, các nguồn thu khác), kế hoạch chi của Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ ra quyết định phân khai nguồn kinh phí của Quỹ cho cơ quan, đơn vị được giao quản lý, sử dụng kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tạm ứng, thanh toán của Kho bạc Nhà nước 1. Căn cứ kế hoạch chi quản lý, bảo trì đường bộ được giao, đơn vị quản lý, sử dụng kinh phí Quỹ đề nghị Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch tạm ứng cho các đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích về quản lý, bảo trì đường bộ theo quy định hiện hành. 2. Căn cứ để Kho bạc nhà nước thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyết toán thu, chi Quỹ. 1. Quyết toán thu: UBND cấp xã lập báo cáo quyết toán thu phí sử dụng đường bộ gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch để tổng hợp, trình UBND huyện, thành phố phê duyệt báo cáo quyết toán, gửi Văn phòng Quỹ. 2. Quyết toán chi: a) Các cơ quan cấp huyện, UBND cấp xã được giao quản lý, sử dụng kinh phí của Quỹ lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyết toán các dự án đầu tư sử dụng kinh phí của Quỹ Đối với nhiệm vụ chi có tính chất đầu tư thực hiện theo quy trình quản lý vốn đầu tư. Ngoài việc thực hiện quyết toán hàng năm theo quy định; khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, còn phải thực hiện quyết toán công trình hoàn thành theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý số dư Quỹ Cuối năm, nguồn kinh phí của Quỹ còn dư được chuyển sang năm sau, để chi cho công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị 1. Các cơ quan đơn vị liên quan đến hoạt động của Quỹ căn cứ nội dung của Quy định này để tổ chức thực hiện. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có nội dung cần hướng dẫn chi tiết, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải hướng dẫn kịp thời. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thanh tra, kiểm tra. 1. Quỹ chịu sự kiểm tra, kiểm toán, thanh tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Hội đồng quản lý Quỹ phối hợp kiểm tra định kỳ, đột xuất các đơn vị được giao quản lý và sử dụng nguồn tài chính Quỹ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý vi phạm và giải quyết vướng mắc 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính Quỹ có trách nhiệm chấp hành Quy định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra vi phạm do không thực hiện đúng quy định. 2. Các nội dung khác liên quan đến quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.