Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc nâng mức trợ cấp xã hội cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung...
Removed / left-side focus
  • Về việc nâng mức trợ cấp xã hội cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nâng mức trợ cấp xã hội cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau: 1. Nâng mức trợ cấp xã hội cho các đối tượng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh lên mức trợ cấp 600.000 đồng/người/tháng. 2. Thời gian thực hiện mức trợ cấp mới: Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực cho đến khi Ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sá...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nâng mức trợ cấp xã hội cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau:
  • 1. Nâng mức trợ cấp xã hội cho các đối tượng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh lên mức trợ cấp 600.000 đồng/người/tháng.
  • 2. Thời gian thực hiện mức trợ cấp mới: Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực cho đến khi Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 được thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Nguồn kinh phí trợ cấp được tính trong kế hoạch ngân sách trích từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm; giao Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh trực tiếp quản lý đối tượng thực hiện chi trợ cấp đúng đối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định số lượng, mức chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp hằng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hằng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu. - Đối tượng: Mỗi xã, phường, thị trấn được bố trí 01 người kiêm nhiệm làm công tác chi trả trong số những người hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định số lượng, mức chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp hằng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hằng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa b...
  • - Đối tượng: Mỗi xã, phường, thị trấn được bố trí 01 người kiêm nhiệm làm công tác chi trả trong số những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn.
  • - Mức chi thù lao cho cá nhân:
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện Quyết định này.
  • 2. Nguồn kinh phí trợ cấp được tính trong kế hoạch ngân sách trích từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm
  • giao Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh trực tiếp quản lý đối tượng thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện. Right: - Tổ chức thực hiện:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội; Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2007/NĐ-CP; Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
  • Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2007/NĐ-CP
  • Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh & Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp hằng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội thực hiện từ ngày 01 tháng 02 năm 2011. 2. Các nội dung khác thực hiện theo thời gian hiệu lực của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội; Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp hằng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội thực hiện từ ngày 01 tháng 02 năm 2011.
  • 2. Các nội dung khác thực hiện theo thời gian hiệu lực của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh & Xã hội
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.