Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 52
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về phân cấp thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về phân cấp thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai...
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu”. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng các dự án đầu tư xây dựn...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Kh...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH V ề việc tổ chức thực hiện và q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: 1. Sở Xây dựng và Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo chuyên ngành quản lý trên địa bàn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng:
  • Sở Xây dựng và Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo chuyên ngành quản lý trên...
  • a) Sở Xây dựng thẩm tra thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng các công trình:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định trình tự, thủ tục: Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; tuyển chọn hoặc giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì và quản lý triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; đánh giá, nghiệm thu, đăng ký lưu giữ, thu thập và công bố th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: - Bản Quy định này quy định về thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình thuộc Khoản 1, Điều 21, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ được đầu tư bằng mọi nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Lai Châu, cụ thể như s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Bản Quy định này quy định về thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình thuộc Khoản 1, Điều 21,...
  • + Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên;
  • + Công trình công cộng từ cấp III trở lên;
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định trình tự, thủ tục: Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • tuyển chọn hoặc giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì và quản lý triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề tài khoa học và công nghệ: Là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu là hoạt động khám phá, phát hiện, tìm hiểu bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy; sáng tạo giải pháp nhằm ứng dụng vào thực tiễn bao gồm: đề tài nghiên cứu xã hội và nhân văn, đề tài nghiên cứu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng các...
Removed / left-side focus
  • 1. Đề tài khoa học và công nghệ: Là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu là hoạt động khám phá, phát hiện, tìm hiểu bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy
  • sáng tạo giải pháp nhằm ứng dụng vào thực tiễn bao gồm: đề tài nghiên cứu xã hội và nhân văn, đề tài nghiên cứu cơ bản, đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ, đề tài triển khai thực ng...
  • 2. Đề án khoa học: Là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu xác định cơ sở lý luận và thực tiễn phục vụ việc xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Mã số của nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh Mã số nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh được ghi như sau: ĐTLC.XX/YY, DALC.XX/YY, ĐTXHLC.XX/YY, ĐALC.XX/YY. Trong đó: 1. ĐTLC là ký hiệu chung cho các đề tài thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ. 2. DALC là ký hiệu chung cho các dự án thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ. 3. ĐTXHLC là ký hiệu chung cho các đề tà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý nhà nước về kiểm tra nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: - Hằng năm sau khi được giao kế hoạch đầu tư, căn cứ theo tiến độ thực hiện dự án được phê duyệt, các chủ đầu tư lập bảng đăng ký kế hoạch kiểm tra nghiệm thu về Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các phòng ban chuyên môn của các hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý nhà nước về kiểm tra nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng:
  • - Hằng năm sau khi được giao kế hoạch đầu tư, căn cứ theo tiến độ thực hiện dự án được phê duyệt, các chủ đầu tư lập bảng đăng ký kế hoạch kiểm tra nghiệm thu về Sở Xây dựng và các Sở quản lý công...
  • (Bi ể u m ẫ u đăng ký k ế ho ạ ch ki ể m tra nghi ệ m thu c ủ a Ch ủ đ ầ u tư theo Ph ụ l ụ c 1 ban hành kèm theo Quy đ ị nh này)
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Mã số của nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
  • Mã số nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh được ghi như sau: ĐTLC.XX/YY, DALC.XX/YY, ĐTXHLC.XX/YY, ĐALC.XX/YY.
  • 1. ĐTLC là ký hiệu chung cho các đề tài thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II.

Chương II. XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ THẨM QUYỀN KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO SỬ DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM QUYỀN THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ THẨM QUYỀN KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO SỬ DỤNG
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ và nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng. a) Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng Nhân dân tỉnh và Ủy ban Nhân dân tỉnh. b) Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức và cá nhân. c) Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các sở, ban, ngành, huyện, thàn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian, chi phí và phí thẩm tra thiết kế xây dựng: a) Thời gian thẩm tra thiết kế xây dựng: - Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và có văn bản thông báo một lần đến chủ đầu tư để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian, chi phí và phí thẩm tra thiết kế xây dựng:
  • a) Thời gian thẩm tra thiết kế xây dựng:
  • - Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và có văn bản thông báo một lần đến chủ đầu tư để...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Căn cứ và nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
  • 1. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng.
  • a) Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng Nhân dân tỉnh và Ủy ban Nhân dân tỉnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Yêu cầu chung Có tính cấp thiết cao hoặc có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi tỉnh. Trực tiếp góp phần giải quyết những vấn đề khoa học và công nghệ ở cấp tỉnh và liên ngành, liên vùng. Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ KHCN...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Báo cáo tình hình chất lượng và quản lý chất lượng công trình, công tác thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: 1. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Chủ đầu tư báo cáo về tình hình chất lượng và quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Báo cáo tình hình chất lượng và quản lý chất lượng công trình, công tác thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng:
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Chủ đầu tư báo cáo về tình hình chất lượng và quản lý chất lượng công trình xây dựng gửi về Sở Xây dựng tr...
  • (Bi ể u m ẫ u Báo cáo tình hình ch ấ t lư ợ ng và qu ả n lý ch ấ t lư ợ ng công trình theo Ph ụ l ụ c 3 ban hành kèm theo Quy đ ị nh này)
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
  • 1. Yêu cầu chung
  • Có tính cấp thiết cao hoặc có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi tỉnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung thể hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả , đảm bảo đáp ứng các yêu cầu qui định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuậ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý chuyển tiếp. 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình thuộc đối tượng phải được kiểm tra trước khi đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 24 Thông tư 10/2013/TT-BXD: a) Đối với công trình được nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trước ngày Nghị định 15/2013/NĐ-CP có hiệu lực, việc nghiệm thu côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý chuyển tiếp.
  • 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình thuộc đối tượng phải được kiểm tra trước khi đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 24 Thông tư 10/2013/TT-BXD:
  • a) Đối với công trình được nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trước ngày Nghị định 15/2013/NĐ-CP có hiệu lực, việc nghiệm thu công trình được thực hiện theo quy định tại Nghị định 209...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung thể hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  • 1. Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả , đảm bảo đáp ứng các yêu cầu qui định tại Điều 5 của Quy...
  • Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xây dựng, hoàn thiện và tổng hợp đề xuất đặt hàng 1. Đối với các đề xuất đặt hàng do các tổ chức và cá nhân đề xuất: Việc xác định danh mục đề xuất đặt hàng được thực hiện qua các bước: a) Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ và thời gian đề xuất nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh hằng năm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện quy định này. 2. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các chủ đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện.
  • 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện quy định này.
  • 2. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các chủ đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự xây dựng, hoàn thiện và tổng hợp đề xuất đặt hàng
  • 1. Đối với các đề xuất đặt hàng do các tổ chức và cá nhân đề xuất: Việc xác định danh mục đề xuất đặt hàng được thực hiện qua các bước:
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ và thời gian đề xuất nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh hằng năm trên Thông tin khoa học và công nghệ tỉnh, các phương tiện thô...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Theo tiến độ xây dựng kế hoạch năm, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng tư vấn chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đề xuất đặt hàng để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ); Hội đồng có thể tư vấn cho một hoặc một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. Tài liệu gồm: a) Đề xuất đặt hàng và ý kiến tư vấn của Hội đồng tư vấn của sở, ban, ngành và huyện, thành phố; b) Trích lục yêu cầu và nội dung q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thảo luận của Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với đề tài, dự án: Các ủy viên phản biện và Hội đồng phân tích, thảo luận và đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung sau: a. Tính cấp thiết của việc thực hiện đề tài, dự án trong đề xuất đặt hàng. b. Tính liên ngành, liên vùng và tầm quan trọng củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của Hội đồng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo các yêu cầu nêu tại Điều 5 Quy định này. Trường hợp cần thiết Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III.

Chương III. TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ VÀ QUẢN LÝ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN CẤP TỈNH

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ BÁO CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BÁO CÁO
Removed / left-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ VÀ QUẢN LÝ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN CẤP TỈNH
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Nguyên tắc chung: a) Tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên Thông tin khoa học và công nghệ tỉnh, các phương tiện thông tin đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm một (01) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, cỡ chữ 14...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đại diện các cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có 09 thành viên. Cơ cấu các thành viên theo như khoản 2 Điều 8 Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phiên họp của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên Hội đồng hoặc chuyên gia (nếu có) tối thiểu là năm (05) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp hồ sơ gồm a) Quyết định thành lập Hội đồng và danh sách kèm theo; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng, Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn tổ chức, cá nhân được kiến nghị trúng tuyển hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo kết luận của Hội đồng. 2. Tổ chức, cá nhân được kiến nghị trúng tuyển có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Tổ thẩm định dự toán kinh phí hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh. 2. Tổ thẩm định kinh phí gồm có 03 thành viên sở khoa học và công nghệ trong đó: Tổ trưởng là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ, tổ phó là cán bộ phòng Quản lý Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ, trách nhiệm và nguyên tắc làm việc của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 1. Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên tổ thẩm định hoặc chuyên gia (nếu có) tối thiểu là ba (03) ngày trước phiên họp thẩm định. Hồ sơ gồm có: a) Bản giải trình của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, nội dung làm việc của tổ thẩm định kinh phí 1. Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập tổ thẩm định, giới thiệu thành phần tổ thẩm định và các đại biểu tham dự, đọc những kết luận chính của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Tổ trưởng tổ thẩm định nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu về việc thẩm định kinh p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phê duyệt kết quả. 1. Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, rà soát các hồ sơ. Trong trường hợp cần thiết có thể lấy ý kiến của các chuyên gia tư vấn độc lập theo quy định tại Điều 23 của Quy định này hoặc kiểm tra thực tế cơ sở vật chất - kỹ thuật, nhân lực và năng lực tài chính của tổ chức, cá nhân được kiến nghị chủ trì thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tư vấn độc lập tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định việc lấy ý kiến của ít nhất hai (02) chuyên gia độc lập trong những trường hợp sau đây: a) Hội đồng tuyển chọn, xét giao trực tiếp nhiệm vụ không thống nhất về kết quả tuyển chọn, xét giao trực tiếp; b) Hội đồng vi phạm các quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Lưu giữ hồ sơ gốc và quản lý thông tin 1. Khi kết thúc quá trình tuyển chọn, giao trực tiếp, thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ, thư ký hành chính của các Hội đồng có trách nhiệm tổng hợp tài liệu và nộp bộ hồ sơ gốc (kể cả các hồ sơ không trúng tuyển) để lưu trữ theo quy định hiện hành. 2. Thành viên Hội đồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ký kết hợp đồng, điều chỉnh, đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và Công nghệ 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng đặt hàng thực hiện nhiệm vụ đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ. 2. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ và Biên bản thanh lý Hợp đồng theo biểu mẫu 22, mẫu 23 theo Quy định này. 3. Trong quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa học và Công nghệ và Sở, ban, ngành, huyện, thành phố chủ quản. Trường hợp tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quản lý tài chính và xử lý tài sản của nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện các nội dung và kinh phí quản lý các nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh. a) Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh gồm kinh phí được hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV .

Chương IV . ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu 1. Căn cứ vào hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh (sau đây viết tắt là hợp đồng) đã được ký kết và các nội dung đánh giá được thực hiện theo Quy định này. 2. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu và kết quả thực tế. 3. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh (sau đây gọi là Tổ chức chủ trì) có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 35 và Điều 36 Quy định này trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh cho Sở Khoa học và Công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có) tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh có trách nhiệm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh đến Sở Khoa học và Công nghệ, gồm: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện việc đăng tải thông tin trên Trang thông tin điện tử Sokhcn.laichau.gov.vn trong thời hạn 60 ngày. Thông tin đăng tải bao gồm: a) Thông tin chung về nhiệm vụ: Tên; mã số; kinh phí; thời gian thực hiện; tổ chức chủ trì nhiệm vụ, chủ nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 2. Tổ chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Phiên họp của Hội đồng đánh giá, nghiệm thu. 1. Tài liệu đánh giá, nghiệm thu được quy định tại các điểm b, c, d, đ, i khoản 2 Điều 30 Quy định này và biên nhận hồ sơ theo mẫu 26 ban hành kèm theo Quy định này phải được Sở Khoa học và Công nghệ gửi đến các thành viên Hội đồng và tổ chuyên gia (nếu có) trước phiên họp ít nhất 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hình thức đánh giá của Hội đồng 1. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thông qua phiếu đánh giá có dấu treo của Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Các thành viên Hội đồng đánh giá một cách độc lập, không trao đổi về kết quả đánh giá của mình. 3. Phiếu đánh giá hợp lệ là phiếu đánh giá đúng quy định cho từng nội dung đánh giá. 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng …) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng a) Mỗi chủng loại sản phẩm của nhiệm vụ đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm theo 03 mức sau: “Xuất sắc” khi vượt mức so với đặt hàng; “Đạt” khi đáp ứng đúng, đủ yêu cầu theo đặt hàng; “Không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Tư vấn độc lập 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định việc tổ chức lấy ý kiến tư vấn độc lập trong các trường hợp sau: a) Hội đồng không thống nhất về kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ; b) Hội đồng vi phạm các quy định đánh giá, nghiệm thu tại Quy định này; c) Có khiếu nại, tố cáo liên quan đến hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu chính thức tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm đăng ký và giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Trung tâm tin học và Thông tin khoa học công nghệ, 1. Hồ sơ đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ, bao gồm: a) Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu; b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ; c) Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu theo mẫu 38 ban hành kèm theo Quy định này; d) Ý kiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thanh lý Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ Nhiệm vụ KHCN được thanh lý khi nhiệm vụ đã được quyết toán, công nhận kết quả và các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng ngân sách nhà nước được kiểm kê và bàn giao theo quy định hiện hành. Thanh lý được áp dụng theo mẫu 23.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THU THẬP VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN được ký kết, Sở Khoa học và Công nghệ chuyển phiếu thu thập thông tin về Tổ chức đầu mối thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ tỉnh Lai Châu (Trung tâm tin học và thông tin Khoa học và Công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thu thập thông tin về ứng dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tính từ ngày nhiệm vụ KHCN được nghiệm thu chính thức định kỳ 12 tháng một lần trong giai đoạn năm năm liên tiếp, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hoặc vụ hoặc tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh. 1. Tổ chức đầu mối thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ tỉnh Lai Châu cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, thông tin: Các nhiệm vụ KHCN đang tiến hành, kết quả thực hiện các nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Tổ chức đầu mối thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ tỉnh Lai Châu có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ; tổng hợp và công bố báo cáo về ứng dụng kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Các trường hợp giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Việc giao toàn bộ quyền sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện theo thỏa thuận giữa chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh và tổ chức chủ trì hoặc khi đáp ứng một trong các điều kiện sau: a) Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền. 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KHCN, nếu có nhu cầu tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu (sau đây viết tắt là hồ sơ đề nghị giao quyền) gửi Ủy ban Nhân dân tỉnh thông qua Sở Khoa học và Công nghệ 2. Hồ sơ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Quyết định giao quyền 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo mẫu 49 của Quy định này 2. Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau: a) Có thay đổi nội dung trong Thỏa thuận giao quyền ảnh hưởng đến hiệu lực của Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Trong xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ a) Gửi văn bản định hướng phát triển khoa học và công nghệ hằng năm b) Tổ chức xác định nhiệm vụ đặt hàng. c) Trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và Công nghệ hằng năm. 2. Trong tuyển chọn, giao trực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm của Sở Tài Chính Căn cứ đề xuất của Sở Khoa học và công nghệ, Sở Tài chính tổng hợp trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phân bổ dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ. Trong trường hợp có sự thay đổi so với đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ thì Sở Tài chính thống nhất với Sở Khoa học và Công nghệ trước khi trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng (Sở, ban, ngành, huyện, thành phố) 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh với Sở Khoa học và Công nghệ. Tổ chức họp Hội đồng chuyên ngành rà soát nội dung đề xuất đặt hàng. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét giao trực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KHCN nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của ủy ban Nhân dân tỉnh. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Ký hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ độc lập cấp tỉnh. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Khen thưởng, kỷ luật 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong sự nghiệp phát triển khoa học và công nghệ, có công trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ xuất sắc được Ủy ban Nhân dân tỉnh xét, khen thưởng theo quy định. 2. Cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về khoa học và công nghệ thì tùy theo tính chất, mức độ vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan có quyền khiếu nại về các quyết định hành chính, kết quả đánh giá của hội đồng; cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm của các tổ chức, cá nhân trong quá trình tổ chức đánh giá nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh. 2. Việc g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Tổ chức thực hiện. 1. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học & Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.