Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
36/2014/QĐ-UBND
Right document
Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
05/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
- V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo vệ và phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Trong trường hợp điều ước hoặc thoả thuận quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước hoặc thoả thuận quốc tế đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo vệ và phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Quỹ).
- 2. Trong trường hợp điều ước hoặc thoả thuận quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước hoặc thoả thuận quốc tế đó.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước tham gia đóng góp, tài trợ hoặc được nhận hỗ trợ từ Quỹ; tổ chức quốc tế, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đóng góp, tài trợ cho Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- . Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước
- tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước tham gia đóng góp, tài trợ hoặc được nhận hỗ trợ từ Quỹ
- Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục đích thành lập Quỹ 1. Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng. 2. Nâng cao nhận thức và trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển rừng của những người được hưởng lợi từ rừng hoặc có các hoạt động ảnh hưởng trực tiếp đến rừng. 3. Nâng cao năng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục đích thành lập Quỹ
- 1. Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng.
- 2. Nâng cao nhận thức và trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển rừng của những người được hưởng lợi từ rừng hoặc có các hoạt động ảnh hưởng trực tiếp đến rừng.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu Cụ thể hóa Nghị định 99/2010/NĐ-CP, ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng vào điều kiện thực tiễn của tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đối tượng đóng góp bắt buộc cho Quỹ ở cấp tỉnh 1. Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong những trường hợp sau đây: a) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất không thu tiền sử dụng rừng; b) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất có thu tiền sử dụng rừng hoặc nhận chuyển nhượng rừng nhưn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đối tượng đóng góp bắt buộc cho Quỹ ở cấp tỉnh
- 1. Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong những trường hợp sau đây:
- a) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất không thu tiền sử dụng rừng;
- Điều 1. Mục tiêu
- Cụ thể hóa Nghị định 99/2010/NĐ-CP, ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng vào điều kiện thực tiễn của tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng áp dụng - Người cung cấp dịch vụ môi trường rừng. - Người sử dụng dịch vụ môi trường rừng. - Quỹ BV& PTR tỉnh. - Các cơ quan quản lý: UBND các cấp, Ban Chỉ đạo về kế hoạch Bảo vệ & phát triển rừng và thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh, huyện, xã; cơ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các nội dung được hỗ trợ Tùy theo điều kiện cụ thể của Quỹ ở từng cấp, nội dung các chương trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Các nội dung được hỗ trợ
- Tùy theo điều kiện cụ thể của Quỹ ở từng cấp, nội dung các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được xem xét, hỗ trợ bao gồm:
- 1. Đối tượng áp dụng
- - Người cung cấp dịch vụ môi trường rừng.
- - Người sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
- Left: Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Right: Điều 12. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các từ viết tắt - BV&PTR: Bảo vệ và Phát triển rừng. - BQLRPH: Ban Quản lý rừng phòng hộ. - DVMTR: Dịch vụ môi trường rừng. 2. Chi trả dịch vụ môi trường rừng: Là bên sử dụng DVMTR trả tiền cho bên cung cấp DVMTR. 3. Người cung cấp DVMTR: Là các chủ rừng; các Ban Quản lý rừng phòng hộ. 4. Người sử dụng DVMT...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện được hỗ trợ 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phải được cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án do Quỹ hỗ trợ. 3. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều kiện được hỗ trợ
- 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phải được cấp có thẩm quyền quyết định.
- 2. Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án do Quỹ hỗ trợ.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Các từ viết tắt
- - BV&PTR: Bảo vệ và Phát triển rừng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và thực hiện chi trả 1. Hệ số K Mỗi nhà máy thuỷ điện chỉ áp dụng một mức chi trả cho các loại rừng ( hệ số K = 1 cho các loại rừng). 2. Phân chia lưu vực để chi trả DVMTR Tiền uỷ thác của các nhà máy thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu được chi trả theo quy định sau: a) Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình, Sơn La: D...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu. 2. Quỹ hỗ trợ cho các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án mà ngân sách nhà nước chưa đầu tư hoặc chưa đáp ứng yêu cầu đầu tư. 3. Phải đảm bảo công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu.
- 2. Quỹ hỗ trợ cho các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án mà ngân sách nhà nước chưa đầu tư hoặc chưa đáp ứng yêu cầu đầu tư.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý và thực hiện chi trả
- Mỗi nhà máy thuỷ điện chỉ áp dụng một mức chi trả cho các loại rừng ( hệ số K = 1 cho các loại rừng).
- 2. Phân chia lưu vực để chi trả DVMTR
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác lập hợp đồng ủy thác và ký kết hợp đồng ủy thác 1. Đối với các nhà máy thuỷ điện có diện tích lưu vực liên tỉnh: Sở Nông nghiệp & PTNT phối hợp với Quỹ BV&PTR của tỉnh, thống nhất với Quỹ BV&PTR Việt Nam về diện tích rừng trong lưu vực của tỉnh và mức tiền của tỉnh được hưởng. 2. Đối với các nhà máy thủy điện có diện tích l...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện thành lập Quỹ 1. Có nhu cầu thành lập Quỹ để phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng. 2. Có khả năng huy động các nguồn tài chính và tổ chức quản lý Quỹ, đảm bảo Quỹ hoạt động ổn định, lâu dài và hiệu quả. 3. Có cam kết bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu. 4. Có đề án (phương án) thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện thành lập Quỹ
- 1. Có nhu cầu thành lập Quỹ để phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng.
- 2. Có khả năng huy động các nguồn tài chính và tổ chức quản lý Quỹ, đảm bảo Quỹ hoạt động ổn định, lâu dài và hiệu quả.
- Điều 5. Xác lập hợp đồng ủy thác và ký kết hợp đồng ủy thác
- Đối với các nhà máy thuỷ điện có diện tích lưu vực liên tỉnh:
- Sở Nông nghiệp & PTNT phối hợp với Quỹ BV&PTR của tỉnh, thống nhất với Quỹ BV&PTR Việt Nam về diện tích rừng trong lưu vực của tỉnh và mức tiền của tỉnh được hưởng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác lập hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Quỹ BV&PTR tỉnh với người cung cấp DVMTR 1. Xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia cung cấp DVMTR. Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì, cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện và Quỹ BV&PTR tỉnh xác định các bên tham gia cung cấp...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ 1. Nhiệm vụ của Quỹ a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, uỷ thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước; b) Tổ chức thẩm định, xét chọn chương trình, dự án hoặc các hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ
- 1. Nhiệm vụ của Quỹ
- a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, uỷ thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính hỗ trợ từ ngân sác...
- Điều 6. Xác lập hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Quỹ BV&PTR tỉnh với người cung cấp DVMTR
- 1. Xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia cung cấp DVMTR.
- Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì, cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện và Quỹ BV&PTR tỉnh xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia c...
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác lập hợp đồng khoán giữa BQLRPH với người nhận khoán bảo vệ, khoanh nuôi rừng do BQLRPH quản lý 1. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt phương án khoán - BQLRPH chủ trì cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện, UBND cấp xã và các Trưởng thôn (bản) nằm trong lâm phận của BQLRPH, xây dựng phương án khoán bảo vệ và khoanh nuôi rừn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức Quỹ 1. Tổ chức Quỹ ở Trung ương a) Quỹ ở Trung ương (sau đây gọi là Quỹ Trung ương) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp quyết định thành lập và quản lý; b) Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm có Hội đồng quản lý Quỹ (sau đây gọi tắt là Hội đồng), Ban Kiểm soát và bộ máy điều hành. - Hội đồng quản lý Quỹ do B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức Quỹ
- 1. Tổ chức Quỹ ở Trung ương
- a) Quỹ ở Trung ương (sau đây gọi là Quỹ Trung ương) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp quyết định thành lập và quản lý;
- Điều 7. Xác lập hợp đồng khoán giữa BQLRPH với người nhận khoán bảo vệ, khoanh nuôi rừng do BQLRPH quản lý
- 1. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt phương án khoán
- - BQLRPH chủ trì cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện, UBND cấp xã và các Trưởng thôn (bản) nằm trong lâm phận của BQLRPH, xây dựng phương án khoán bảo vệ và khoanh nuôi rừng tái sinh cho cá...
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương án thu, nhiệm vụ chi và công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán 1. Nguồn thu hàng năm - Thu từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam. - Thu từ các nhà máy thủy điện trong tỉnh. - Thu từ các khoản kết dư, chuyển nguồn từ năm trước chuyền sang. - Thu lãi từ tiền gửi Ngân hàng. - Các khoản thu khác nếu có. 2. Phân bổ nguồ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ giữa Quỹ Trung ương và Quỹ cấp tỉnh 1. Trách nhiệm của Quỹ Trung ương a) Hỗ trợ kinh phí cho Quỹ cấp tỉnh; b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí do Quỹ Trung ương hỗ trợ; c) Hướng dẫn, trao đổi kinh nghiệm về nghiệp vụ quản lý Quỹ. 2. Trách nhiệm của Quỹ cấp tỉnh a) Tiếp nhận, quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mối quan hệ giữa Quỹ Trung ương và Quỹ cấp tỉnh
- 1. Trách nhiệm của Quỹ Trung ương
- a) Hỗ trợ kinh phí cho Quỹ cấp tỉnh;
- Điều 8. Phương án thu, nhiệm vụ chi và công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán
- 1. Nguồn thu hàng năm
- - Thu từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập và giao kế hoạch hàng năm Tháng 12 hàng năm, Quỹ BV&PTR lập báo cáo ước tình hình thực hiện năm trước, xây dựng kế hoạch cho năm sau báo cáo Ban Kiểm soát Quỹ thẩm định trình Hội đồng quản lý Quỹ ra quyết nghị trong tháng 12 cùng năm báo cáo Sở Tài chính, UBND tỉnh và gửi Quỹ BV&PTR Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguồn tài chính hình thành Quỹ 1. Nguồn tài chính của Quỹ Trung ương a) Ngân sách nhà nước hỗ trợ ban đầu khi thành lập là 100 tỷ đồng và cấp đủ trong thời hạn 2 năm, kể từ ngày Quỹ được thành lập; b) Tài trợ đóng góp tự nguyện của các tổ chức quốc tế; tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; c) Vốn nhận ủy thác từ các tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nguồn tài chính hình thành Quỹ
- 1. Nguồn tài chính của Quỹ Trung ương
- a) Ngân sách nhà nước hỗ trợ ban đầu khi thành lập là 100 tỷ đồng và cấp đủ trong thời hạn 2 năm, kể từ ngày Quỹ được thành lập;
- Điều 9. Lập và giao kế hoạch hàng năm
- Tháng 12 hàng năm, Quỹ BV&PTR lập báo cáo ước tình hình thực hiện năm trước, xây dựng kế hoạch cho năm sau báo cáo Ban Kiểm soát Quỹ thẩm định trình Hội đồng quản lý Quỹ ra quyết nghị trong tháng 1...
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quy chế này áp dụng từ kế hoạch năm 2015 và thay thế Quyết định số 632/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh Lai Châu; bãi bỏ Công văn số 341/LN- SNN-STC ngày 12/8/2013 của liên Sở Nông nghiệp & PTNT và Tài chính; những nội dung không quy định trong quy định này thì áp dụng theo các quy định hiện hành củ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các trường hợp được miễn, giảm tiền đóng góp 1. Các trường hợp được miễn đóng góp: a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này khai thác, kinh doanh gỗ gặp thiên tai, bất khả kháng gây tổn thất đến khối lượng gỗ đã khai thác thì được xem xét miễn toàn phần hay một phần tiền đóng góp; b) Hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các trường hợp được miễn, giảm tiền đóng góp
- 1. Các trường hợp được miễn đóng góp:
- a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này khai thác, kinh doanh gỗ gặp thiên tai, bất khả kháng gây tổn thất đến khối lượng gỗ đã khai thác thì được xem xét m...
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- 1. Quy chế này áp dụng từ kế hoạch năm 2015 và thay thế Quyết định số 632/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh Lai Châu
- bãi bỏ Công văn số 341/LN
Unmatched right-side sections