Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc xác định và trình tự, thủ tục xác định, thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; hướng dẫn xử lý chuyển tiếp và một số nội dung cụ thể tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn việc xác định và trình tự, thủ tục xác định, thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức n...
  • công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch & Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất 1. Trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó: a) Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất
  • 1. Trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua đấu giá
  • Đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch & Đầu tư
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi: a) Nhà nước cho thuê đất gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất; b) Nhà nước cho...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xác định, thu nộp tiền thuê đất có mặt nước 1. Căn cứ quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành mức thu đối với phần diện tích đất có mặt nước, trong đó: a) Đối với trường hợp thuộc vùng sâu, vùng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xác định, thu nộp tiền thuê đất có mặt nước
  • Căn cứ quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành mức thu đối với...
  • a) Đối với trường hợp thuộc vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi:
  • a) Nhà nước cho thuê đất gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Đơn giá thuê đất không thông qua hình thức đấu giá: 1. 1 Trường hợp đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) giá đất tính tiền thuê đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh quyết định. Giá đất để tính thu tiền thu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Áp dụng miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án đầu tư có sử dụng đất được xét miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước là dự án được lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật. 2. Dự án đầu tư được miễn, giảm tiền thuê đất gắn với việc cho thuê đất mới áp dụng trong trường hợp chủ đầu tư được Nhà nước cho t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự án đầu tư có sử dụng đất được xét miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước là dự án được lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật.
  • Dự án đầu tư được miễn, giảm tiền thuê đất gắn với việc cho thuê đất mới áp dụng trong trường hợp chủ đầu tư được Nhà nước cho thuê đất lần đầu trên diện tích đất thực hiện dự án hoặc được gia hạn...
  • Dự án đang hoạt động mà được ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước nhưng mức ưu đãi (miễn, giảm thấp hơn) quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP thì được áp dụng mức m...
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn giá thuê đất không thông qua hình thức đấu giá:
  • 1. 1 Trường hợp đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
  • Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) giá đất tính tiền thuê đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh quyết định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. Right: Điều 12. Áp dụng miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể. Căn cứ bảng giá các loại đất trên địa bàn do UBND tỉnh quy định; hệ số điều chỉnh giá đất; tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 2 Quy định này: 1. Cục trưởng Cục thuế tỉnh xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với tổ c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong một số trường hợp 1. Việc giảm tiền thuê đất đối với hợp tác xã quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP được áp dụng cho toàn bộ thời gian thuê đất. 2. Việc giảm tiền thuê đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối mà bị thiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong một số trường hợp
  • 1. Việc giảm tiền thuê đất đối với hợp tác xã quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP được áp dụng cho toàn bộ thời gian thuê đất.
  • Việc giảm tiền thuê đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối mà bị thiên tai, hoả hoạn làm thiệt hại theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 20 Nghị định số...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể.
  • Căn cứ bảng giá các loại đất trên địa bàn do UBND tỉnh quy định; hệ số điều chỉnh giá đất; tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 2 Quy định này:
  • 1. Cục trưởng Cục thuế tỉnh xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước. 1. Cơ quan Tài chính: a) Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể. b) Xác định giá khở...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất 1. Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất. Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất
  • Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất.
  • Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước.
  • 1. Cơ quan Tài chính:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện. 1. Đối với các trường hợp hồ sơ về thuê đất dơ cơ quan chuyên môn tiếp nhận trước ngày 01/7/2014 thì quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và xác định giá đất để tính tiền thuê đất thực hiện theo Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của UBND tỉnh và các văn bản hướng dẫn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định tiền thuê đất 1. Việc xác định tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP. Số tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước được xác định sau khi đã được trừ (-) đi số tiền thuê đất đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định tiền thuê đất
  • Việc xác định tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
  • Số tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước được xác định sau khi đã được trừ (-) đi số tiền thuê đất được miễn, giảm (nếu có) và tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định tại Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện.
  • Đối với các trường hợp hồ sơ về thuê đất dơ cơ quan chuyên môn tiếp nhận trước ngày 01/7/2014 thì quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và xác định giá đất để tính tiền...
  • 3 Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các trường hợp đã xác định đơn giá thuê đất trong thời gian từ ngày 01/7/2014 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được điều chỉnh theo Quyết định này. Right: a) Trường hợp người thuê đất lựa chọn hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì số tiền đã trả để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được xác định theo quy định tại K...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH VÀ THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT
Điều 6. Điều 6. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc không thông qua hình thức đấu giá và không thuộc trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất thì người được Nhà nước...
Điều 7. Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá thuê đất và thu nộp tiền thuê đất 1. Đối với trường hợp cho thuê đất mới a) Căn cứ quyết định cho thuê đất, hồ sơ địa chính do cơ quan tài nguyên và môi trường chuyển đến, cơ quan thuế xác định đơn giá thuê đất như sau: - Trường hợp áp dụng phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, t...
Điều 8. Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất 1. Dự án thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trước ngày Nghị định số 46/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất nhưng đơn giá thuê đất đang nộp cao hơn đơn giá thuê đất quy định tại Nghị định này thì được thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất theo quy định tạ...
Mục 2 Mục 2 XÁC ĐỊNH, THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM, TIỀN THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 9. Điều 9. Xác định, thu nộp tiền thuê đất xây dựng công trình ngầm 1. Căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định mức đơn giá đất xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất có mục...