Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ của các tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước
406/1998/QĐ-NHNN1
Right document
Quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ của các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước
96/1998/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ của các tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau: 1- Tiền gửi không kỳ hạn: Loại ngoại tệ Lãi suất (% năm) Đôla Mỹ (USD) 2,50 Bảng Anh (GBP) 4,25 Mác Đức (DEM) 1,80 Frăng Pháp (FRF) 1,80 Yên Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Các mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/1998, thay thế các mức lãi suất quy định tại Quyết định số 96/1998/QĐ-NHNN1 ngày 13/3/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Số dư tiền gửi ngoại tệ không kỳ hạn của các tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước đến cuối ngày 30/11/1998 chu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Tiền gửi không kỳ hạn: Loại ngoại tệ Lãi suất (%/năm) Đô la Mỹ (USD) 4,86 Bảng Anh (GBP) 7,00 Mác Đức (DEM) 3,00 Frăng Pháp (FRF) 3,00 Yên N...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2: Các mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/1998, thay thế các mức lãi suất quy định tại Quyết định số 96/1998/QĐ-NHNN1 ngày 13/3/1998 của...
- số dư tiền gửi ngoại tệ có kỳ hạn vẫn thực hiện theo mức lãi suất đang gửi cho đến hết kỳ hạn.
- Điều 1. Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau:
- 1. Tiền gửi không kỳ hạn:
- Loại ngoại tệ Lãi suất (%/năm)
- Điều 2: Các mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/1998, thay thế các mức lãi suất quy định tại Quyết định số 96/1998/QĐ-NHNN1 ngày 13/3/1998 của...
- số dư tiền gửi ngoại tệ có kỳ hạn vẫn thực hiện theo mức lãi suất đang gửi cho đến hết kỳ hạn.
Điều 1. Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Tiền gửi không kỳ hạ...
Left
Điều 3
Điều 3: Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections