Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 47
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc tăng cường chất lượng và hiệu quả của công tác khảo sát xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc tăng cường chất lượng và hiệu quả của công tác khảo sát xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các sở, ban, ngành, các chủ đầu trong tỉnh thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành trong tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý chất lượng công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Văn bản này quy định một số trình tự, nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, các tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung theo quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TÁC KHẢO SÁT XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư trong việc lập, phê duyệt và quản lý nhiệm vụ, phương án kỹ thuật, báo cáo kết quả, bổ sung nhiệm vụ, giám sát, nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Chỉ đạo các đơn vị tư vấn, các tổ chức có liên quan thực hiện việc lập nhiệm vụ, xây dựng phương án kỹ thuật, báo cáo kết quả khảo, bổ sung nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Nhà thầu khảo sát xây dựng trong việc lập nhiệm vụ, phương án kỹ thuật, báo cáo kết quả, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng, bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát 1. Lập nhiệm vụ, phương án kỹ thuật, báo cáo kết quả khảo sát xây dựng theo quy định tại các điều 6,7,8 Chương III Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý chất lượng việc lập và phê duyệt nhiệm vụ thiết kế công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê tư vấn lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 16/2005/NĐ- CP và tại điểm a khoản 1 các điều 13, 14 Nghị định 209/2004/NĐ- CP. Nhiệm vụ thiết kế phải nêu r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý chất lượng trong việc thiết kế, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư chỉ đạo, kiểm tra, giám sát nhà thầu thiết kế thực hiện việc thiết kế công trình xây dựng theo nhiệm vụ thiết kế đã được phê duyệt. Việc thiết kế xây dựng công trình phải tuân thủ theo các quy định tại các Điều 13,14,15 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư phải xác lập tính pháp lý của sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công thông qua việc xác nhận bằng chữ ký và dấu xác nhận đã phê duyệt của chủ đầu tư theo mẫu Phụ lục 1D Thông tư 12/2005/TT-BXD. 2. Hồ sơ thiết kế phải được chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu sau khi phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1.Thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế. b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay đổi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các hình thức quản lý dự án xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án hoặc thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án theo quyết định của người quyết định đầu tư và theo quy định tại Điều 35 Nghị định 16/2005/NĐ-CP. Ban quản lý dự án phải có năng lực tương ứng với tổ chức tư vấn quản lý dự án quy định tại khoản 1 Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giám sát chất lượng thi công công trình của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư tự tổ chức giám sát chất lượng thi công công trình theo quy định tại Điều 21 của Nghị định 209/2004/NĐ-CP khi có đủ năng lực giám sát thi công xây dựng theo quy định tại Điều 62 của Nghị định 16/2005/NĐ-CP. a) Trong trường hợp chủ đầu tư không đủ điều kiện nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý chất lượng của nhà thầu xây dựng công trình 1. Nhà thầu xây dựng công trình phải tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo các nội dung quy định tại Điều 19 Nghị định 209/2004 /NĐ-CP. 2. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập sổ nhật ký thi công xây dựng công trình nhằm trao đổi thông tin nội bộ của nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu Được thực hiện theo các nội dung theo quy định tại Điều 20 Nghị định 209/2004/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình tổ chức giám sát tác giả theo các nội dung quy định tại Điều 22 của Nghị định 209/2004/NĐ-CP. 2. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình phải tiến hành giám sát tác giả thiết kế và phải ghi vào nhật ký giám sát của chủ đầu tư theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bản vẽ hoàn công Thực hiện theo các nội dung quy định tại Điều 27 của Nghị định 209/2004 /NĐ-CP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KIỂM TRA CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN CHỊU LỰC VÀ CHỨNG NHẬN SỰ PHÙ HỢP VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Những công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh bắt buộc phải chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng trước khi đưa vào sử dụng 1. Các công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng khi xảy ra sự cố do mất khả năng chịu lực có thể gây thảm hoạ đối với người, tài sản và môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Việc tổ chức thực hiện kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng được thực hiện theo các qui định tại Thông tư số 16/2008/TT-BXD ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng và được quy định như sau: a) Không ít hơn 24 tháng đối với mọi loại công trình cấp đặc biệt, cấp I; b) Không ít hơn 12 tháng đối với các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế. Trường hợp các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Cấp bảo trì công trình xây dựng 1. Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau đây: a) Cấp duy tu bảo dưỡng; b) Cấp sửa chữa nhỏ; c) Cấp sửa chữa vừa; d) Cấp sửa chữa lớn. 2. Nội dung, phương pháp bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Thời hạn bảo trì công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình trên cơ sở các quy định của pháp luật và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trường hợp công trình xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy trình bảo trì công trình xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng mới, nhà thầu thiết kế lập quy trình bảo trì công trình phù hợp với loại và cấp công trình xây dựng. Đối với các công trình xây dựng đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thì chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình xây dựng phải thuê tổ chức tư vấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng. 2. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Báo cáo nhanh sự cố: a) Chủ đầu tư lập báo cáo sự cố xảy ra tại công trình xây dựng đang thi công xây dựng. b) Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng lập báo cáo xảy ra tại công trình xây dựng đang sử dụng, vận hành, khai thác. c) Gửi báo cáo sự cố công trình xây dựng về Sở Xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng; Trường hợp phải khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân của sự cố, nếu chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình không có năng lực thực hiện thì phải thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CHỦ ĐẦU TƯ LÀ TƯ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong công tác tăng cường quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư là tư nhân Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tăng cường kiểm tra việc tuân thủ nội dung trình tự đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng đầu tư xây dựng theo các quy định của Luật Xây dựng và các văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư, người sử dụng công trình Chủ đầu tư là tư nhân cần quản lý chặt chẽ ngay từ đầu các công việc sau: 1. Khảo sát xây dựng: Chọn nhà thầu khảo sát xây dựng có đủ điều kiện năng lực hoạt động khảo sát xây dựng phù hợp theo quy định tại Điều 58 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP để thực hiện khảo sát xây dựng và...

Open section

Tiêu đề

Về việc tăng cường chất lượng và hiệu quả của công tác khảo sát xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc tăng cường chất lượng và hiệu quả của công tác khảo sát xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư, người sử dụng công trình
  • Chủ đầu tư là tư nhân cần quản lý chặt chẽ ngay từ đầu các công việc sau:
  • Khảo sát xây dựng:
left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng Các nhà thầu khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng không được thực hiện các hoạt động xây dựng vượt qúa điều kiện năng lực của mình, phải nâng cao trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp, chuyên môn nghiệp vụ, và thực hiện nghiêm chỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Giao Sở Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Các Sở có quản lý các công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp với Sở Xây dựng trong việc quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành. 2. Uỷ ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Sở Xây dựng trong công tác thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản quy phạm pháp luật, hướng dẫn, triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn theo thẩm quyền. 2. Hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Trách nhiệm của Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành 1. Thực hiện các công việc tại các điểm 1, 3, 8 nêu tại điều 29 của bản quy định này đối với các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Uỷ ban nhân dân cấp huyện Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. Các phòng Công thương (đối với thành phố Hoà Bình là Phòng quản lý đô thị) và phòng Nông nghiệp và Phát triển nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các Chủ đầu tư, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh Luật Xây dựng, các Nghị định số 209/ 2004/ NĐ - CP ngày 16/12/ 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Giao Sở Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ hướng dẫn, kiểm tra các sở có quản lý xây dựng chuyên ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần phải khắc phục giải quyết. Các Sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố báo cáo và phản ánh kịp thời về Uỷ ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Xây dựng để được xem xét điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.