Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu Right: Về việc quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu và được áp dụng trong thời gian 05 năm (2015-2019), kể từ ngày 01/01/2015. Khi giá đất trên thị trường có biến động, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thu thập thông tin, xây dựng giá điều chỉnh, trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất điều chỉnh th...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh: 1/ Đơn vị thu lệ phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc địa chính. 2/ Đối tượng nộp lệ phí: là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh:
  • 1/ Đơn vị thu lệ phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc địa chính.
  • 2/ Đối tượng nộp lệ phí: là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu và được áp dụng trong thời gian 05 năm (2015-2019), kể từ ngày 01/01/2015.
  • Khi giá đất trên thị trường có biến động, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thu thập thông tin, xây dựng giá điều chỉnh, trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất điều chỉnh theo quy định hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác chưa được quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu, được thực hiện như sau: 1. Đối với giá các loại đất khác chưa được quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu: a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực. b) Đất s...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Mức thu và chế độ miễn, giảm lệ phí: 1/ Mức thu lệ phí: (Có Biểu chi tiết kèm theo) 2/ Chế độ miễn lệ phí: a) Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Mức thu và chế độ miễn, giảm lệ phí:
  • 1/ Mức thu lệ phí:
  • (Có Biểu chi tiết kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nội dung khác chưa được quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu, được thực hiện như sau:
  • 1. Đối với giá các loại đất khác chưa được quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu:
  • a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu làm căn cứ để: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức gia...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quản lý, sử dụng lệ phí: Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1/ Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là đơn vị đang thụ hưởng ngân sách nhà nước được trích để lại 20% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ quy định. 2/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quản lý, sử dụng lệ phí:
  • 1/ Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là đơn vị đang thụ hưởng ngân sách nhà nước được trích để lại 20% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo...
  • 2/ Các đơn vị sự nghiệp (Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất) chưa được ngân sách đảm bảo kinh phí cho hoạt động được trích để lại 60% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu làm căn cứ để:
  • a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
  • cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
Rewritten clauses
  • Left: đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; Right: Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày kể ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 21/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 66/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai; thay thế Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 66/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai
  • thay thế Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, q...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày kể ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 21/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định giá các loại đất n...
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
  • các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.